VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀOCâu 1 Màng tế bào có cấu trúc cơ bản là:Lớp protein đơnLớp phospholipid képLớp carbohydrateLớp ionCâu 2 Đặc tính quan trọng của màng tế bào là:Không thấmThấm chọn lọcThấm hoàn toànKhông có cấu trúcCâu 3 Khuếch tán đơn thuần qua màng xảy ra khi:Có ATPKhông cần năng lượngNgược gradientCó enzymeCâu 4 Chất nào sau đây dễ khuếch tán qua màng nhất?ProteinIon Na⁺O₂GlucoseCâu 5 Khuếch tán xảy ra theo chiều:Nồng độ thấp → caoCao → thấpNgẫu nhiênKhông xác địnhCâu 6 Thẩm thấu là:Chất tan đi qua màngNước đi qua màng bán thấmIon đi qua màngProtein đi qua màngCâu 7 Màng bán thấm cho phép:Tất cả đi quaChỉ dung môi đi quaChỉ ion đi quaKhông cho gì đi quaCâu 8 Dung dịch đẳng trương:Làm tế bào coLàm tế bào trươngKhông thay đổi thể tíchLàm tế bào vỡCâu 9 Dung dịch ưu trương làm tế bào:TrươngCoKhông đổiVỡCâu 10 Dung dịch nhược trương làm tế bào:CoTrươngKhông đổiMất nướcCâu 11 Khuếch tán thuận lợi cần:ATPProtein mangÁp suấtNhiệt độ thấpCâu 12 Protein kênh có chức năng:Vận chuyển chủ độngTạo lối đi cho ionTạo năng lượngTổng hợp proteinCâu 13 Protein mang khác protein kênh ở điểm:Không chọn lọcCó biến đổi cấu hình khi vận chuyểnKhông cần năng lượngKhông có cấu trúcCâu 14 Vận chuyển chủ động:Không cần năng lượngNgược gradient nồng độChỉ xảy ra ngoài tế bàoKhông qua màngCâu 15 Vận chuyển chủ động cần:Nhiệt độATPÁp suấtÁnh sángCâu 16 Bơm Na⁺/K⁺ vận chuyển:2 Na⁺ ra, 3 K⁺ vào3 Na⁺ ra, 2 K⁺ vào3 Na⁺ vào, 2 K⁺ ra2 Na⁺ vào, 3 K⁺ raCâu 17 Vai trò của bơm Na⁺/K⁺ là:Tạo áp suấtDuy trì điện thế màngTạo nhiệtPhân giải glucoseCâu 18 Nước đi qua màng tế bào chủ yếu qua:Protein mangAquaporinIon channelEnzymeCâu 19 Vận chuyển thụ động gồm:Chủ độngKhuếch tán + thẩm thấuLọcHô hấpCâu 20 Nếu gradient nồng độ bằng 0:Khuếch tán mạnhKhông có dòng khuếch tán ròngTăng áp suấtTăng nhiệtCâu 21 Tốc độ khuếch tán tăng khi:Diện tích giảmGradient tăngMàng dàyNhiệt độ thấpCâu 22 Ion đi qua màng chủ yếu qua:Khuếch tán đơn thuầnProtein kênhProtein cấu trúcNướcCâu 23 Glucose vào tế bào chủ yếu bằng:Khuếch tán đơn thuầnKhuếch tán thuận lợiThẩm thấuLọcCâu 24 Nếu màng dày lên, tốc độ khuếch tán:TăngGiảmKhông đổiBằng 0Câu 25 Tế bào hồng cầu trong nước cất sẽ:CoVỡKhông đổiCứng lạiCâu 26 Trong dung dịch ưu trương, nước sẽ:Vào tế bàoRa khỏi tế bàoKhông di chuyểnPhân hủyCâu 27 Một chất khuếch tán nhanh nhất khi:Phân tử lớnKhông phân cựcTích điệnNặngCâu 28 Protein mang có đặc điểm:Không đặc hiệuCó tính đặc hiệuKhông thay đổi cấu trúcKhông cần màngCâu 29 Nếu ATP giảm, quá trình bị ảnh hưởng mạnh nhất là:Khuếch tánThẩm thấuVận chuyển chủ độngLọcCâu 30 Theo định luật Fick, tốc độ khuếch tán tỉ lệ:Nghịch với diện tíchThuận với diện tích và gradientKhông phụ thuộc màngThuận với độ dàyĐáp án chi tiết:Đáp án: B Giải thích: J∝S⋅ΔCdJ \propto \frac{S \cdot \Delta C}{d}J∝dS⋅ΔC → tăng diện tích, tăng gradient → tăng khuếch tánCâu 31 Nếu độ dày màng tăng gấp 3 lần, tốc độ khuếch tán:Tăng 3 lầnGiảm 3 lầnKhông đổiTăng 9 lầnĐáp án chi tiết: Giải thích: Tỉ lệ nghịch với độ dàyCâu 32 Một tế bào đặt trong dung dịch có áp suất thẩm thấu cao hơn nội bào, nước sẽ:Đi vàoKhông đổiĐi raPhân hủyĐáp án chi tiết: Giải thích: Nước đi từ nơi áp suất thẩm thấu thấp → caoCâu 33 Nếu bơm Na⁺/K⁺ ngừng hoạt động:Điện thế màng tăngGradient ion mất dầnKhông ảnh hưởngTăng ATPĐáp án chi tiết: Giải thích:Bơm duy trì gradient Na⁺/K⁺ → nếu ngừng → gradient mất → rối loạn tế bào Câu 34 Trong vận chuyển thuận lợi, tốc độ đạt cực đại do:Giảm nhiệtBão hòa protein mangGiảm áp suấtKhông có gradientCâu 35 Một chất không thể khuếch tán qua màng lipid là:O₂CO₂Na⁺SteroidCâu 36 Nếu tế bào mất ATP hoàn toàn:Vẫn vận chuyển chủ độngNgừng vận chuyển chủ độngTăng khuếch tánTăng áp suấtCâu 37 Trong thẩm thấu, yếu tố quyết định hướng dòng nước là:Nhiệt độÁp suất thẩm thấuÁp suất khíKhối lượngCâu 38 Nếu tăng số lượng kênh ion trên màng:Giảm khuếch tánTăng khuếch tán ionKhông đổiGiảm áp suấtCâu 39 Sự khác nhau cơ bản giữa vận chuyển chủ động và thụ động là:Có hay không có proteinCó hay không có ATP và hướng gradientCó hay không có nướcCó hay không có màngCâu 40 Kết luận đúng nhất:Màng tế bào cho mọi chất đi quaChỉ có khuếch tán xảy raVận chuyển qua màng gồm nhiều cơ chế phối hợp (khuếch tán, thẩm thấu, thuận lợi, chủ động) Không phụ thuộc năng lượngĐáp án chi tiết:Giải thích: Màng tế bào hoạt động như hệ thống chọn lọc phức tạp: Khuếch tán (O₂, CO₂) Thẩm thấu (nước) Thuận lợi (glucose) Chủ động (Na⁺/K⁺) Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s