TĨNH HỌC CHẤT LƯUCâu 1 Áp suất tại một điểm trong chất lỏng đứng yên được định nghĩa là:p=dSdFp=\dfrac{dS}{dF}p=dFdSp=dF.dSp=dF.dSp=dF.dSp=dFdSp=\dfrac{dF}{dS}p=dSdFp=FdSp=FdSp=FdSCâu 2 Đơn vị SI của áp suất là:NJWPaCâu 3 Trong chất lỏng đứng yên, áp lực do chất lỏng tác dụng lên một mặt nhỏ bất kỳ có phương:Song song mặt đóVuông góc mặt đóHợp với mặt đó góc 45°Luôn hướng lên trênCâu 4 Áp suất tại một điểm trong chất lỏng lý tưởng đứng yên:Phụ thuộc hướng của mặt bị épKhông phụ thuộc hướng xétChỉ phụ thuộc diện tích mặt xétChỉ phụ thuộc hình dạng bình chứaCâu 5 Công thức áp suất thủy tĩnh khi bỏ qua áp suất khí quyển là:p=ρghp=\rho ghp=ρghp=ρg/hp=\rho g/hp=ρg/hp=gh/ρp=gh/\rhop=gh/ρp=ρh/gp=\rho h/gp=ρh/gCâu 6 Khi kể cả áp suất khí quyển trên mặt thoáng, áp suất ở độ sâu hhh là:p=p0−ρghp=p_0-\rho ghp=p0−ρghp=p0+ρghp=p_0+\rho ghp=p0+ρgh p=ρgh−p0p=\rho gh-p_0p=ρgh−p0 p=ρg/h+p0p=\rho g/h+p_0p=ρg/h+p0Câu 7 Trong công thức áp suất thủy tĩnh, hhh là:Chiều cao của bìnhĐộ sâu của điểm xét so với mặt thoángĐường kính bìnhChiều dài cột chất lỏng bất kỳCâu 8 Hai điểm nằm trong cùng một chất lỏng đứng yên và ở cùng độ sâu thì:Áp suất tại hai điểm bằng nhauÁp suất điểm gần thành bình lớn hơnÁp suất phụ thuộc diện tích tiết diện bìnhÁp suất điểm ở giữa lớn hơnCâu 9 Nếu độ sâu tăng gấp đôi, còn các đại lượng khác giữ nguyên, áp suất thủy tĩnh sẽ:Tăng gấp đôiGiảm một nửaTăng gấp bốnKhông đổiCâu 10 Nếu cùng một độ sâu nhưng thay nước bằng chất lỏng có khối lượng riêng lớn hơn thì áp suất:GiảmKhông đổiTăngBằng 0Câu 11 Một điểm ở độ sâu 0,5 m trong nước (ρ=1000 kg/m3, g=10 m/s2)(\rho =1000\,kg/m^3,\ g=10\,m/s^2)(ρ=1000kg/m3, g=10m/s2). Bỏ qua áp suất khí quyển, áp suất thủy tĩnh tại điểm đó là:500 Pa5000 Pa50 Pa50000 PaCâu 12 Một điểm trong dầu (ρ=800 kg/m3)(\rho =800\,kg/m^3)(ρ=800kg/m3) ở độ sâu 2 m. Lấy g=10 m/s2g=10\,m/s^2g=10m/s2. Áp suất thủy tĩnh là:16000 Pa1600 Pa8000 Pa20000 PaCâu 13 Một chất lỏng có khối lượng riêng 1200 kg/m31200\,kg/m^31200kg/m3. Ở độ sâu 0,25 m, áp suất thủy tĩnh là:1200 Pa3000 Pa4800 Pa2500 PaCâu 14 Ở cùng độ sâu 1 m, chất lỏng nào gây áp suất thủy tĩnh lớn nhất?Nước (1000 kg/m3)(1000\,kg/m^3)(1000kg/m3)Dầu (800 kg/m3)(800\,kg/m^3)(800kg/m3)Thủy ngân (13600 kg/m3)(13600\,kg/m^3)(13600kg/m3)Cồn (790 kg/m3)(790\,kg/m^3)(790kg/m3)Câu 15 Áp suất do khí quyển gây ra trên mặt thoáng chất lỏng có xu hướng:Chỉ tác dụng lên đáy bìnhLàm giảm áp suất trong lòng chất lỏngCộng thêm vào áp suất thủy tĩnhKhông ảnh hưởng gìCâu 16 Nếu một bình chứa chất lỏng được thay bằng bình khác có hình dạng khác, nhưng xét cùng chất lỏng và cùng độ sâu, thì áp suất:Thay đổi theo hình dạng bìnhKhông đổiChỉ tăng nếu đáy bình rộngChỉ giảm nếu bình hẹpCâu 17 Sức căng mặt ngoài là lực:Song song đường ranh giới, vuông góc mặt thoángVuông góc đường ranh giới, tiếp tuyến mặt thoángVuông góc mặt thoáng và vuông góc đường ranh giớiSong song cả mặt thoáng lẫn đường ranh giớiCâu 18 Hệ số căng mặt ngoài σ\sigmaσ có đơn vị:PaN.mN/m J/mCâu 19 Công thức liên hệ giữa sức căng mặt ngoài và độ dài đường ranh giới là:ΔF=σΔl\Delta F=\dfrac{\sigma}{\Delta l}ΔF=ΔlσΔF=σΔl\Delta F=\sigma \Delta lΔF=σΔlΔF=σ+Δl\Delta F=\sigma +\Delta lΔF=σ+ΔlΔF=Δlσ\Delta F=\dfrac{\Delta l}{\sigma}ΔF=σΔlCâu 20 Nếu chiều dài đường ranh giới tăng gấp 3, hệ số căng mặt ngoài không đổi, thì sức căng mặt ngoài:Giảm 3 lầnTăng 9 lầnTăng 3 lầnKhông đổiCâu 21 Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng:Chất lỏng luôn hạ xuống trong mọi ống nhỏChất lỏng dâng lên hoặc tụt xuống trong ống nhỏChất lỏng sôi trong ống nhỏChất lỏng chuyển sang thể khíCâu 22 Trong ống thủy tinh hẹp, nước thường:Tụt xuống vì nặngDâng lên vì làm ướt thành ốngKhông đổi mứcSôi nhanh hơnCâu 23 Trong ống thủy tinh hẹp, thủy ngân thường:Dâng lênTụt xuốngKhông đổi mứcBay hơi mạnhCâu 24 Công thức gần đúng của chiều cao mao dẫn khi chất lỏng làm ướt thành ống tốt là:h=σρgrh=\dfrac{\sigma}{\rho gr}h=ρgrσh=2σρgrh=\dfrac{2\sigma}{\rho gr}h=ρgr2σh=2ρgσrh=\dfrac{2\rho g}{\sigma r}h=σr2ρgh=ρgr2σh=\dfrac{\rho gr}{2\sigma}h=2σρgrCâu 25 Theo công thức mao dẫn, nếu bán kính ống giảm còn một nửa thì chiều cao dâng lên của chất lỏng sẽ:Giảm một nửaTăng gấp đôiTăng gấp bốnKhông đổiCâu 26 Theo công thức mao dẫn, nếu hệ số căng mặt ngoài tăng thì chiều cao mao dẫn sẽ:GiảmKhông đổiTăngBằng 0Câu 27 Một nguyên nhân làm bông đã tẩy mỡ thấm nước tốt là vì:Khối lượng riêng giảmHiện tượng mao dẫn dễ xảy ra trong các lỗ nhỏNhiệt độ tăngÁp suất khí quyển giảmCâu 28 Nhựa cây leo lên trong ống dẫn rất nhỏ một phần là do:Phản lực của gióHiện tượng mao dẫnTừ trường Trái ĐấtÁp suất khí quyển bằng 0Câu 29 Phát biểu đúng nhất về tĩnh học chất lưu là:Chỉ nghiên cứu chất khíChỉ nghiên cứu chất lỏng đang chảyNghiên cứu chất lưu ở trạng thái đứng yênKhông liên quan tới áp suấtCâu 30 Một điểm nằm ở độ sâu 3 m trong nước (ρ=1000 kg/m3, g=10 m/s2)(\rho =1000\,kg/m^3,\ g=10\,m/s^2)(ρ=1000kg/m3, g=10m/s2). Áp suất khí quyển trên mặt thoáng là 105 Pa10^5\,Pa105Pa. Áp suất toàn phần tại điểm đó là:1,3×105 Pa1,3\times10^5\,Pa1,3×105Pa 3×104 Pa3\times10^4\,Pa3×104Pa7×104 Pa7\times10^4\,Pa7×104Pa 1,03×105 Pa1,03\times10^5\,Pa1,03×105PaĐáp án chi tiết:Giải thích: Áp suất thủy tĩnh: ptt=ρgh=1000.10.3=3×104 Pap_{tt}=\rho gh=1000.10.3=3\times10^4\,Paptt=ρgh=1000.10.3=3×104Pa Áp suất toàn phần: p=p0+ρgh=105+3×104=1,3×105 Pap=p_0+\rho gh=10^5+3\times10^4=1,3\times10^5\,Pap=p0+ρgh=105+3×104=1,3×105PaCâu 31 Một chất lỏng có ρ=800 kg/m3\rho=800\,kg/m^3ρ=800kg/m3. Muốn áp suất thủy tĩnh bằng 24000 Pa24000\,Pa24000Pa, cần độ sâu bao nhiêu? Lấy g=10 m/s2g=10\,m/s^2g=10m/s2.4 m2 m3 m5 mĐáp án chi tiết:Giải thích: h=pρg=24000800.10=3 mh=\dfrac{p}{\rho g}=\dfrac{24000}{800.10}=3\,mh=ρgp=800.1024000=3mCâu 32 Hai điểm A và B trong cùng một khối nước đứng yên có độ sâu lần lượt 0,8 m và 1,3 m. Độ chênh lệch áp suất thủy tĩnh giữa B và A là:3000 Pa5000 Pa8000 Pa13000 PaĐáp án chi tiết:Giải thích: Δp=ρgΔh=1000.10.(1,3−0,8)=5000 Pa\Delta p=\rho g\Delta h=1000.10.(1,3-0,8)=5000\,PaΔp=ρgΔh=1000.10.(1,3−0,8)=5000PaCâu 33 Một vòng dây tiếp xúc với mặt xà phòng có chu vi phần chịu lực là 0,12 m. Hệ số căng mặt ngoài của màng xà phòng là 0,025 N/m0,025\,N/m0,025N/m. Lực căng mặt ngoài là:0,0025 N0,03 N0,003 N0,25 NĐáp án chi tiết:Giải thích: F=σl=0,025.0,12=0,003 NF=\sigma l=0,025.0,12=0,003\,NF=σl=0,025.0,12=0,003NCâu 34 Trong một thí nghiệm mao dẫn với nước, nếu giữ nguyên chất lỏng và nhiệt độ nhưng dùng ống có bán kính tăng gấp 4 lần, thì độ cao mao dẫn sẽ:Tăng gấp 4Giảm 4 lầnGiảm 16 lầnKhông đổiĐáp án chi tiết:Giải thích: Vì h∝1rh\propto \dfrac{1}{r}h∝r1 nên bán kính tăng 4 lần thì hhh giảm 4 lần.Câu 35 Một ống mao dẫn nhúng trong nước, biết σ=0,072 N/m\sigma=0,072\,N/mσ=0,072N/m, ρ=1000 kg/m3\rho=1000\,kg/m^3ρ=1000kg/m3, g=10 m/s2g=10\,m/s^2g=10m/s2, r=0,0005 mr=0,0005\,mr=0,0005m, cosα≈1\cos\alpha \approx 1cosα≈1. Chiều cao dâng của nước xấp xỉ là:0,288 m0,0288 m 2,88 m0,00288 mĐáp án chi tiết:Giải thích: h=2σρgr=2.0,0721000.10.0,0005=0,1445=0,0288 mh=\dfrac{2\sigma}{\rho gr} =\dfrac{2.0,072}{1000.10.0,0005} =\dfrac{0,144}{5} =0,0288\,mh=ρgr2σ=1000.10.0,00052.0,072=50,144=0,0288mCâu 36 Vẫn dữ kiện câu trên, nếu muốn chiều cao mao dẫn tăng gấp đôi mà các yếu tố khác không đổi, bán kính ống phải:Tăng gấp đôiGiảm một nửaGiảm còn một phần tưTăng gấp bốnĐáp án chi tiết:Giải thích: Do h∝1rh\propto \dfrac{1}{r}h∝r1 muốn hhh tăng 2 lần thì rrr phải giảm 2 lần.Câu 37 Một học sinh nói: “Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng phụ thuộc vào lượng chất lỏng chứa trong bình.” Kết luận đúng là:Đúng, vì nhiều chất lỏng thì áp suất luôn lớn hơnSai, vì áp suất tại điểm chỉ phụ thuộc vào độ sâu, khối lượng riêng và gggĐúng, nếu bình rất rộngĐúng, nếu bình rất hẹpĐáp án chi tiết:Giải thích: Theo công thức p=p0+ρghp=p_0+\rho ghp=p0+ρgh áp suất không phụ thuộc trực tiếp vào lượng chất lỏng toàn bình, mà phụ thuộc vào độ sâu và khối lượng riêng.Câu 38 Trong một ống mao dẫn, nếu nước không còn làm ướt thành ống tốt như trước, nghĩa là góc tiếp xúc α\alphaα tăng lên, thì chiều cao mao dẫn sẽ:Tăng vì lực dính tăngKhông đổiGiảm vì cosα\cos\alphacosα giảmLuôn bằng 0Đáp án chi tiết:Giải thích: h=2σcosαρgrh=\dfrac{2\sigma \cos\alpha}{\rho gr}h=ρgr2σcosα Khi α\alphaα tăng, cosα\cos\alphacosα giảm, nên hhh giảm.Câu 39 Một câu đúng về nước và thủy ngân trong ống mao dẫn là:Cả hai đều dâng lênCả hai đều tụt xuốngNước dâng lên, thủy ngân tụt xuốngNước tụt xuống, thủy ngân dâng lênĐáp án chi tiết: Giải thích: Nước làm ướt thành thủy tinh nên mặt thoáng lõm và dâng lên; thủy ngân không làm ướt nên mặt thoáng lồi và tụt xuống.Câu 40 Phát biểu nào đúng nhất khi tổng kết phần Tĩnh học chất lưu?Áp suất chất lỏng đứng yên phụ thuộc hướng tác dụng lựcSức căng mặt ngoài chỉ có ở chất khíÁp suất tại cùng độ sâu trong cùng chất lỏng đứng yên là như nhau; hiện tượng mao dẫn phụ thuộc vào sức căng mặt ngoài, bán kính ống và tính làm ướtMao dẫn không liên quan đến mặt thoáng congĐáp án chi tiết: Giải thích: Đây là kết luận tổng hợp đúng nhất của phần này: áp suất chất lỏng đứng yên là đẳng hướng tại một điểm, áp suất tăng theo độ sâu, còn mao dẫn phụ thuộc vào σ\sigmaσ, rrr, α\alphaα, \rho, g). Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s