Meduc.vn Đề thi Ngoại khoa số 071. Để tán sỏi niệu quản nội soi ngược dòng tại cơ sở y tế chuyên khoa cần:A. Để tán sỏi niệu quản nội soi ngược dòng tại cơ sở y tế chuyên khoa cần:B. Không có hẹp niệu đạo.C. A và BD. Bệnh nhân hết cơn đau.2. Phương pháp ngoại điều trị sỏi niệu quản thông dụng hiện nay:A. Điều trị nội khoa.B. Tán sỏi ngoài cơ thể.C. Tán sỏi nội soi ngược dòng bằng ống mềm.D. Tán sỏi nội soi ngược dòng bằng ống bán cứng.3. Chỉ định mổ mở lấy sỏi niệu quản hiện nay tại các trung tâm y tế lớn bị hạn chế vì:A. Bệnh nhân không muốn mổ mở.B. Bệnh nhân không muốn mổ mở.C. Điều trị nội khoa có thể đái ra được.D. A và B4. Chỉ định mổ mở lấy sỏi niệu quản tại các bệnh viện huyện khi:A. Tán sỏi ngoài cơ thể thất bại.B. Có hẹp niệu quản, dị dạng niệu quản kèm theo.C. Tán sỏi nội soi ngược dòng thất bại.D. A, B, C5. Nguyên tắc điều trị sỏi niệu quản là:A. Phục hồi lưu thông nước tiểu từ thận qua niệu quản xuống bàng quang.B. Lấy sỏi và giải quyết nguyên nhân hình thành sỏi nếu có.C. A và BD. Dẫn lưu thận6. Chỉ định cắt thận mất chức năng khi có:A. Ure, creatin máu bình thường, UIV thận đối bên bài tiết thuốc xuống bàng quang tốt. Thận bệnh không bài tiết thuốc.B. Xạ hình thận, thận mất chức năng còn dưới 10%C. CT Scanner hệ tiết niệu thấy: Thận mất chức năng giãn mỏng, không ngấm thuốc. Thận lành ngấm thuốc tốt.D. A, B, C7. Điều trị sỏi niệu quản 1/3 trên hiện nay thường sử dụng phương pháp điều trị ngoại khoa sau:A. Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc.B. Phẫu thuật nội soi trong phúc mạc.C. Tán sỏi nội soi bằng ống mềm.D. Tán sỏi qua da.8. Các phương tiện điều trị sỏi niệu quản bằng phương pháp nội soi ngược dòng:A. Máy xung hơi.B. May siêu âm.C. Laser.D. Cả A, B, C9. Sỏi bàng quang có hình:A. Hình vuông.B. Hình thangC. Hình cầu.D. Hình tam giác10. Hình thành sỏi bàng quang tại chỗ do: A. Ứ đọng nước tiểu.B. Nhiễm khuẩn tiết niệu.C. A và B.D. Đái ra dưỡng chấp.11. Các bệnh lý gây ra sỏi bàng quang:A. U phì đại.B. Hẹp niệu đạo.C. Bàng quang thần kinh.D. A, B và C12. Nguyên nhân nào không gây ra sỏi bàng quang:A. Hội chứng thận hư.B. Lao bàng quang.C. Xơ cứng cổ bàng quang.D. Liệt 2 chi dưới do chấn thương cột sống thắt lưng.13. Sỏi bàng quang gây ra triệu chứng:A. Bàn tay rùi trống.B. Cổ tay lạc đà.C. Bàn tay khai.D. Bàn tay gió thổi.14. Sỏi bàng quang gây: A. Đái tắc.B. Đái máu toàn bãi.C. Đái máu đầu bãi.D. Đái máu giữa dòng15. Sỏi bàng quang với kích thước > 2cm gây:A. Kẹt ở niệu đạo.B. Đái tắc, ngập ngừng.C. Đái ra tiểu đục hay mủ trắng.D. B và C16. Biến chứng do sỏi nhỏ ở bàng quang :A. Đái mủ.B. Sỏi kẹt ở niệu đạo.C. Suy thận.D. Đái ra dưỡng chấp.17. Sỏi bàng quang khi di chuyển xuống niệu đạo hay mắc kẹt ở:A. Niệu đạo tuyến tiền liệt trước ụ núi.B. Niệu đạo thân dương vật.C. Niệu đạo màng.D. Niệu đạo sau ụ núi.18. Điều trị sỏi bàng quang bằng phương pháp sau:A. Nội khoa khi sỏi > 1cmB. Mổ mở lấy sỏi khi sỏi < 2cmC. Tán sỏi qua da.D. Mổ mở lây sỏi khi sỏi > 3cm.19. Bệnh nhân có sỏi bàng quang 2cm và u phì đại tuyến tiền liệt thì chỉ định phương pháp phẫu thuật sau:A. Mổ mở lấy sỏi, điều trị u phì đại tuyến tiền liệt bằng nội khoa sau mổ.B. Tán sỏi nội soi kết hợp cắt tuyến tiền liệt nội soi.C. Tán sỏi nội soi kết hợp bóc tuyến tiền liệt.D. B và C đều đúng.20. Bệnh nhân có sỏi bàng quang 2 viên sỏi 0,2 cm và 0,5cm thì chỉ định.A. Tán sỏi nội soi.B. Nội soi niệu đạo bàng quang chẩn đoán và bơm rửa sỏi.C. Điều trị nội khoa.D. Mổ mở lấy sỏi.21. Triệu chứng cơ năng thường gặp của sỏi đài bể thận chưa gây tắc nghẽn là:A. Đau tức vùng thắt lưng âm ỉ.B. Đái ra máu.C. Trướng bụng và nôn.D. Đau vùng thắt lưng lan ra trước xuống hố chậu và bìu22. Triệu chứng cơ năng điển hình của sỏi đài bể thận đã gây tắc nghẽn là:A. Đau tức vùng thắt lưng âm ỉ.B. Đái ra máu.C. Đau vùng thắt lưng điển hình lan ra trƣớc xuống hố chậu và bìu.D. Trướng bụng và nôn.23. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận có giá trị nhất là:A. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị.B. Siêu âm.C. Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV).D. Chụp nhấp nháy đồ với đồng vị phóng xạ.24. Hình ảnh cản quang của sỏi đài bể thận cần phải phân biệt với:A. Nhiễm calci thận, lắng đọng calci ở cầu và ống thận.B. Vôi hoá thận do thương tổn cũ (lao, chấn thương).C. Bệnh Cacchi - Ricci sỏi nhỏ trước đài thận do thận bọt.D. Tất cả các chẩn đoán trên25. Sỏi đài bể thận được chỉ định điều trị nội khoa khi:A. Sỏi đài dưới không có triệu chứng, sỏi thận nhỏ dưới 0,5 cm.B. Sỏi đài bể thận trên thận có hẹp chỗ nối bể thận - niệu quản.C. Sỏi đài bể thận có biến chứng đái máu, nhiễm trùng tiết niệu.D. Sỏi san hô.26. Chỉ định tán sỏi ngoài cơ thể đối với sỏi đài bể thận.A. Sỏi dưới 2 cm.B. Sỏi 2 - 3 cm C. Sỏi thận trên 3 cm.D. Sỏi thận dưới 2 cm, thận không bài tiết trên phim chụp UIV.27. Chỉ định điều trị đối với sỏi đài bể thận gây ứ mủ thận là:A. Điều trị nội khoa.B. Tán sỏi ngoài cơ thể.C. Tán sỏi qua da.D. Điều trị phẫu thuật28. Chỉ định điều trị phẫu thuật sỏi đài bể thận là:A. Sỏi đài bể thận có biến chứng chảy máu, ứ nước, ứ mủ.B. Sỏi đài bể thận 2 bên.C. Còn sỏi sau tán sỏi ngoài cơ thể.D. Sỏi đài bể thận kích thước 2,5cm29. Triệu chứng cơ năng điển hình của sỏi niệu quản đang di chuyển là:A. Đau tức vùng thắt lưng âm ỉ.B. Đau vùng thắt lưng từng cơn dữ dội lan ra trước xuống vùng bẹn bìu.C. Trướng bụng và nôn.D. Đái máu toàn bãi nhẹ và thoáng qua.30. Triệu chứng cơ năng thường gặp của sỏi niệu quản 1 bên gây tắc nghẽn là:A. Cơn đau quặn thận.B. Đái máu toàn bãi.C. Đái rắt, đái buốt, đái đục.D. Thăm khám thấy thận bên có sỏi to, đau.31. Triệu chứng cơ năng điển hình của sỏi niệu quản 2 bên gây tắc nghẽn cấp tính là:A. Đau quặn từng cơn vùng thắt lưng 2 bên.B. Đái máu toàn bãi.C. Đái rắt, đái buốt, đái đục.D. Thiểu niệu, vô niệu.32. Biến chứng nguy hiểm nhất của sỏi niệu quản là:A. Viêm đài bể thận.B. Ứ nước, ứ mủ thận.C. Mất chức năng thận bên có sỏi niệu quản.D. Vô niệu, suy thận khi sỏi 2 bên hoặc trên thận duy nhất.33. Phương pháp cận lâm sàng có giá trị nhất để đánh giá mức độ ứ nước thận do sỏi niệu quản là:A. Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị.B. Siêu âmC. Chụp niệu tĩnh mạch (UIV).D. Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR).E. Xét nghiệm sinh hoá Urê máu, Creatinine máu.34. Biểu hiện đái rắt là triệu chứng cơ năng của:A. Sỏi thận.B. Sỏi niệu quản 1/3 trên.C. Sỏi niệu quản 1/3 giữa.D. Sỏi niệu quản 1/3 dưới.35. Đái rắt, đái buốt là biểu hiện của:A. Sỏi đài bể thận có nhiễm khuẩn tiết niệu.B. Sỏi thận 2 bên.C. Sỏi đài thận đơn thuần.D. Sỏi bể thận đơn thuần.36. Khám thực thể thấy thận to là biểu hiện của:A. Sỏi niệu quản 2 bên.B. Sỏi thận 2 bên.C. Sỏi niệu quản 1 bên – Sỏi thận 1 bên..D. Sỏi thận hoặc niệu quản gây tắc nghẽn.37. Triệu chứng thiểu niệu – vô niệu là biểu hiện của:A. Bệnh nhân có sỏi niệu quản.B. Bệnh nhân có sỏi đài bể thận.C. Bệnh nhân có sỏi niệu quản 2 bên gây tắc nghẽn.D. Bệnh nhân có sỏi niệu quản 1 bên tắc nghẽn.38. Hình ảnh điển hình của sỏi bể thận trên phim chụp Xquang tiết niệu không chuẩn bị là:A. Hình đa diện.B. Hình tròn.C. Hình tam giácD. Hình bầu dục39. Hình ảnh điển hình của sỏi niệu quản trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị là:A. Hình đa diện.B. Hình tròn.C. Hình tam giác.D. Hình bầu dục.40. Chỉ định tán sỏi qua da điều trị sỏi đài bể thận khi:A. Sỏi đài bể thận dưới 1cm.B. Sỏi đài bể thận trên 2cm.C. Sỏi đài bể thận gây ứ mủ thận.D. Sỏi đài bể thận đi kèm hẹp bể thận – niệu quản.41. Hình ảnh cản quang của sỏi niệu quản trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị cần phân biệt với:A. Vôi hóa tĩnh mạch tiểu khung.B. Hình vôi hóa cạnh cột sống.C. Tổ chức vôi hóa trong u nang bì buồng trứng.D. Tất cả các chẩn đoán trên.42. Chỉ định phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi khi:A. Sỏi niệu quản sát bàng quang.B. Sỏi niệu quản sát bể thận.C. Sỏi niệu quản kết hợp sỏi thận.D. Sỏi niệu quản trước khớp cùng chậu.43. Chỉ định điều trị vô niệu do sỏi niệu quản tắc nghẽn là:A. Chạy thận nhân tạo.B. Mổ mở lấy sỏi + dẫn lưu thận.C. Tán sỏi ngoài cơ thể.D. Tán sỏi nội soi niệu quản.44. Biến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị là, viêm đài bể thận, viêm thận kẽ, viêm hẹp cổ đàiA. ĐúngB. Sai45. Biến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị là, ứ nước thận.A. Đúng B. Sai46. Biến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị là, ứ mủ thận, áp xe thậnA. ĐúngB. Sai47. Biến chứng của sỏi đài bể thận không điều trị là, viêm quanh thận xơ hoá.A. Đúng B. Sai48. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV, vị trí và kích thước của sỏi.A. Đúng B. Sai49. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV, đánh giá thận to.A. Đúng B. Sai50. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV, đánh giá chức năng thận 2 bên.A. Đúng B. Sai51. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi đài bể thận trên phim chụp UIV, phát hiện dị dạng đài bể thận – niệu quản.A. ĐúngB. Sai52. Biểu hiện lâm sàng thiểu niệu, vô niệu, toàn thân suy sụp, khám thấy thận to, xét nghiệm thấy Urê máu cao gặp trong trường hợp , sỏi niệu quản 1 bên tắc nghẽn. A. ĐúngB. Sai53. Biểu hiện lâm sàng thiểu niệu, vô niệu, toàn thân suy sụp, khám thấy thận to, xét nghiệm thấy Urê máu cao gặp trong trường hợp, sỏi niệu quản 1 bên tắc nghẽn trên thận duy nhất.A. Đúng B. Sai54. Biểu hiện lâm sàng thiểu niệu, vô niệu, toàn thân suy sụp, khám thấy thận to, xét nghiệm thấy Urê máu cao gặp trong trường hợp, sỏi niệu quản 2 bên tắc nghẽn.A. Đúng B. Sai55. Biểu hiện lâm sàng thiểu niệu, vô niệu, toàn thân suy sụp, khám thấy thận to, xét nghiệm thấy Urê máu cao gặp trong trường hợp, sỏi niệu quản 1 bên kèm sỏi thận 1 bên tắc nghẽn.A. ĐúngB. Sai56. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi niệu quản trên phim UIV là, vị trí sỏi niệu quản.A. Đúng B. Sai57. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi niệu quản trên phim UIV là, kích thước sỏi niệu quản.A. Đúng B. Sai58. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi niệu quản trên phim UIV là, chức năng thận 2 bênA. Đúng B. Sai59. Giá trị chẩn đoán hình ảnh sỏi niệu quản trên phim UIV là, phát hiện dị dạng niệu quản. A.ĐúngB. Sai60. Phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể được chỉ định khi, sỏi niệu quản gây cơn đau hoặc nhiễm trùng tiết niệu.A. ĐúngB. SaiNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s