MẠCH MÁU ĐẦU – MẶT – CỔ 50 CÂUCâu 1. Động mạch cảnh chung phải xuất phát từ đâu?Quai động mạch chủĐộng mạch dưới đòn phảiThân cánh tay đầu Động mạch cảnh trong tráiCâu 2. Động mạch cảnh chung chia đôi ở mức nào (thường gặp)? C3 C4C5 C6Câu 3. Động mạch nào không có nhánh ở cổ? ĐM cảnh ngoàiĐM cảnh trongĐM mặtĐM giáp trênCâu 4. Xoang cảnh nằm ở vị trí nào sau đây?Trên đoạn giữa ĐM cảnh chungChỗ chia đôi của ĐM cảnh chung và đoạn đầu ĐM cảnh trongĐoạn cổ của ĐM cảnh ngoàiTrong xoang hangCâu 5. Cấu trúc nào nằm trong bao cảnh?ĐM cảnh ngoàiTK hạ thiệt (XII)TM cảnh trongTK hoànhCâu 6. Động mạch cấp máu chính cho da đầu vùng trán là:ĐM thái dương nôngĐM chẩmĐM trên ổ mắtĐM tai sauCâu 7. ĐM mặt là nhánh của:ĐM cảnh trongĐM cảnh ngoàiĐM hàm trênĐM thái dương nôngCâu 8. Động mạch nào đi qua ống thị giác cùng với thần kinh thị giác (II)?ĐM cảnh trongĐM não trướcĐM mắtĐM sàng trướcCâu 9. ĐM thái dương nông là nhánh tận của:ĐM hàm trênĐM cảnh trongĐM cảnh ngoàiĐM đốt sốngCâu 10. TM nào thu máu chính từ não?TM cảnh ngoàiTM mặtTM cảnh trongTM chẩmCâu 11. ĐM giáp trên thường là nhánh đầu tiên của:ĐM cảnh chungĐM cảnh trongĐM cảnh ngoàiĐM dưới đònCâu 12. ĐM lưỡi cấp máu chủ yếu cho:HầuLưỡiTuyến mang taiMôi trênCâu 13. TM mặt đổ vào:TM cảnh ngoàiTM cảnh trongTM dưới đònTM chẩmCâu 14. ĐM chẩm là nhánh của:ĐM cảnh trongĐM thái dương nông ĐM cảnh ngoàiĐM đốt sốngCâu 15. ĐM tai sau thường cấp máu cho:Tai giữaDa đầu vùng sau taiNãoTuyến giápCâu 16. ĐM nào cấp máu cho tuyến mang tai?ĐM mặtĐM hàm trênĐM thái dương nôngCả B và CCâu 17. ĐM hàm trên đi trong hố nào?Hố chân bướm – khẩu cáiHố dưới thái dươngHố sọ trướcHố ổ mắtCâu 18. Nhánh tận của ĐM cảnh ngoài gồm:ĐM hàm trên và ĐM thái dương nôngĐM mặt và ĐM lưỡiĐM giáp trên và ĐM hầu lênĐM chẩm và ĐM tai sauCâu 19. ĐM cấp máu chính cho vách mũi là:ĐM mặtĐM khẩu cái lớnĐM sàng trướcTất cả đều đúngCâu 20. Tĩnh mạch cảnh ngoài được tạo thành bởi:TM mặt + TM cảnh trongNhánh sau TM sau hàm + TM tai sauTM thái dương nông + TM hàmTM cảnh trong + TM dưới đònCâu 21. ĐM cảnh trong không cấp máu cho cấu trúc nào sau đây?NãoMắtDa mặtMàng nãoCâu 22. ĐM đốt sống đi qua lỗ mỏm ngang từ mức nào?C1C2C6C7Câu 23. ĐM cảnh ngoài không cấp máu cho:Da đầuLưỡiNãoTuyến giápCâu 24. Nhánh nào của ĐM hàm trên cấp máu cho răng hàm trên?ĐM huyệt răng dướiĐM huyệt răng trênĐM lưỡiĐM mặtCâu 25. TM nào nằm nông nhất ở cổ?TM cảnh trongTM cảnh ngoàiTM dưới đònTM mặtCâu 26. ĐM hầu lên là nhánh của:ĐM cảnh trongĐM cảnh ngoàiĐM đốt sốngĐM hàm trênCâu 27. ĐM cảnh ngoài nằm ở vị trí nào so với ĐM cảnh trong (đoạn cổ)?Sau – ngoàiTrước – trongTrước – ngoàiSau – trongCâu 28. ĐM nào dễ sờ thấy mạch nhất ở vùng thái dương?ĐM mặtĐM thái dương nôngĐM chẩm ĐM hàm trênCâu 29. ĐM cấp máu cho cơ nhai chủ yếu là:ĐM mặtĐM hàm trênĐM cảnh trongĐM giáp trênCâu 30. TM nào đi kèm ĐM cảnh trong trong bao cảnh?TM cảnh ngoàiTM mặtTM cảnh trongTM dưới đònCâu 31. ĐM giáp dưới là nhánh của:ĐM cảnh ngoàiĐM cảnh trongĐM dưới đònĐM đốt sốngCâu 32. ĐM nào góp phần tạo vòng nối mũi (Kiesselbach)?ĐM sàng trướcĐM khẩu cái lớnĐM môi trênTất cả đều đúngCâu 33. ĐM não giữa là nhánh của:ĐM cảnh ngoàiĐM cảnh trongĐM đốt sống ĐM thân nềnCâu 34. TM cảnh trong hợp với TM nào để tạo TM cánh tay đầu?TM cảnh ngoàiTM mặtTM dưới đònTM chẩmCâu 35. ĐM nào đi sát bờ dưới xương hàm dưới ở mặt?ĐM lưỡiĐM mặtĐM hàm trênĐM thái dương nôngCâu 36. Vì sao ĐM cảnh trong không có nhánh ở cổ?Do nằm trong bao cảnhDo chức năng chỉ cấp máu cho nãoDo phát triển phôi thaiDo bị chèn ép bởi TM cảnh trongĐáp án chi tiết: Giải thích: ĐM cảnh trong đi thẳng vào sọ để cấp máu cho não và mắt, không cấp cho cấu trúc cổ.Câu 37. Tổn thương ĐM hàm trên có thể gây chảy máu nhiều vì:Là ĐM lớn nhất đầu – mặtCó nhiều vòng nối phong phúNằm nông dưới daKhông có TM đi kèmĐáp án chi tiết: Giải thích: ĐM hàm trên tham gia nhiều vòng nối (mũi, khẩu cái, ổ mắt).Câu 38. ĐM nào liên quan nhiều nhất đến chảy máu mũi trước?ĐM sàng sauĐM sàng trướcĐM não trướcĐM hầu lênĐáp án chi tiết: Giải thích: ĐM sàng trước là thành phần quan trọng của đám rối Kiesselbach.Câu 39. ĐM đốt sống không cấp máu cho cấu trúc nào?Thân nãoTiểu nãoThùy chẩmDa đầuCâu 40. TM cảnh ngoài thường bị tổn thương nguy hiểm vì:Áp lực caoGây tắc mạch nãoDễ hút khí vào tuần hoàn Nằm sâu khó cầm máuCâu 41. Nhánh nào của ĐM cảnh ngoài đi sâu nhất?ĐM mặtĐM chẩmĐM hàm trênĐM tai sauCâu 42. ĐM nào nối thông giữa hệ cảnh trong và cảnh ngoài ở ổ mắt?ĐM ổ mắtĐM mặtĐM thái dương nôngĐM hầu lênCâu 43. Khi thắt ĐM cảnh ngoài, cấu trúc nào vẫn được cấp máu tốt?Da đầuTuyến giápNãoMặtĐáp án chi tiết:Giải thích: Não được cấp máu bởi ĐM cảnh trong và hệ đốt sống – thân nềnCâu 44. Động mạch nào là nhánh bên quan trọng của ĐM thái dương nông khi mạch này còn nằm trong tuyến mang tai?ĐM ngang mặtĐM tránĐM đỉnhĐM hàm trênĐáp án chi tiết: Giải thích: ĐM ngang mặt (Transverse facial artery) là nhánh bên hằng định của ĐM thái dương nông, chạy song song ống tuyến mang tai → rất quan trọng trong phẫu thuật vùng mặt.Câu 45. Vòng nối Willis có vai trò chính là:Dẫn máu về timĐiều hòa huyết ápĐảm bảo tưới máu não khi tắc mạchDẫn lưu TMCâu 46. ĐM nào cấp máu cho màng não giữa?ĐM cảnh trongĐM hàm trênĐM não giữaĐM thái dương nôngCâu 47. Tổn thương ĐM màng não giữa dễ gây:Xuất huyết dưới nhệnMáu tụ ngoài màng cứngMáu tụ dưới màng cứng Nhồi máu nãoCâu 48. ĐM nào đi qua lỗ gai?ĐM cảnh trongĐM màng não giữaĐM đốt sốngĐM não sauCâu 49. ĐM nào có vai trò quan trọng trong phẫu thuật tuyến giáp?ĐM giáp trênĐM giáp dướiCả A và BĐM hầu lênCâu 50. Vì sao TM mặt ít có van?Do áp lực thấpĐể dễ dẫn lưu máuLiên quan vòng nối xoang hangDo nguồn gốc phôi thaiĐáp án chi tiết:Giải thích: TM mặt thông với xoang hang → nguy cơ lan nhiễm trùng từ mặt vào sọ.Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s