GIẢI PHỔI PHẪU - 50 CÂUCâu 1. Phổi phải có bao nhiêu thùy?1234Đáp án chi tiết:Giải thích: Phổi phải gồm thùy trên – giữa – dưới. Câu 2. Khe nào ngăn cách thùy trên và thùy dưới ở phổi trái?Khe ngangKhe chéoKhe phụKhông có kheĐáp án chi tiết:Giải thích: Phổi trái chỉ có khe chéo.Câu 3. Phổi trái có đặc điểm nào nổi bật so với phổi phải?Có thùy giữa Có khuyết tim rõCó 2 kheCó 3 thùyĐáp án chi tiết: Giải thích: Phổi trái có khuyết tim và lưỡi phổiCâu 4. Màng phổi tạng phủ trực tiếp lên:Thành ngựcCơ hoànhBề mặt phổiTrung thấtCâu 5. Rốn phổi là nơi:Phế quản chia đôiMạch và phế quản ra/vào phổiPhổi tiếp xúc cơ hoànhDây thanh rungCâu 6. Phổi nằm trong khoang nào?Khoang trung thấtKhoang màng phổiKhoang phúc mạcKhoang màng timCâu 7. Động mạch phổi mang:Máu giàu O₂Máu nghèo O₂Máu động mạch hệ thốngBạch huyếtCâu 8. Tĩnh mạch phổi mang:Máu nghèo O₂Máu tĩnh mạch hệ thốngMáu giàu O₂Bạch huyếtCâu 9. Lá màng phổi thành không bao gồm phần:SườnTrung thấtHoànhPhế quảnCâu 10. Đỉnh phổi vượt lên trên xương sườn I và xương đòn, thường khoảng:0,5 cm1–2 cm3–4 cm5–6 cmCâu 11. Khe ngang chỉ có ở:Phổi tráiCả hai phổiPhổi phảiKhông phổi nàoCâu 12. “Lưỡi phổi” (lingula) thuộc:Thùy dưới phổi tráiThùy trên phổi tráiThùy trên phổi phảiThùy giữa phổi phảiCâu 13. Cấu trúc nào tạo nên bờ dưới phổi khi nhìn ngoài? Bờ trướcBờ sauBờ dướiBờ trênCâu 14. Bề mặt áp sát cơ hoành của phổi gọi là:Mặt sườnMặt trung thấtMặt đáy (mặt hoành)Mặt đỉnhCâu 15. Đơn vị giải phẫu – chức năng trao đổi khí là:Phế quản thùyTiểu phế quản tậnPhế nangKhí quảnCâu 16. Phân thùy phế quản là đơn vị được thông khí bởi:Phế quản chínhPhế quản thùyPhế quản phân thùyTiểu phế quản hô hấpCâu 17. Số phân thùy phổi phải thường là:891012Câu 18. Số phân thùy phổi trái thường là:8–10 (thay đổi)Luôn 12Luôn 10 tuyệt đốiLuôn 6Câu 19. Rãnh do tĩnh mạch chủ trên thường in dấu rõ trên:Phổi tráiPhổi phảiCả haiKhông phổi nàoCâu 20. Ở rốn phổi, cấu trúc thường nằm sau nhất là:Tĩnh mạch phổiĐộng mạch phổiPhế quảnDây chằng phổiCâu 21. “Dây chằng phổi” là nếp màng phổi tạo bởi:Hai lá màng phổi tạngHai lá màng phổi thànhSự phản chiếu màng phổi tạng–thành dưới rốn phổiMạc nội lồng ngựcCâu 22. Máu nuôi dưỡng mô phổi (không tính trao đổi khí) chủ yếu từ:ĐM phổiĐM phế quảnTM phổiĐM dưới đònCâu 23. Thần kinh phó giao cảm chi phối phổi đến chủ yếu từ:TK hoànhTK lang thangTK gian sườnTK hạ thiệtCâu 24. Giao cảm đến phổi có tác dụng nổi bật:Co phế quảnGiãn phế quảnTăng tiết nhầyGây hoCâu 25. Màng phổi thành đau nhạy nhất do chi phối bởi:TK hoành và TK gian sườnTK lang thangTK giao cảmTK thanh quản quặt ngượcCâu 26. Cơ chế “không khí trong khoang màng phổi” gây xẹp phổi gọi là:Tràn máu màng phổiTràn khí màng phổiTràn dịch màng timPhù phổiCâu 27. Bờ dưới phổi ở đường giữa đòn thường ngang mức xương sườn:46810Câu 28. Bờ dưới màng phổi (phản chiếu) ở đường giữa đòn thường ngang mức xương sườn:681012Câu 29. “Ngách sườn–hoành” là:Khoang trong trung thấtPhần màng phổi tạng dày lênVùng khoang màng phổi nơi dịch dễ đọng khi đứngLỗ thông màng phổi–phúc mạcCâu 30. Ở phổi phải, khe chéo ngăn cách:Thùy trên với thùy giữaThùy giữa với thùy dướiThùy trên và giữa với thùy dướiChỉ ngăn thùy trên với thùy dướiCâu 31. Phế quản thùy giữa phải thường chia thành mấy phế quản phân thùy?1234Câu 32. Phế quản phân thùy có đặc điểm đúng:Không có sụnCó sụn dạng mảnhLà nơi trao đổi khíKhông có cơ trơnCâu 33. Hạch bạch huyết quan trọng tại rốn phổi là:Hạch náchHạch rốn phổi (phế quản–phổi)Hạch bẹnHạch sau taiCâu 34. “Rễ phổi” (root of lung) bao gồm tất cả, trừ:Phế quảnĐM phổiTM phổiThực quảnCâu 35. Thùy trên phổi phải thường gồm mấy phân thùy?2345Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s