ĐỀ THI XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI – P1 (50 CÂU)Xương chậu được tạo bởi sự hợp nhất của:Xương cánh chậu, xương mu, xương ngồiXương cùng, xương mu, xương ngồiXương cánh chậu, xương cùng, xương cụtXương mu, xương đùi, xương ngồiỔ cối là diện khớp để tiếp khớp với:Chỏm xương đùiLồi cầu xương đùiXương cùngXương muKhớp mu là loại khớp:Khớp hoạt dịchKhớp sụn sợiKhớp trụKhớp phẳngGai chậu trước trên là mốc giải phẫu của:Xương ngồiXương muXương cánh chậuXương cùngXương đùi tiếp khớp với xương chậu tại:Khớp muKhớp cùng – chậuKhớp hángKhớp chậu – đùiCổ xương đùi nối giữaChỏm và thân xương đùiChỏm và mấu chuyểnMấu chuyển và thânChỏm và ổ cốiMấu chuyển lớn là nơi bám của chủ yếu các cơ:Gấp đùiDuỗi đùi Xoay ngoài đùiKhép đùiLồi cầu xương đùi nằm ở: Đầu trên xương đùi Đầu dưới xương đùiThân xương đùi Cổ xương đùCâu 9. Xương bánh chè nằm trong gân của: Cơ tứ đầu đùiCơ nhị đầu đùiCơ bán gânCơ mayKhớp háng là khớp giữa: Xương đùi – xương cùngXương đùi – xương chậXương đùi – xương muXương đùi – xương ngồiDây chằng chỏm đùi bám từ:Ổ cối đến cổ đùiỔ cối đến chỏm đùiCổ đùi đến mấu chuyểnỔ cối đến thân đùiKhớp cùng – chậu là loại khớp:Hoạt dịch phẳngKhớp trụKhớp sụnKhớp cầuLỗ bịt được tạo bởi:Xương chậu và xương cùngXương đùi và xương muXương mu và xương ngồiXương cánh chậu và xương muDiện nguyệt của ổ cối là nơi:Không tiếp khớpTiếp khớp với chỏm đùiBám dây chằngChứa sụn chêmKhớp háng cho phép động tác:Gấp – duỗiDang – khépXoayTất cả các động tác trênỔ cối sâu hơn ổ chảo vai là do:Sụn ổ cối dày hơnCó sụn viền ổ cốiCó nhiều dây chằng hơnDo chỏm đùi lớn hơnDây chằng chậu – đùi có tác dụng:Ngăn gấp đùi quá mứcNgăn duỗi đùi quá mứcNgăn xoay trongNgăn dang đùiDây chằng mu – đùi có vai trò hạn chế:Duỗi đùiGấp đùiDang đùiXoay ngoàiDây chằng ngồi – đùi có tác dụng hạn chế:Xoay trong đùiXoay ngoài đùiGấp đùiDang đùiCổ xương đùi tạo với thân xương đùi một góc khoảng:90°110°125°150°Khớp cùng – chậu có vai trò chính:Vận động linh hoạtTruyền lực thân mình xuống chi dướiXoay khung chậuGấp duỗi thânGãy cổ xương đùi trong bao khớp nguy hiểm vì:Dễ nhiễm trùngDễ tổn thương thần kinhDễ hoại tử chỏm đùiDễ lệch trụcDây chằng ổ cối bám vàoMép ổ cốiDiện nguyệtHố ổ cốiChỏm đùiPhần KHÔNG tham gia tạo ổ cối là:Xương cánh chậuXương muXương ngồiXương cùngDây chằng chỏm đùi chứa:Thần kinhĐộng mạch nuôi chỏm đùiTĩnh mạchBạch mạch Chỏm xương đùi hướng:Ra trước – trong – trênRa sau – ngoài – trênRa trước – ngoài – dướiRa trong – sau – trênLỗ bịt có chức năng:Tiếp khớpCho mạch và thần kinh đi quaBám cơCả B và CDây chằng nào mạnh nhất khớp háng?Dây chằng mu – đùiDây chằng ngồi – đùiDây chằng chậu – đùiDây chằng chỏm đùiSụn viền ổ cối có vai trò:Tăng diện tiếp khớpTăng độ sâu ổ cốiGiảm ma sátCả A và BGãy cổ xương đùi ngoài bao khớp:Dễ hoại tử chỏmÍt nguy cơ hoại tử chỏmKhông ảnh hưởng mạch máuLuôn cần thay khớpKhớp háng vững chắc hơn khớp vai vì:Ít vận độngỔ cối sâuBao khớp mỏngÍt cơ bao quanhTrục vận động chính của khớp háng đi qua:Thân xương đùiCổ xương đùiChỏm xương đùiỔ cối Dây chằng chậu – đùi căng nhất khi:Gấp đùiDang đùiDuỗi đùiXoay ngoàiKhớp cùng – chậu có biên độ vận động:RộngTrung bình Hạn chếKhông vận độngDiện khớp tai của xương chậu tiếp khớp với:Xương đùiXương cùngXương ngồi Xương muTrật khớp háng thường xảy ra theo hướng:Trước – dướiTrước – trênSau – trênSau – dướiĐáp án chi tiết: Trật khớp háng thường gặp nhất là sau – trên, do cơ chế chấn thương khi đùi gập – khép – xoay trong (tai nạn giao thông, ngã ngồi).Dây chằng chậu – đùi còn gọi là: Dây chằng chữ YDây chằng chữ VDây chằng chữ XDây chằng trònĐáp án chi tiết: Dây chằng chậu – đùi có hình dạng chữ Y ngược, là dây chằng mạnh nhất cơ thể, hạn chế duỗi quá mức khớp háng.Gãy cổ xương đùi trong bao khớp gây hoại tử chỏm vì tổn thương:ĐM chỏm đùiĐM mũ đùi trongĐM mũ đùi ngoàiTM đùiĐáp án chi tiết: Động mạch mũ đùi trong là nguồn cấp máu chính cho chỏm đùi; gãy trong bao khớp dễ làm đứt nhánh này → hoại tử chỏm.Sụn viền ổ cối bị tổn thương ảnh hưởng nhiều nhất đến:Gấp đùiDuỗi đùi Độ vững khớp hángBiên độ vận độngĐáp án chi tiết:Sụn viền làm sâu ổ cối, giữ chỏm đùi chắc trong ổ → tăng độ vững khớp, không phải để tăng biên độ.Khi đứng thẳng, dây chằng nào của khớp háng căng nhất?Mu – đùiNgồi – đùi Chỏm đùi Chậu – đùi Đáp án chi tiết: Tư thế đứng làm khớp háng ở duỗi tối đa, khiến dây chằng chậu – đùi căng nhất để chống ngã ra sau.Trục xoay chính của khớp háng đi qua:Cổ xương đùiTrung tâm chỏm đùiỔ cốiMấu chuyểnĐáp án chi tiết: Khớp háng là khớp cầu, mọi vận động xoay đều quanh trung tâm hình cầu của chỏm đùi.Trật khớp háng bẩm sinh thường do:Ổ cối nôngChỏm đùi nhỏBao khớp lỏngTất cả các yếu tố trênĐáp án chi tiết: Trật khớp háng bẩm sinh là hậu quả của nhiều yếu tố kết hợp, đặc biệt là ổ cối nông.Gãy cổ xương đùi thường gặp ở người già vì:Chấn thương mạnhLoãng xươngBao khớp dàyCơ yếuĐáp án chi tiết: Người già bị loãng xương, chỉ cần chấn thương nhẹ cũng có thể gây gãy cổ xương đùi.Vận động xoay trong – xoay ngoài đùi xảy ra quanh trục:Trục ngangTrục trước – sauTrục dọcTrục chéoĐáp án chi tiết: Các động tác xoay luôn xảy ra trong mặt phẳng ngang, quanh trục dọc.Lực từ thân mình được truyền xuống chi dưới, trong đó khớp nào là điểm tiếp nhận lực đầu tiên từ cột sống?Khớp cùng – chậuKhớp hángKhớp gốiKhớp cổ chânĐáp án chi tiết: Khớp cùng – chậu là cầu nối giữa cột sống và khung chậu, tiếp nhận lực từ thân mình trước khi truyền qua khớp háng xuống chi dưới.Động tác dang đùi bị hạn chế nhiều nhất khi tổn thương: Dây chằng chậu – đùiDây chằng mu – đùiDây chằng ngồi – đùiDây chằng chỏm đùiĐáp án chi tiết:Dây chằng mu – đùi nằm phía trước–dưới khớp háng, hạn chế động tác dang đùi.Sụn viền ổ cối có cấu trúc giống:Sụn trongSụn đàn hồiSụn sợiSụn hyalinĐáp án chi tiết: Sụn viền ổ cối là sụn sợi, giống sụn viền khớp vai và sụn chêm.Gãy cổ xương đùi ngoài bao khớp thường bảo tồn được tưới máu chỏm vì:Câu 48. a. Không tổn thương ĐM mũ đùi b. Có ĐM chỏm đùi c. Bao khớp dày d. Ít di lệch👉 Đáp án: a 📝 Giải thích: Gãy ngoài bao khớp thường không cắt nguồn máu chính nuôi chỏm đùi.Không tổn thương ĐM mũ đùiCó ĐM chỏm đùiBao khớp dàyÍt di lệchĐáp án chi tiết:Gãy ngoài bao khớp thường không cắt nguồn máu chính nuôi chỏm đùi.Dây chằng ngồi – đùi căng nhất khi thực hiện động tác:Gấp đùiDuỗi đùiXoay ngoài đùiXoay trong đùiĐáp án chi tiết: Xoay trong làm các sợi dây chằng phía sau bị vặn xoắn, tăng sức căng → hạn chế động tác này.Sự vững chắc của khớp háng chủ yếu do:Cơ quanh khớpBao khớp và dây chằngChỏm đùi lớnSụn viền ổ cốiĐáp án chi tiết: Bao khớp dày và ba dây chằng chính (chậu–đùi, mu–đùi, ngồi–đùi) là yếu tố quyết định độ vững khớp háng.Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s