Đề thi Hóa Sinh số 11/ Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất "giàu năng lượng":a. Glucose-6-phosphat.b. Glycero phosphat.c. Glyceraldehyd 3-phosphat.d. 1,3 Diphospho glycerat2/ Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra? a. 12.b. 35.c. 8.d. 383/ Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo : a. CO2,H2Ob. Polysaccharid tạpc. Năng lượng ,CO2,H2Od. Riboz P4/ Tất cả các enzym đều có bản chất là :a. Vitaminb. Proteinc. Cộng tốd. Coenzym A5/Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây , Ngoại trừ :a. NADb. NADP+c. FADd. CoA6/ Cytochrom là:a. Nucleotid chứa Riboflavin.b. Nucleotid pyridinc. Protein chứa porphyrin - sắtd. Flavoprotein chứa kim loại.7/ Enzym phân cắt là:a. Dehydrogenaseb. Glycosyl transferasec. Lactat dehydrogenased. Aldolase8/ Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hóa làa. AMP.b. ADPc. UDP.d. NAD9/ Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym làa. NADP.b. Flavoproteinc. Cytochrom Cd. Cytochrom a.10/ Quá trình chuyển điện tử từ Cytocrom b tiếp theo cho: a. Cyt a.b. Cyt a3c. Cyt cd. Cyt c111/ Acid citric được biến đổi thành αcetoglutaric trong chu trình Krebs cần hệ thống enzym sau:a. Isocitrat dehydrogenase + αcetoglutarat dehydrogenaseb. Succinat dehydrogenase + Aconitase +Oxalosuccinatdehydrogenase c. Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinatdehydrogenase d. Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinatdehydrogenase 12/ NADH.H+ đi vào CHHTB cung cấp số ATP là : a. 1b. 2c. 3d. 413/ Chất có thế năng oxy hóa khử thấp nhất là :a. Coenzym Qb. Oxyc. Cyt ad. NAD14/ Cytocrom KHÔNG là:a. Protein có nhóm phụ là nhân porphyrin có chứa ion Fe 2+b. Enzym oxy hóa khửc. Enzym vận chuyển hydrod. Enzym vận chuyển điện tử15/ ATP là :a. Acid triphosphoricb. Acid monocarboxylicc. Adenosin triphosphatd. Adenosin diphosphat16/ Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương: a. Có khả năng truyền tín hiệub. Có mật độ ngang nhau trong tế bàoc. Có khả năng gắn hormond. Có thể lưu giữ hormon trong máu17/ Trong chu trình Krebs , cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là :a. Citrat , isocitratb. Isocitrat , Oxalo succinatc. α-Cetoglutarat , Succinatd. Succinat , Fumarat18/ Chất có hoạt tính quang hóa:a. Là một carbohydratb. Có cấu tạo đối xứngc. Là chất vô cơd. Có cấu tạo bất đối19/ Sản phẩm của sự khử hóa glucose là :a. Ribitolb. Sorbitolc. Mannitold. Inositol20/ Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là : a. Hiện tượng phân cựcb. Hiện tượng lưỡng tínhc. Hiện tượng đồng phân quang họcd. Hiện tượng chuyển quay21/ Ý nghĩa của con đường pentose là:a. Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thểb. Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế bàoc. Cung cấp NADPH tạo ATPd. Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp nucleotid và acid nucleic 22/ Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn ? a. 1b. 2c. 3d. 423/ Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro làa. Vitamin B các loạib. Vitamin PP và Bc. Vitamin B6d. Vitamin B124/ Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme :a. Peptidaz , Trypsin , Aminotransferazb. Chymotrypsin , pepsin , Amylazc. Maltaz , Chymptrypsin , Lyazd. Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin25/ Loại ARN có vai trò vận chuyển AA đến nơi tổng hợp protein là?a. ARNb. ARNmc. ARNt26/ Vị trí thu nhận H2 của coenzym FAD ở: a. Adeninb. D – Ribosec. Vòng isoallosazin của flavind. Dinucleotid27/ Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ chất: a. Protein màngb. Lipoprotein màngc. Màng bào tươngd. Polysaccarid màng28/ Enzym chịu được 100 độ C là :a. Proteaseb. Catalasec. Pepsind. Papain29/ Phản ứng NH2– CO – NH2+ H2O →CO2+ 2NH2 được xúc tác bởi enzyma. Vận chuyểnb. Thủy phânc. Phân táchd. Đồng phân hóa30/ Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase: a. Nhóm –OHb. Nhóm –CHOc. Nhóm –CH2O-PO3d. Nhóm –CH331/ Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng :a. Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzymb. Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzymc. Hoạt hóa cơ chấtd. Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng32/ Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N1 được lấy từ: A. GlutamicB. AsparticC. Ure.D. Glutamin33/ Chát nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN. A. Thymin.B. Cytocin.C. Uracil.D. Guanin, Adenin.34/ Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là: A.Lysin.B.Glycin.C.GlutaminD.Tyrosin 35/ Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là: a. NADb. FADc. NADPd. LTPP36/ Chất KHÔNG PHÀI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là :a. Acyl phosphatb. Enol phosphatc. Pyrophosphatd. Hexosephosphat37/ Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là a. Malonatb. Rotenonc. CNd. CO38/ Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:a. FAD.b. NAD+c. Lipoatd. FMN.39/ CO và CN ức chế chuỗi hô háp tế bào ở vị tría. Phức hợp I (FMN, Fe).b. Phức hợp II (FAD, Fe).c. Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C)d. Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)40/ Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đọan:a. Cytocrom b và cytocrom cbb. Coenzym Q và cytocrom bc. Cytocrobm cvà cytocrom cd. Cytocrom c và cytocrom a41/ Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là :a. Cơ.b. Não.c. Thận.d. Thần kinh.42/ Vai trò của Phosphofructokinase –l là: a. Xúc tác l phản ứng thuận nghịch trong tế bàob. Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo F1, 6DPc. Xúc tác sự tạo thành F2, 6DP từ F6Pd. Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần l của Glucosetrong con đường đường phân43/ Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat doa. Thiếu nguồn cung cấp carbon.b. Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch.c. Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebsd. Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch44/ Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do :a. Gan không cho Glucose tự do đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.b. Nồng độ Glucose huyết không ảnh hưởng đến gan.c. Hexo kinase ở gan xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tế bào.d. Có hệ thống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạ và thu nạp glucose từ máu để biến thành Glycogen dự trữ khi đường huyết tăng45/ Insulin gây hạ đường huyết là do :a. ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.b. kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chứcc. ức chế chu trình Pentose.d. ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân46/ Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat: a. Glucose -6- phosphatase.b. Phosphorylase.c. Aldolase.d. Glucose -6- phosphat dehydrogenase47/Chất nào sau đây KHÔNG PHÀI là acid mật ?a/Acid Glycyronic b/Acid cholicc/Acid Deoxycholicd/Acid lithocholic48/ Mật có tác dụng sau, Ngoại trừa/ Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuốngb/Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn , giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầuc/ Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột d/Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại 49/Chọn câu saia/ Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể b/ Nhờ chức năng Glycogen , gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyếtc/ Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máud/ Glucose – 6 – Phosphatase không có ở cơ50/ Qúa trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guannin + PRPP -> GMP + PPia/Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferaseb/Adenin Phosphoribosyl Transferasec/Guanin Phosphoribosyl Transeferased/Nucleosid – Kinase51/ Trong các acid amin sau , các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm –SH a/Threoninb/Cystinc/Lysind/Glycin52/ Ý nghĩa con đường Hexoz monophosphat là :a. Cung cấp 60% tổng năng lượng cho cơ thểb. Cung cấp acid lacticc. Cung cấp NADPH, Hd. Cung cấp Pentoz 5P và NADPH,H53/ Hiện tượng tạo lactac từ glucose ở các tổ chức được gái là:a. Đường phân yếm khíb. Sự lactate hoá.c. Sự oxy hoá.d. Sự phosphoryl oxy hoá54/ Trong điều kiện yếm khí, thoái hoá 1 mol Glucose cho: a. 1 mol ATP.b. 2 mol ATPc. 8 mol ATPd. 30 mol ATP55/ Đặc điểm của Insulin là : a. Được tổng hợp bởi các tế bào α của tuyến tụyb. Gồm 29 acid aminc. Tạo phức hợp với Znd. Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide56/Glucagon là 1 peptida/Có 29 acid amin b/Tác dụng làm tăng đường huyếtc/Tác dụng làm hạ đường huyếtd/a và b đúng57/Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể tā nồng độ :a/10 mg/Lb/50 mg/Lc/200 mg/Ld/1000 mg/L58/ Trong bệnh thiểu năng tuyến cận giáp ở người có các triệu chứng sau , NGOẠI TRỪ:a. Giảm bài tiết phospho vô cơ niệub. Tăng phospho vô cơ trong huyết thanhc. Giảm Ca2+ trong huyết thanhd. Tăng lượng Glucose máu59/Phân tử Glycin đặt trong môi trường Ph=2 khi cho dòng điện một chiều chạy qua thì xảy ra hiện tượng : a/ Đứng yênb/ Di chuyển sang cực dươngc/ Di chuyển sang cực âmd/ Di chuyển dao động về 2 phía do phân tử lưỡng cực60/ Để xác định khả năng gây xơ mỡ động mạch , không chỉ căn cứ vào nồng độ Cholesteron trong máu mà còn cần xác định tỉ lệ Cholesteron trong :a/ HDLb/ VLDLc/ CMd/ HDL và LDLNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s