ĐỀ THI GIẢI PHẪU – XƯƠNG & KHỚP THÂN MÌNH (50 CÂU)Cột sống người trưởng thành gồm bao nhiêu đốt sống (vertebrae)?31323334Đốt sống cổ có đặc điểm đặc trưng là:Thân to Có mỏm ngang dàCó lỗ mỏm ngang Không có mỏm gai Đốt sống C1 còn gọi là:Đốt trụcĐốt độiĐốt chuyển tiếpĐốt cổ điển hìnhMỏm nha thuộc về:C1C2C3C7Xương ức KHÔNG gồm phần nào sau đây? Cán ứcThân ứcMỏm mũi ứcMỏm cùng vaiXương sườn thật là các xương sườn:I – VIII – VIIII – XVIII – XIIKhớp ức – đòn là khớp giữa: Xương đòn – xương sườnXương đòn – xương ứcXương đòn – xương vaiXương ức – xương sườnĐốt sống ngực có đặc điểm: Không có mỏm gaiCó diện khớp với xương sườnThân rất lớnKhông có lỗ đốt sốngXương cùng được tạo bởi sự hợp nhất của:3 đốt sống4 đốt sống5 đốt sống6 đốt sốngKhớp giữa thân các đốt sống là khớp:Hoạt dịchSụn sợiSụn trongKhớp trụDây chằng dọc trước chạy ở: Mặt sau thân đốt sốngTrong ống sốngMặt trước thân đốt sốngGiữa các mỏm gaiKhớp sườn – đốt sống là khớp:SụnHoạt dịch phẳngKhớp trụKhớp bản lềXương sườn XI và XII được gọi là:Sườn thậtSườn giảSườn cụtSườn tự doLồng ngực có chức năng KHÔNG đúng là:Bảo vệ tim phổiTham gia hô hấpBảo vệ tủy sốngLà nơi bám cơĐốt sống C7 còn gọi là:Đốt độiĐốt trục Đốt nhôĐốt chuyển tiếpMỏm gai đốt sống ngực thường:Ngắn, nằm ngangDài, chúc xuốngTo, nằm ngangChẻ đôiDây chằng vàng nối giữa:Thân đốt sốngMỏm ngangMỏm gaiCung đốt sốngNhân nhầy đĩa đệm có nguồn gốc từ:Trung bìNgoại bìDây sốngMô liên kếtĐộng tác gập – duỗi cột sống xảy ra nhiều nhất ở:Cột sống cổ Cột sống ngựcCột sống thắt lưngCột sống cùngKhớp mỏm khớp (facet joint) là khớp: SụnHoạt dịch phẳngHoạt dịch trụSụn sợiLõm trên xương ức để tiếp khớp xương đòn gọi là:Khuyết đònKhuyết sườnKhuyết ứcKhuyết mũi ứcĐĩa đệm dày nhất ở đoạn:CổNgựcThắt lưngCùng Khớp ức – sườn I là khớp:Hoạt dịchSụn trongSụn sợiKhớp trụDây chằng nào đóng vai trò cơ học chính trong việc hạn chế gập cột sống quá mức?Dây chằng dọc trướcDây chằng dọc sauDây chằng gian gai và trên gaiDây chằng vàngXương cùng có mặt khớp tai để tiếp khớp với: Xương đùi Xương chậuXương thắt lưng VXương cụtLỗ gian đốt sống được tạo bởi:Hai thân đốt sốngHai mỏm gaiHai cuống sốngCung đốt sốngKhớp cùng – cụt là khớp:Hoạt dịchSụn SợiKhớp cầuCột sống có bao nhiêu đường cong sinh lý?2345Đường cong sinh lý xuất hiện sau sinh là:Cổ và ngựcNgực và cùngCổ và thắt lưngThắt lưng và cùngKhớp sườn – ức cho phép vận động chủ yếu:Gập – duỗi XoayNâng – hạ xương sườnTrượtThoát vị đĩa đệm thường xảy ra nhiều nhất ở đoạn:Cổ trênNgực Thắt lưngCùngĐĩa đệm KHÔNG có ở vị trí: C1–C2C2–C3T12–L1L4–L5Dây chằng gian mỏm gai nằm giữa: Hai thân đốt sốngHai mỏm ngangHai mỏm gaiHai cung đốt sốngXương sườn điển hình gồm:Đầu – cổ – thânĐầu – cổ – củ – thânĐầu – thân – mỏmĐầu – cổ – mỏm Thoát vị đĩa đệm thường xảy ra theo hướng sau – bên vì: Dây chằng dọc trước yếuDây chằng dọc sau mỏng ở bênNhân nhầy nằm lệch sauÁp lực cơ lớnĐáp án chi tiết:Dây chằng dọc sau hẹp ở bên → nhân nhầy dễ thoát vị ra sau–bên.Gãy “hangman” thường liên quan đến đốt sống:C1C2C3C7Đáp án chi tiết:Gãy cung đốt C2 do quá duỗi cổĐường cong ngực của cột sống là:Ưỡn ra trướcƯỡn ra sauGù ra sauThẳngĐáp án chi tiết:Cột sống ngực có gù sinh lýThoát vị đĩa đệm L4–L5 thường chèn ép rễ:L3L4L5S1Đáp án chi tiết:Thoát vị chèn ép rễ đi xuống dưới.Khớp ức – đòn được xem là khớp quan trọng vì:Chịu lực lớnLà khớp duy nhất nối chi trên với thân mìnhÍt vận độngDễ trậtDây chằng dọc trước bị tổn thương dễ gâyGập cột sống quá mứcDuỗi cột sống quá mứcXoay cột sốngNghiêng cột sốngĐĩa đệm mất nước theo tuổi gây hậu quảTăng chiều caoGiảm chiều cao cột sốngTăng đàn hồiTăng vận động Khớp cùng – chậu có biên độ vận động: RộngTrung bìnhRất hạn chếKhông vận độngGãy nhiều xương sườn liên tiếp có thể gây: Gù cột sốngMảng sườn di động Trật khớp ức – đònTràn khí màng phổi kínDây chằng gian mỏm ngang hạn chế chủ yếu: Gập – duỗiXoayNghiêng bênTrượtĐốt sống thắt lưng chịu lực lớn nhất vì:Thân toĐĩa đệm dàyVị trí truyền lựcTất cả các yếu tố trênKhớp mỏm khớp định hướng mặt khớp khác nhau giữa các đoạn cột sống nhằm:Hạn chế vận độngCho phép vận động đặc trưng từng đoạnBảo vệ tủy sốngGiảm ma sátĐĩa đệm bị thoái hóa dễ gây đau vì:Có nhiều mạch máuCó nhiều thần kinhGây chèn ép rễ thần kinhTăng ma sát khớpKhớp sườn – đốt sống đóng vai trò quan trọng trong:Tư thếHô hấpChống đỡ trọng lượngVận động chi trênCấu trúc chịu lực chính của cột sống là:Mỏm gaiMỏm ngangThân đốt sống và đĩa đệmCung đốt sốngĐáp án chi tiết: Thân đốt sống + đĩa đệm là trục chịu lực dọc.Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s