Công Và Năng Lượng Trong Cơ Thể SốngCâu 1 Công cơ học được định nghĩa là:Tích của lực và quãng đường theo hướng lựcHiệu của lực và vận tốcTích của khối lượng và vận tốcTổng lực và quãng đườngCâu 2 Công thức tính công cơ học là:𝐴=𝐹×𝑠A=F×s𝐴=𝐹/𝑠A=F/s𝐴=𝐹𝑠2A=Fs2𝐴=𝑠/𝐹A=s/FCâu 3 Đơn vị của công trong hệ SI là:WattPascalJouleNewtonCâu 4 Trong cơ thể sống, nguồn năng lượng chủ yếu là:NướcThức ănOxyProteinCâu 5 Năng lượng của chuyển động cơ học gọi là:điện năngnhiệt năngcơ nănghóa năngCâu 6 Động năng của vật phụ thuộc vào:khối lượng và vận tốcnhiệt độáp suấtthể tíchCâu 7 Công thức động năng là:𝑚𝑣mv𝑚𝑣2mv2𝑚𝑣222mv22𝑚𝑣2mvCâu 8 Thế năng hấp dẫn có công thức:𝑚𝑔ℎmgh𝑚𝑔mg𝑚𝑣2mv2𝐹ℎFhCâu 9 Cơ năng của một hệ bằng:động năng + thế nănglực + vận tốccông + nhiệtđộng lượng + côngCâu 10 Trong cơ thể sống, động năng có thể gặp ở:sự vận chuyển máusự tiêu hóa thức ănsự trao đổi nhiệtsự hấp thu ánh sángCâu 11 Thế năng trong cơ thể có thể xuất hiện khi:cơ thể đứng yên trong trường hấp dẫnmáu chảytim co bóptế bào phân chiaCâu 12 Công cơ học sinh ra khi:có lực nhưng không có chuyển độngvật chuyển động dưới tác dụng của lựccó nhiệt độ caocó điện tíchCâu 13 ATP trong tế bào có vai trò:dự trữ năng lượngdự trữ nướcdự trữ proteindự trữ khoángCâu 14 Năng lượng hóa học từ thức ăn được chuyển thành:cơ năng và nhiệt năngánh sángtừ trườngâm thanhCâu 15 Công cơ học trong cơ thể chủ yếu do:cơ bắp thực hiệnxương thực hiệnmáu thực hiệntế bào thần kinhCâu 16 Trong cơ thể sống tồn tại dạng năng lượng:cơ năngđiện nănghóa năngtất cả các dạng trênCâu 17 Điện năng trong cơ thể liên quan đến:chuyển động của ion qua màng tế bàochuyển động của xươngtiêu hóa thức ăntuần hoàn máuCâu 18 Nhiệt năng trong cơ thể chủ yếu sinh ra từ:quá trình trao đổi chấthấp thụ ánh sánghoạt động thần kinhquá trình hô hấpCâu 19 Nếu vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng:tăng 2 lầntăng 4 lầngiảm 2 lầnkhông đổiCâu 20 Nếu khối lượng tăng gấp đôi, vận tốc không đổi thì động năng:tăng gấp đôităng gấp bốngiảm một nửakhông đổiCâu 21 Một vật khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s. Động năng là:9 J18 J6 J12 JCâu 22 Một vật khối lượng 1 kg ở độ cao 10 m. Thế năng là:10 J50 J100 J20 JCâu 23 Cơ năng của vật bằng:tổng động năng và thế nănghiệu động năng và thế năngtích động năng và thế năngtổng lựcCâu 24 Công cơ học 20 J được thực hiện khi lực 10 N kéo vật đi quãng đường:2 m10 m 5 m20 mCâu 25 Nếu lực tăng gấp đôi nhưng quãng đường không đổi thì công:tăng gấp đôigiảm một nửakhông đổităng gấp bốnCâu 26 Một vật có động năng 50 J và thế năng 30 J. Cơ năng là:20 J80 J150 J30 JCâu 27 Trong cơ thể, năng lượng từ ATP được sử dụng để:sinh công cơ họcvận chuyển chấttổng hợp chấttất cả các quá trình trênCâu 28 Công thẩm thấu là công:vận chuyển chất qua màng ngược gradient nồng độsinh công cơ họcsinh nhiệtsinh điệnCâu 29 Công điện trong cơ thể liên quan đến:dòng ion qua màngvận động cơtiêu hóatuần hoànCâu 30 Một lực 10 N kéo vật đi 5 m theo phương lực. Công thực hiện là: 2 J50 J15 J 5 JĐáp án chi tiết:Giải thích Công cơ học: 𝐴=𝐹×𝑠A=F×s𝐴=10×5=50𝐽A=10×5=50JCâu 31 Một vật khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 4 m/s. Động năng là:16 J8 J32 J4 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝑊=𝑚𝑣22W=2mv2𝑊=2×162=16𝐽W=22×16=16JCâu 32 Một vật khối lượng 3 kg ở độ cao 10 m. Lấy g = 10 m/s². Thế năng là:100 J300 J 30 J10 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝑊=𝑚𝑔ℎW=mgh𝑊=3×10×10=300𝐽W=3×10×10=300JCâu 33 Nếu vận tốc tăng 3 lần thì động năng:tăng 3 lần tăng 9 lầntăng 6 lầntăng 2 lầnĐáp án chi tiết:Giải thích Động năng tỉ lệ với 𝑣2v2: (3𝑣)2=9𝑣2(3v)2=9v2Câu 34 Một vật có động năng 20 J và thế năng 30 J. Cơ năng:50 J10 J60 J 40 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝑊=𝑊đ+𝑊𝑡W=Wđ+Wt𝑊=20+30=50𝐽W=20+30=50JCâu 35 Một lực 20 N kéo vật đi 4 m. Công thực hiện: 5 J80 J40 J10 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝐴=20×4=80𝐽A=20×4=80JCâu 36 Một vật khối lượng 1 kg chuyển động với vận tốc 6 m/s. Động năng:18 J36 J12 J 9 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝑊=1×362=18𝐽W=21×36=18JCâu 37 Một vật 2 kg ở độ cao 5 m. Thế năng:100 J50 J10 J20 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝑊=2×10×5=100𝐽W=2×10×5=100J Câu 38 Nếu lực tăng 3 lần và quãng đường tăng 2 lần thì công:tăng 6 lầntăng 5 lần tăng 2 lầntăng 3 lầnĐáp án chi tiết:Giải thích 𝐴=𝐹×𝑠A=F×s𝐴=(3𝐹)(2𝑠)=6𝐹𝑠A=(3F)(2s)=6FsCâu 39 Một vật có cơ năng 100 J, trong đó thế năng 40 J. Động năng là:60 J40 J100 J20 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝑊=𝑊đ+𝑊𝑡W=Wđ+Wt𝑊đ=100−40=60𝐽Wđ=100−40=60JCâu 40 Một lực 50 N kéo vật đi 2 m. Công thực hiện là:25 J100 J50 J10 JĐáp án chi tiết:Giải thích 𝐴=50×2=100𝐽A=50×2=100JNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s