CƠ CHI TRÊN P3Cơ delta có chức năng chính là:Dang cánh tayGấp cánh tayDuỗi cánh tayKhép cánh tayCơ nhị đầu cánh tay thuộc nhóm cơ:Nhóm sau cánh tayNhóm trước cánh tayNhóm cơ vaiNhóm cơ cẳng tayCơ tam đầu cánh tay có chức năng chính: Gấp khuỷuNgửa cẳng tay Duỗi khuỷuSấp cẳng tayCơ nào sau đây thuộc chóp xoay vai?Cơ deltaCơ ngực lớn Cơ trên gaiCơ quạ cánh tayCơ quạ cánh tay có chức năng:Duỗi cánh tay Gấp và khép cánh tayDang cánh taXoay ngoài cánh tayCơ dưới gai có chức năng chínhXoay trong cánh tayDang cánh tayXoay ngoài cánh tayGấp cánh tayCơ nào gấp khuỷu không phụ thuộc tư thế sấpCơ nhị đầu cánh tayCơ cánh tayCơ cánh tay quayCơ tam đầu cánh tayCơ cánh tay quay thuộc nhóm:Nhóm trước cánh tayNhóm sau cánh taNhóm trước cẳng tayNhóm sau cẳng tayCơ ngực lớn bám tận vào:Mỏm cùng vaiMỏm quạRãnh gian củ xương cánh tayLồi củ lớn xương cánh tayCơ lưng rộng có tác dụng:Dang cánh tayDuỗi, khép và xoay trong cánh tayGấp cánh tayXoay ngoài cánh tayCơ tròn lớn có chức năng:Xoay ngoài cánh tayDang cánh tayDuỗi và xoay trong cánh tayGấp cánh tayCơ trên gai khởi đầu từ:Hố dưới gaiHố trên gaiMỏm quạMỏm cùng vaiCơ delta được chi phối bởi thần kinh:Thần kinh quayThần kinh trên vaiThần kinh náchThần kinh cơ bìCơ nhị đầu cánh tay bám tận vào:Mỏm quạLồi củ lớnMỏm khuỷuLồi củ quayCơ tam đầu cánh tay bám tận vào:Mỏm quạMỏm khuỷu xương trụLồi củ quayLồi củ lớnCơ dưới vai có chức năng:Xoay ngoài cánh tayXoay trong cánh tayDang cánh tayDuỗi khuỷuNhóm cơ nào tạo nên chóp xoay vai?Trên gai – dưới gai – tròn lớn – deltaTrên gai – dưới gai – tròn bé – dưới vaiNgực lớn – lưng rộng – tròn lớn – deltaTrên gai – delta – quạ cánh tay – dưới vaiCơ nhị đầu cánh tay có tác dụng mạnh nhất khi:Cẳng tay sấpCẳng tay trung gianCẳng tay ngửaKhuỷu duỗiĐầu dài cơ tam đầu cánh tay xuất phát từ:Xương cánh tayMỏm quạ xương vaiCủ trên ổ chảo xương vaiCủ dưới ổ chảo xương vaiĐáp án chi tiết: Đầu dài cơ tam đầu xuất phát từ củ dưới ổ chảo (infraglenoid tubercle) của xương vai, đi qua khớp vai trước khi bám tận vào mỏm khuỷu.Cơ quạ cánh tay được chi phối bởi:Thần kinh quayThần kinh náchThần kinh trụThần kinh cơ bìCơ nào tham gia khép cánh tay mạnh?Cơ deltaCơ trên gaiCơ ngực lớnCơ tròn béCơ cánh tay bám tận vào:Lồi củ quayMỏm khuỷuLồi củ trụXương quayCơ cánh tay quay được chi phối bởi:Thần kinh cơ bìThần kinh giữaThần kinh trụThần kinh quayCơ delta dạng cánh tay mạnh nhất ở góc:0–15°15–90°90–120°>120°Cơ trên gai có vai trò quan trọng trong:Khởi đầu động tác dang cánh tayDuỗi cánh tayGấp khuỷuXoay trong cánh tayCơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vai sau?Cơ dưới gaiCơ tròn béCơ tròn lớnCơ quạ cánh tayCơ lưng rộng tham gia động tác nào sau đây?Dang cánh tayXoay ngoài cánh tayDuỗi và khép cánh tayGấp khuỷuCơ nào giúp giữ vững chỏm xương cánh tay trong ổ chảo?Cơ deltaCơ nhị đầuNhóm chóp xoayCơ ngực lớnCơ tròn bé được chi phối bởi:Thần kinh náchThần kinh quayThần kinh trên vaiThần kinh cơ bìĐầu ngắn cơ nhị đầu xuất phát từ:Củ trên ổ chảoCủ dưới ổ chảoMỏm quạMỏm cùngCơ tam đầu cánh tay KHÔNG có chức năng:Duỗi khuỷuDuỗi cánh tayGấp khuỷuGiữ ổn định khớp vaiCơ nào xoay trong cánh tay mạnh nhất?Cơ tròn béCơ dưới gaiCơ trên gaiCơ dưới vaiCơ ngực lớn có nguyên ủy từ:Xương bả vaiXương đòn, xương ức và sụn sườnXương cánh tayXương sườn I–IICơ cánh tay quay hoạt động mạnh khi:Gấp khuỷu tư thế trung gianGấp khuỷu tư thế ngửaGấp khuỷu tư thế sấpDuỗi khuỷuTổn thương thần kinh nách gây yếu rõ nhất động tác:Gấp cánh tayDuỗi cánh tayDang cánh tayXoay ngoài cánh tayĐứt gân cơ trên gai gây ảnh hưởng chủ yếu:Dang cánh tay từ 0–15°Dang cánh tay từ 15–90°Duỗi cánh tayXoay trong cánh tayCơ nhị đầu mất tác dụng ngửa cẳng tay khi:Gãy xương trụGãy xương quayGãy lồi củ quayTrật khớp khuỷuĐáp án chi tiết:Nhị đầu bám tận vào lồi củ quay – vị trí quyết định động tác ngửa.Rách chóp xoay vai thường liên quan nhiều nhất đến gân:Cơ dưới vaiCơ dưới gaiCơ tròn béCơ trên gai“Máy kéo” chính của động tác gấp khuỷu, không phụ thuộc tư thế cẳng tay là:Cơ nhị đầuCơ cánh tayCơ cánh tay quayCơ tam đầuĐáp án chi tiết: Cơ cánh tay bám vào xương trụ, gấp khuỷu trong mọi tư thế.Cơ giúp ổn định chỏm xương cánh tay trong ổ chảo khi dang tay là:Cơ deltaCơ ngực lớnNhóm chóp xoayCơ lưng rộngTổn thương thần kinh cơ bì gây yếu:Duỗi khuỷuDang cánh tayGấp khuỷuXoay ngoài cánh tayCơ tròn lớn và cơ lưng rộng có điểm chung:Xoay ngoài cánh tayDang cánh tayGấp khuỷuDuỗi và xoay trong cánh tayCơ nào vừa gấp khuỷu vừa ngửa cẳng tay?Cơ cánh tayCơ cánh tay quayCơ tam đầuCơ nhị đầuTổn thương thần kinh quay ảnh hưởng nhiều nhất đến:Gấp khuỷuDuỗi khuỷuDang vaiXoay trongCơ giữ vai áp sát lồng ngực, hỗ trợ vận động vai là:Cơ ngực lớnCơ răng trướcCơ deltaCơ trên gaiCơ răng trước bị liệt gây:Rủ vaiVai trònCánh vai nhô (winged scapula)Trật khớp vaiVề mặt phân khu giải phẫu, cơ dưới vai thuộc:Nhóm cơ vai sauNhóm cơ vai trướcNhóm cơ cánh tay trướcNhóm cơ ngựcGân nào dễ bị kẹt dưới mỏm cùng vai nhất?Gân cơ dưới gaiGân cơ trên gaiGân cơ tròn béGân cơ dưới vaiĐộng tác dang cánh tay hoàn toàn cần phối hợp giữa:Cơ delta và khớp vaiCơ trên gai và khuỷuCơ delta và xoay xương bả vaiCơ ngực lớn và cơ lưng rộngNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s