CHUYỂN ĐỘNG CỦA CHẤT ĐIỂMCâu 1. Chất điểm là:Vật có kích thước rất nhỏVật có khối lượng nhỏVật có kích thước rất nhỏ so với quãng đường chuyển độngVật không có khối lượngCâu 2. Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển động là:Gia tốcTốc độQuãng đườngLựcCâu 3. Đơn vị SI của vận tốc là:m/sm/s²NkgCâu 4. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:Gia tốc thay đổiVận tốc không đổiQuãng đường giảmGia tốc lớnCâu 5. Công thức tính vận tốc trung bình là: v = s/tv = at v = s²/tv = t/sCâu 6. Gia tốc đặc trưng cho:Độ lớn của lựcMức độ biến thiên vận tốc theo thời gianĐộ lớn của quãng đườngĐộ lớn khối lượngCâu 7. Đơn vị của gia tốc là:m/sm/s²kgNCâu 8. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:Gia tốc bằng 0Gia tốc âmGia tốc không đổi và cùng hướng vận tốcGia tốc thay đổiCâu 9. Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều:v = v₀ + atv = s/tv = at²v = gt²Câu 10. Khi gia tốc bằng 0 thì chuyển động là:Thẳng đềuTròn đềuChậm dầnDao độngCâu 11. Công thức quãng đường trong chuyển động biến đổi đều:s = v₀t + ½at²s = at²s = vt s = ½vt²Câu 12. Vận tốc tức thời là:Vận tốc tại một thời điểmVận tốc trung bìnhVận tốc lớn nhấtVận tốc nhỏ nhấtCâu 13. Gia tốc trọng trường gần mặt đất có giá trị:8,9 m/s²9,8 m/s²10,8 m/s²7,8 m/s²Câu 14. Phương trình tọa độ chuyển động thẳng đều:x = x₀ + vtx = vt²x = at²x = x₀ + at²Câu 15. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là:Đường thẳng song song trục thời gianParabolĐường congĐường thẳng đi qua gốcCâu 16. Nếu vận tốc tăng đều theo thời gian thì chuyển động là:Chậm dần đềuNhanh dần đềuThẳng đềuDao độngCâu 17. Quãng đường vật đi được trong chuyển động rơi tự do:s = ½gt²s = gts = g²ts = vtCâu 18. Nếu vật chuyển động tròn đều thì:Gia tốc bằng 0Gia tốc hướng tâmGia tốc tiếp tuyếnKhông có gia tốcCâu 19. Công thức gia tốc hướng tâm:a = v²/Ra = vRa = v/ta = R/tCâu 20. Chu kỳ chuyển động tròn đều là:Thời gian quay một vòngQuãng đường đi đượcVận tốc gócGia tốcCâu 21. Công thức vận tốc góc:ω = v/Rω = R/vω = v²/Rω = RtCâu 22. Chu kỳ liên hệ với tần số:T = 1/fT = f²T = fT = 2fCâu 23. Công thức động năng của chất điểm:W = mvW = mv²W = mv²/2 W = 2mvCâu 24. Động năng phụ thuộc vào:Khối lượngVận tốcCả haiThể tíchCâu 25. Khi vận tốc tăng gấp đôi thì động năng:Tăng 2 lầnTăng 4 lầnKhông đổiGiảm 2 lầnCâu 26. Thế năng trọng trường:mghmv²mgghCâu 27. Tổng động năng và thế năng gọi là:Nhiệt năngCơ năngĐiện năngHóa năngCâu 28. Nếu không có lực cản thì cơ năng:TăngGiảmBảo toànBằng 0Câu 29. Trong rơi tự do:Thế năng giảm, động năng tăngThế năng tăngĐộng năng giảmCả hai giảmCâu 30 Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s. Động năng của vật là:6 J9 J18 J3 JĐáp án chi tiết:Công thức động năng: W=12mv2W = \frac{1}{2}mv^2W=21mv2 W=12×2×32W = \frac{1}{2} \times 2 \times 3^2W=21×2×32 W=9JW = 9JW=9J Câu 31 Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc khi chạm đất:10 m/s20 m/s15 m/s5 m/sĐáp án chi tiết:Giải thích v=2ghv = \sqrt{2gh}v=2gh v=2×10×20v = \sqrt{2 × 10 × 20}v=2×10×20 v=400=20m/sv = \sqrt{400} = 20 m/sv=400=20m/sCâu 32 Một vật chuyển động thẳng đều với v = 5 m/s trong 10 s. Quãng đường đi được:50 m25 m10 m100 mĐáp án chi tiết:s=vts = vts=vt s=5×10=50ms = 5 × 10 = 50 ms=5×10=50mCâu 33 Một vật có vận tốc ban đầu 2 m/s, gia tốc 3 m/s². Sau 4 s vận tốc là:10 m/s12 m/s14 m/s8 m/sĐáp án chi tiết:Giải thích v=v0+atv = v_0 + atv=v0+at v=2+3×4=14m/sv = 2 + 3 × 4 = 14 m/sv=2+3×4=14m/sCâu 34 Một vật chuyển động tròn bán kính 2 m với vận tốc 4 m/s. Gia tốc hướng tâm:4 m/s²8 m/s²16 m/s² 2 m/s²Đáp án chi tiết:Giải thích a=v2Ra = \frac{v^2}{R}a=Rv2 a=422=162=8m/s2a = \frac{4^2}{2} = \frac{16}{2} = 8 m/s^2a=242=216=8m/s2Câu 35 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có v₀ = 0, a = 2 m/s². Sau 5 s quãng đường:10 m 25 m50 m40 mĐáp án chi tiết:s=v0t+12at2s = v_0t + \frac{1}{2}at^2s=v0t+21at2 s=0+1/2×2×25s = 0 + 1/2 × 2 × 25s=0+1/2×2×25 s=25ms = 25 ms=25mCâu 36 Một vật có khối lượng 1 kg rơi từ độ cao 10 m. Thế năng ban đầu:100 J10 J50 J50 JĐáp án chi tiết:Giải thích Wt=mghW_t = mghWt=mgh W=1×10×10=100JW = 1 × 10 × 10 = 100JW=1×10×10=100JCâu 37 Một vật chuyển động tròn bán kính 0,5 m với vận tốc 2 m/s. Gia tốc hướng tâm: 4 m/s²8 m/s²2 m/s²16 m/s²Đáp án chi tiết:Giải thích a=v2Ra = \frac{v^2}{R}a=Rv2 a=220.5a = \frac{2^2}{0.5}a=0.522 a=40.5=8m/s2a = \frac{4}{0.5} = 8 m/s^2a=0.54=8m/s2Câu 38 Một vật có vận tốc 6 m/s, khối lượng 0,5 kg. Động năng:18 J9 J 36 J12 JĐáp án chi tiết:Giải thích W=12mv2W = \frac{1}{2}mv^2W=21mv2 W=0.5×0.5×36W = 0.5 × 0.5 × 36W=0.5×0.5×36 W=9JW = 9JW=9JCâu 39 Một vật chuyển động thẳng đều với v = 3 m/s trong 20 s. Quãng đường:30 m60 m90 m120 mĐáp án chi tiết:Giải thích s=vts = vts=vt s=3×20=60ms = 3 × 20 = 60 ms=3×20=60mCâu 40 Một vật có vận tốc ban đầu 5 m/s, gia tốc −1 m/s². Sau 5 s vận tốc:10 m/s0 m/s −5 m/s5 m/s5 m/sĐáp án chi tiết:Giải thích v=v0+atv = v_0 + atv=v0+at v=5+(−1×5)v = 5 + (-1 × 5)v=5+(−1×5) v=0v = 0v=0 → Vật dừng lại sau 5 giây Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s