CHỮA ĐỀ HÓA SINH MUỐI – NƯỚCCâu 1 Nước chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng cơ thể người trưởng thành?40–45%55–66%70–75%30–35%Câu 2 Ion chủ yếu của dịch ngoại bào là:K⁺Mg²⁺Na⁺PO₄³⁻Câu 3 Ion chủ yếu của dịch nội bào là:Na⁺Cl⁻K⁺Ca²⁺Câu 4 Áp suất thẩm thấu phụ thuộc chủ yếu vào:Khối lượng phân tửSố lượng tiểu phân hòa tanProtein toàn phầnHemoglobinCâu 5 Áp suất thẩm thấu huyết tương bình thường khoảng:150 mOsm/kg200 mOsm/kg280–295 mOsm/kg350 mOsm/kgCâu 6 Hormon điều hòa tái hấp thu nước ở thận là:AldosteronADHCortisolInsulinCâu 7 Aldosteron làm tăng tái hấp thu:K⁺H⁺Na⁺Ca²⁺Câu 8 Áp suất keo của huyết tương chủ yếu do:NaClGlucoseAlbuminHCO₃⁻Câu 9 Giảm albumin máu có thể gây:Hạ Na⁺ máuPhùTăng K⁺ máuKiềm chuyển hóaCâu 10 Dung dịch NaCl 0,9% là:Ưu trươngNhược trươngĐẳng trươngSiêu ưu trươngCâu 11 Tăng Na⁺ máu làm tế bào:TrươngVỡCo lạiKhông đổiCâu 12 Hạ Na⁺ máu nặng có thể gây:Co rút tế bào nãoPhù nãoTăng áp suất thẩm thấuTăng K⁺Câu 13 Tăng K⁺ máu nguy hiểm vì:Gây phùGây loạn nhịp timGây kiềm máuGiảm Na⁺Câu 14 Hạ K⁺ máu có thể gây:Loạn nhịp timPhù phổiTăng calciTăng Na⁺Câu 15 ADH tác động chủ yếu lên:Cầu thậnỐng lượn gầnỐng gópQuai HenleCâu 16 Mất nước ưu trương làm tế bào:TrươngCoKhông đổiVỡCâu 17 Mất nước nhược trương làm tế bào:CoTrươngKhông đổiTeoCâu 18 Toan chuyển hóa có đặc điểm:pH tăngHCO₃⁻ giảmCO₂ giảmNa⁺ tăngCâu 19 Kiềm hô hấp do:Tăng CO₂Giảm CO₂Giảm HCO₃⁻Tăng H⁺Câu 20 Hệ đệm chính trong máu là:PhosphatHemoglobinHCO₃⁻ / H₂CO₃ProteinCâu 21 Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch gây:Giảm phùTăng phùHạ Na⁺Tăng K⁺Câu 22 SIADH gây:Tăng Na⁺Hạ Na⁺Tăng K⁺Tăng Ca²⁺Câu 23 Cường aldosteron gây:Tăng Na⁺, giảm K⁺Giảm Na⁺, tăng K⁺Tăng cả haiGiảm cả haiCâu 24 Toan hô hấp do:Giảm CO₂Tăng CO₂Giảm H⁺Tăng HCO₃⁻Câu 25 Mất nước do tiêu chảy nặng thường gây:Kiềm chuyển hóaToan chuyển hóaKiềm hô hấpTăng Na⁺Câu 26 Dung dịch ưu trương truyền nhanh sẽ làm tế bào:TrươngCoVỡKhông đổiCâu 27 Tăng HCO₃⁻ máu gây:Toan máuKiềm chuyển hóaToan hô hấpHạ Na⁺Câu 28 Giảm CO₂ máu làm:pH giảmpH tăngHCO₃⁻ tăngNa⁺ tăngCâu 29 Hạ Na⁺ máu làm áp suất thẩm thấu:TăngGiảmKhông đổiTăng nhẹCâu 30 Na⁺ máu 160 mmol/L, áp suất thẩm thấu tăng. Thay đổi chính ở tế bào là:Trương tế bàoCo tế bàoKhông đổiVỡ tế bàoĐáp án chi tiết: Giải thích: Na⁺ tăng → ngoại bào ưu trương → nước rời khỏi tế bào → tế bào co, đặc biệt nguy hiểm ở não.Câu 31 Albumin máu giảm 20 g/L (bình thường ~40 g/L). Hậu quả chính:Giảm áp suất thủy tĩnhTăng áp suất keoGiảm áp suất keo → phùTăng Na⁺ máuĐáp án chi tiết: Giải thích: Albumin tạo áp suất keo giữ nước trong lòng mạch. Giảm albumin → nước thoát ra gian bào → phù.Câu 32 K⁺ máu 7 mmol/L gây nguy hiểm vì:Tăng co bóp timỔn định điện thế màngRối loạn điện thế màng → loạn nhịpTăng áp suất thẩm thấuĐáp án chi tiết:Giải thích: Tăng K⁺ làm thay đổi điện thế nghỉ → dễ gây rung thất. Câu 33 Hạ Na⁺ máu cấp tính 110 mmol/L có thể gây:Co rút tế bào nãoPhù nãoGiảm nước nội bàoTăng K⁺Đáp án chi tiết: Giải thích: Dịch ngoại bào nhược trương → nước vào tế bào não → phù não.Câu 34 Toan chuyển hóa có HCO₃⁻ giảm vì:HCO₃⁻ bị tiêu hao để đệm H⁺CO₂ giảmNa⁺ tăngAlbumin tăngĐáp án chi tiết: Giải thích: H⁺ tăng → HCO₃⁻ kết hợp trung hòa → giảm HCO₃⁻.Câu 35 Kiềm hô hấp kéo dài sẽ được bù bằng:Thận giữ HCO₃⁻Thận thải HCO₃⁻Tăng CO₂Giảm Na⁺Đáp án chi tiết: Giải thích: Thận thải bớt HCO₃⁻ để giảm pH.Câu 36 Cường aldosteron lâu ngày gây:Toan chuyển hóaKiềm chuyển hóaHạ Na⁺Tăng K⁺Đáp án chi tiết: Giải thích: Aldosteron tăng → thải H⁺ và K⁺ → kiềm máu.Câu 37 Mất muối nhiều hơn nước gây:Mất nước ưu trươngMất nước nhược trươngMất nước đẳng trươngKhông thay đổiĐáp án chi tiết:Giải thích: Giảm Na⁺ ngoại bào → dịch nhược trương.Câu 38 Áp suất thẩm thấu phụ thuộc chủ yếu vào:AlbuminHemoglobinSố tiểu phân hòa tanLipidĐáp án chi tiết: Giải thích: Osmolality = tổng số hạt hòa tan (Na⁺, glucose, ure…).Câu 39 Toan hô hấp cấp có bù trừ chính bằng:Phổi tăng thải CO₂Thận giữ HCO₃⁻Giảm Na⁺Tăng albuminĐáp án chi tiết:Giải thích: CO₂ tăng → thận giữ HCO₃⁻ để đệm.Câu 40 Truyền dịch nhược trương quá nhanh nguy hiểm vì:Co tế bàoPhù nãoHạ K⁺Tăng Na⁺Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s