CÁC HIỆN TƯỢNG VCVC CƠ BẢN TRONG CƠ THỂCâu 1 Vận chuyển vật chất trong cơ thể là quá trình:Chỉ xảy ra trong máuDi chuyển các chất qua màng sinh học hoặc trong môi trường sinh họcChỉ xảy ra trong tế bàoChỉ xảy ra trong dịch ngoại bàoCâu 2 Khuếch tán là hiện tượng:Chất di chuyển ngược gradient nồng độChất di chuyển từ nơi nồng độ cao đến thấpChất không di chuyểnChỉ xảy ra trong chất rắnCâu 3 Nguyên nhân của khuếch tán là:Lực hấp dẫnChuyển động nhiệt hỗn loạn của phân tửÁp suất khí quyểnĐiện trườngCâu 4 Định luật Fick mô tả:Lực đàn hồiTốc độ khuếch tánÁp suấtNhiệt lượngCâu 5 Theo định luật Fick, tốc độ khuếch tán tỉ lệ với:Hiệu nồng độKhối lượngNhiệt dungĐiện tíchCâu 6 Khuếch tán qua màng sinh học xảy ra nhanh hơn khi:Màng dày hơnDiện tích nhỏ hơnHiệu nồng độ lớn hơnNhiệt độ thấp hơnCâu 7 Thẩm thấu là hiện tượng:Chất tan đi qua màngDung môi đi qua màng bán thấmIon đi qua màngProtein đi qua màngCâu 8 Màng bán thấm cho phép:Mọi chất đi quaChỉ dung môi đi quaChỉ chất tan đi quaKhông cho chất nào đi quaCâu 9 Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:Khối lượng riêngNồng độ chất tanNhiệt độ môi trường Áp suất khíCâu 10 Dung dịch ưu trương là dung dịch:Có nồng độ thấp hơn môi trườngCó nồng độ cao hơn môi trườngCó cùng nồng độKhông có chất tanCâu 11 Trong dung dịch ưu trương, tế bào sẽ:Trương lênCo lạiKhông thay đổiNổCâu 12 Dung dịch nhược trương làm tế bào:Co lạiKhông đổiTrương lênMất nướcCâu 13 Dung dịch đẳng trương:Làm tế bào coLàm tế bào trươngKhông làm thay đổi thể tích tế bàoLàm tế bào vỡCâu 14 Hiện tượng lọc (filtration) xảy ra do:Chênh lệch nhiệt độChênh lệch áp suấtChênh lệch điện tíchChênh lệch pHCâu 15 Trong mao mạch, hiện tượng lọc xảy ra chủ yếu ở:Đầu tĩnh mạchĐầu động mạchTrung tâm mao mạchTimCâu 16 Hiện tượng tái hấp thu xảy ra chủ yếu ở:Đầu động mạchĐầu tĩnh mạchTimPhổiCâu 17 Áp suất keo trong máu do:Ion Na+Protein huyết tươngGlucoseCO₂Câu 18 Protein huyết tương giúp:Tăng khuếch tánGiữ nước trong lòng mạchGiảm áp suấtTăng nhiệt độCâu 19 Vận chuyển chủ động là:Không cần năng lượngNgược gradient nồng độChỉ xảy ra trong máuKhông qua màngCâu 20 Vận chuyển chủ động cần:Nhiệt độATPÁp suấtKhối lượngCâu 21 Bơm Na⁺/K⁺ là ví dụ của:Khuếch tánThẩm thấuVận chuyển chủ độngLọcCâu 22 Khuếch tán thuận lợi cần:ATPProtein mangÁp suấtNhiệt độ caoCâu 23 Tốc độ khuếch tán tăng khi:Màng dàyDiện tích lớnNhiệt độ thấpGradient nhỏCâu 24 Nếu gradient nồng độ bằng 0 thì:Khuếch tán mạnhKhông có khuếch tán ròngTăng vận chuyểnTăng áp suấtCâu 25 Trong phổi, trao đổi khí xảy ra chủ yếu bằng:LọcThẩm thấuKhuếch tánVận chuyển chủ độngCâu 26 O₂ khuếch tán từ phế nang vào máu vì:Áp suất cao hơnNồng độ cao hơnGradient áp suất riêng phầnNhiệt độCâu 27 CO₂ khuếch tán theo chiều:Máu → phế nangPhế nang → máuKhông di chuyểnHai chiều bằng nhauCâu 28 Khi áp suất keo giảm (thiếu protein), hậu quả là:Giảm phùTăng giữ nướcPhù môKhông ảnh hưởngCâu 29 Vận chuyển nước qua màng tế bào chủ yếu bằng:Khuếch tán đơn thuầnThẩm thấuLọcChủ độngCâu 30 Theo định luật Fick, tốc độ khuếch tán tỉ lệ:Nghịch với diện tíchThuận với độ dày màngThuận với hiệu nồng độ và diện tíchKhông phụ thuộc màngĐáp án chi tiết:Giải thích: J∝S⋅ΔCdJ \propto \frac{S \cdot \Delta C}{d}J∝dS⋅ΔC → tăng diện tích và gradient → tăng khuếch tán Câu 31 Nếu độ dày màng tăng gấp đôi, tốc độ khuếch tán sẽ:Tăng 2 lầnGiảm 2 lầnKhông đổiTăng 4 lầnĐáp án chi tiết: Giải thích: Tỉ lệ nghịch với độ dày dddCâu 32 Một tế bào đặt trong dung dịch có áp suất thẩm thấu cao hơn môi trường nội bào, nước sẽ:Đi vào tế bàoKhông di chuyểnĐi ra khỏi tế bàoPhân hủy tế bàoĐáp án chi tiết: Giải thích: Nước đi từ nơi áp suất thẩm thấu thấp → caoCâu 33 Nếu nồng độ protein huyết tương giảm mạnh, áp suất keo giảm, hệ quả là:Giảm lọcTăng tái hấp thuTăng phùGiảm thể tích dịch môĐáp án chi tiết: Giải thích: Áp suất keo giảm → không kéo nước về → nước tích tụ ngoài mạchCâu 34 Trong mao mạch, sự cân bằng giữa áp suất thủy tĩnh và áp suất keo quyết định:Nhịp timTrao đổi dịchHô hấpNhiệt độCâu 35 Nếu áp suất thủy tĩnh tăng bất thường, hậu quả là:Giảm lọcTăng lọc → phùKhông đổiGiảm áp suấtCâu 36 Vận chuyển chủ động có đặc điểm:Luôn theo gradientKhông cần proteinCần năng lượng và protein mangKhông xảy ra trong cơ thểCâu 37 Một chất khuếch tán nhanh qua màng sinh học thường là:Phân tử lớn, tích điệnPhân tử nhỏ, không phân cựcProteinIon lớnCâu 38 Trong phổi, nếu màng phế nang dày lên (bệnh lý), hậu quả là:Tăng khuếch tánGiảm trao đổi khíKhông đổiTăng áp suấtĐáp án chi tiết:Giải thích: Theo Fick: tăng độ dày → giảm khuếch tán → giảm trao đổi O₂Câu 39 Nếu gradient áp suất riêng phần O₂ giảm, tốc độ khuếch tán O₂ sẽ:TăngKhông đổiGiảmBằng 0Câu 40 Kết luận nào đúng nhất về vận chuyển vật chất trong cơ thể?Chỉ có khuếch tánChỉ có vận chuyển chủ độngBao gồm khuếch tán, thẩm thấu, lọc và vận chuyển chủ động phối hợpKhông phụ thuộc màngĐáp án chi tiết:Giải thích: VCVC trong cơ thể là sự phối hợp nhiều cơ chế: Khuếch tán (phổi) Thẩm thấu (nước) Lọc (mao mạch) Chủ động (bơm ion) Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s