Các Hệ Thống Đơn Vị Đo LườngCâu 1 Hệ đơn vị đo lường chuẩn được sử dụng trong khoa học hiện nay là:CGSSIFPSMKSCâu 2 Đơn vị cơ bản của chiều dài trong hệ SI là:cmmkmmmCâu 3 Đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ SI là:gam (g)kilôgam (kg)tấn (t)miligam (mg)Câu 4 Đơn vị cơ bản của thời gian trong hệ SI là:phútgiờgiâyngàyCâu 5 Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là:°CKelvinFahrenheitRankineCâu 6 Đơn vị của lực trong hệ SI là:PascalJouleNewtonWattCâu 7 Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là:PascalNewtonJouleVoltCâu 8 1 Pascal bằng:1 N/m²1 N/m1 kg/m²1 N/cmCâu 9 Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI là:NewtonJoulePascalCoulombCâu 10 Đơn vị đo công suất là:JouleWattNewtonPascalCâu 11 Hệ CGS sử dụng đơn vị chiều dài là:métcentimetmilimetkilometCâu 12 Hệ CGS có đơn vị khối lượng là:kggmgtCâu 13 Trong hệ CGS, đơn vị lực là:NewtonDynePascalJouleCâu 14 1 Newton bằng:10⁵ dyne10³ dyne10² dyne10 dyneCâu 15 Đơn vị đo áp suất thường dùng trong y học là:PascalmmHgJouleVoltCâu 16 1 atm xấp xỉ bằng:760 mmHg600 mmHg500 mmHg900 mmHgCâu 17 Đơn vị đo điện tích trong hệ SI là:VoltCoulombAmpereOhmCâu 18 Đơn vị đo cường độ dòng điện là:VoltAmpereCoulombOhmCâu 19 Đơn vị đo điện áp là:VoltJouleAmpereCoulombCâu 20 Đơn vị đo điện trở là:AmpereVoltOhmWattCâu 21 1 kPa bằng:10² Pa10³ Pa10⁴ Pa10⁵ PaCâu 22 1 m =100 cm10 cm1000 cm50 cmCâu 23 1 kg =100 g1000 g10 g500 gCâu 24 Đơn vị đo tần số là:HertzJouleNewtonPascalCâu 25 1 Hz nghĩa là:1 dao động/giây10 dao động/giây1 dao động/phút100 dao động/giâyCâu 26 Đơn vị đo cường độ ánh sáng là:CandelaKelvinJouleVoltCâu 27 Đơn vị đo lượng chất là:MolKelvinJouleNewtonCâu 28 1 mmHg xấp xỉ bằng:133,3 Pa10 Pa100 Pa200 PaCâu 29 1 atm ≈10⁵ Pa10² Pa10³ Pa10⁶ PaCâu 30 1 atm tương đương khoảng:1,013 × 10⁵ Pa1,013 × 10³ Pa1,013 × 10⁶ Pa1,013 × 10⁴ PaĐáp án chi tiết:Giải thích Áp suất khí quyển tiêu chuẩn: 1𝑎𝑡𝑚=1,013×105 𝑃𝑎1atm=1,013×105Pa Đây là giá trị thường dùng trong vật lý và y sinh học.Câu 31 Nếu áp suất là 760 mmHg thì bằng:1 atm0,5 atm2 atm0,1 atmĐáp án chi tiết:Theo quy ước vật lý: 1𝑎𝑡𝑚=760 𝑚𝑚𝐻𝑔1atm=760mmHg Đơn vị mmHg thường dùng trong đo huyết áp trong y học. Câu 32 Một áp suất bằng 200 kPa. Giá trị này bằng bao nhiêu Pa?2 × 10⁴ Pa2 × 10⁵ Pa2 × 10³ Pa2 × 10⁶ PaĐáp án chi tiết:1𝑘𝑃𝑎=1000𝑃𝑎1kPa=1000Pa200𝑘𝑃𝑎=200×1000200kPa=200×1000=200000𝑃𝑎=2×105𝑃𝑎=200000Pa=2×105PaCâu 33 1 N bằng:vkg·m/s²kg/m²m/skg/s²Đáp án chi tiết:Theo định luật II Newton: 𝐹=𝑚𝑎F=ma Đơn vị lực: 𝑁=𝑘𝑔⋅𝑚/𝑠2N=kg⋅m/s2 Câu 34 Một năng lượng bằng 1000 J tương đương:1 kJ10 kJ100 kJ0,1 kJĐáp án chi tiết:1𝑘𝐽=1000𝐽1kJ=1000J Do đó: 1000𝐽=1𝑘𝐽1000J=1kJCâu 35 Một vật có công suất 2000 W tương đương:2 kW20 kW0,2 kW200 kWĐáp án chi tiết:Giải thích 1𝑘𝑊=1000𝑊1kW=1000W2000𝑊=2𝑘𝑊2000W=2kW Câu 36 Một tần số 1000 Hz tương đương:1 kHz10 kHz100 kHz 0,1 kHzĐáp án chi tiết:Giải thích 1𝑘𝐻𝑧=1000𝐻𝑧1kHz=1000HzCâu 37 1 m³ bằng:1000 lít100 lít10 lít10000 lítĐáp án chi tiết:Giải thích 1𝑚3=1000𝐿1m3=1000L Đây là quy đổi thường dùng trong sinh học và y sinh.Câu 38 Một áp suất 2 atm tương đương:1520 mmHg760 mmHg380 mmHg500 mmHgĐáp án chi tiết:Giải thích 1𝑎𝑡𝑚=760𝑚𝑚𝐻𝑔1atm=760mmHg2𝑎𝑡𝑚=2×7602atm=2×760=1520𝑚𝑚𝐻𝑔=1520mmHgCâu 39 Nếu 1 Pa = 1 N/m² thì áp suất 10⁵ Pa bằng:1 atm10 atm0,1 atm100 atmĐáp án chi tiết:Giải thích Áp suất khí quyển: 1𝑎𝑡𝑚≈105𝑃𝑎1atm≈105PaCâu 40 Một áp suất 500 mmHg tương đương gần đúng: 0,66 atm1 atm2 atm0,2 atmĐáp án chi tiết:Giải thích 1𝑎𝑡𝑚=760𝑚𝑚𝐻𝑔1atm=760mmHg500/760≈0,66𝑎𝑡𝑚500/760≈0,66atmNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s