BTVN Sinh Lý Buổi 8Câu 1. Cơ nào tham gia vào động tác thở ra bình thường?Cơ gian sườn trong Cơ thẳng bụng Cơ hoành Cơ cánh mũiĐáp án chi tiết:Trong động tác thở ra bình thường có sự tham gia của cơ hoành và cơ gian sườn ngoài (2 cơ này dãn ra) Câu 2. Khi thở ra gắng sức, cơ co chủ động là cơ nào sau đây?Cơ ức đòn chũm Cơ hoành Cơ thành bụng trước Cơ liên sườn ngoàiĐáp án chi tiết: Trong động tác thở ra gắng sức cần sự tham gia thêm của cơ thành bụng trước và cơ gian sườn trong. Câu 3. Đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí đơn thuần tận cùng ở cấu trúc nào sau?Tiểu phế quản Tiểu phế quản tận cùng Tiểu phế quản hô hấp Ống phế nangĐáp án chi tiết: Đường dẫn khí đơn thuần bắt đầu từ mũi, miệng, hầu, thanh quản, khí quản, 16 thế hệ đầu của phế quản. Thế hệ thứ 16 của phế quản chính là tiểu phế quản tận cùng (terminal bronchioles) Câu 4. Vận tốc khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch chịu ảnh hưởng các yếu tố nào đây?Tỷ lệ nghịch với khuynh áp khí Tỷ lệ nghịch diện tích khuếch tán Tỷ lệ thuận độ hòa tan chất khí Tỷ lệ thuận khoảng cách khuếch tánĐáp án chi tiết:Câu 5. Câu nào cho những trị số đúng của áp suất phần các khí trong phế nang (mmHg):pO2 = 95, pCO2 = 40, pH2O = 47 pO2 = 46, pCO2 = 40, pH2O = 47 pO2 = 100, pCO2 = 46, pH2O = 47 pO2 = 100, pCO2 = 40, pH2O = 47Đáp án chi tiết: Tại phế nang: pO2 = 100, pCO2 = 40 Câu 6. Máu ở đầu mao mạch phổi có các phân áp khí (mmHg) là bao nhiêu?pO2 = 40, pCO2 = 40 pO2 = 95, pCO2 = 40 pO2 = 40, pCO2 = 46 pO2 = 100, pCO2 = 46Đáp án chi tiết: Tại đầu mao mạch phổi (đầu động mạch của mao mạch phổi): pO2 = 40, pCO2 = 46 Câu 7. Diện tích trao đổi màng phế nang mao mạch (m2) ở người lớn bằng khoảng bao nhiêu?50 -70 60-70 70-80 70-90Đáp án chi tiết: Diện tích trao đổi màng phế nang mao mạch là 70-90 m2 Câu 8. Khả năng khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch (mL/phút/mmHg) là bao nhiêu?0,21211,212Đáp án chi tiết: Khả năng khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch 21 mL/phút/mmHg Câu 9. Vận tốc khuếch tán qua màng của 1 loại khí chịu các yếu tố ảnh hưởng nào sao đây? Tỉ lệ thuận với khuynh áp, diện tích khuếch tán Tỉ lệ nghịch với khoảng cách, độ hòa tan chất khí Tỉ lệ thuận với độ hòa tan của chất khí, trọng lượng phân tử khí Tỉ lệ nghịch với diện tích trao đổi khíĐáp án chi tiết:Câu 10. O2 và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế nào?Vận chuyển tích cực Vận chuyển thụ động Khuếch tán đơn thuần Thẩm thấuĐáp án chi tiết:O2 và CO2 tan được trong lipid nên vận chuyển dễ dàng qua màng phế nang mao mạch theo hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng phospholipid kép.Câu 11. Câu nào đúng với cơ gian sườn ngoài?Cơ hít vào bình thường Cơ thở ra bình thường Cơ thở ra gắng sức Cơ hít vào gắng sứcĐáp án chi tiết: Cơ gian sườn ngoài cùng cơ hoành là 2 cơ tham gia vào động tác hít vào bình thường. Câu 12. Điều nào không xảy ra khi hít vào bình thường?Xương sườn di chuyển lên trên Cơ hoành nâng lên Tăng đường kính trước – sau lồng ngực Tăng đường kính ngang lồng ngựcĐáp án chi tiết: Khi hình vào bình thường: + cơ hoành co làm vòm hoành hạ xuống + cơ gian sườn ngoài co làm xương sườn di chuyển lên trên, làm tăng đường kính trước sau và đường kính ngang lồng ngực Câu 13. Quá trình trao đổi khí ở phổi diễn ra thông qua:Màng phổi Màng cơ timMàng phế nang Màng đường ruộtĐáp án chi tiết: Quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra thông qua màng phế nang, phế nang là đơn vị chức năng của phối, bao quanh phế nang có nhiều mao mạch phổi thực hiện chức năng trao đổi khí Câu 14. Trong 1 cuộc thi, các thí sinh xem ai thổi ra mạnh nhất. Cơ nào có hiệu quả nhất để thực hiện động tác thở ra?Cơ gian sườn trong Cơ gian sườn ngoài Cơ cánh mũi Cơ ức đòn chũmĐáp án chi tiết:Khi thực hiện động tác thở ra gắng sức cần sự tham gia thêm của cơ gian sườn trong và thành bụng trước. A Cơ gian sườn ngoài tham gia động tác hít vào C, D Cơ cánh mũi, cơ ức đòn chũm tham gia động tác hít vào gắng sứcCâu 15. Quan sát kỹ hình vẽ dưới đây minh họa động tác nào?Hít vào Thở ra Nói chuyện Tất cả đều saiĐáp án chi tiết: Quan sát hình vẽ trên có thể thấy các xương sườn đang di chuyển lên trên, cơ hoành hạ xuống chứng tỏ người này đang thực hiện động tác hít vào. Câu 16. Đặc điểm khoang màng phổi, câu nào sai?Là một khoang ảo Bình thường nhìn thấy được Gồm lá tạng và lá thànhChứa một ít dịch Đáp án chi tiết: Khoang màng phổi là một khoang ảo, bình thường không nhìn thây được Câu 17. Màng phế nang mao mạch thường gồm bao nhiêu lớp?2 lớp4 lớp5 lớp6 lớpĐáp án chi tiết: Cấu tạo màng phế nang - mao mạch gồm các lớp sau đây: 1. Lớp dịch lót phế nang có chất surfactant (chất hoạt diện) 2. Lớp biểu mô phế nang 3. Màng đáy lớp biểu mô 4. Khoang kẽ 5. Màng đáy mao mạch 6. Lớp nội mô mao mạch Câu 18. Các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi khí qua màng phế nang-mao mạch, ngoại trừ:Chênh lệch phân áp O2, CO2 Độ dày màng hô hấp Năng lượng cho quá trình hô hấp Trọng lượng phân tử khíĐáp án chi tiết: Quá trình trao đổi khí qua màng phế nang mao mạch xảy ra hoàn toàn thụ động nên không cần năng lượng. Câu 19. Tốc độ khuếch tán của O2 gấp 20.7 lần so với CO2:ĐúngSaiĐáp án chi tiết: Tốc độ khuếch tán của CO2 gấp 20.7 lần so với O2 nên CO2 khuếch tán rất dễ dàng qua màng phế nang – mao mạch phổi. Câu 20. Chất hoạt diện surfactant giúp phế nang không bị xẹp:ĐúngSaiĐáp án chi tiết: Chất hoạt diện surfactant có trong lớp dịch lót phế nang giúp phế nang không bị xẹp Câu 21. Một bệnh nhân phù phổi cấp, tiền căn lao phổi cũ, diện tích bề mặt phế nang bệnh nhân này bị phá huỷ còn 50% và phù phổi dẫn đến tăng gấp đôi khoảng cách màng phế nang mao mạch, khả năng khuếch tán của O2 của người này sẽ thay đổi thế nào so với bình thường?Giảm 25% Giảm 50% Giảm 75% Giảm 100%Đáp án chi tiết:Câu 22. Điều nào sau đây KHÔNG xảy ra khi hít vào?Xương sườn di chuyển lên trên Cơ hoành nâng lên Tăng đường kính kính trước-sau của lồng ngực Tăng đường kính kính ngang của lồng ngựcĐáp án chi tiết: Khi hít vào cơ hoành co lại làm vòm hoành hạ xuống. Câu 23. Trong 1 kì thi, các thí sinh xem ai có thể thổi ra mạnh nhất. Cơ nào có hiệu quả nhất để thực hiện động tác thổi ra?Cơ liên sườn trong Cơ liên sườn ngoài Cơ thẳng bụng Cơ ức đòn chũmĐáp án chi tiết: Cơ thẳng bụng tham gia vào động tác thở ra gắng sức. Câu 24. Vận tốc khuếch tán qua màng của một loại khí chịu các yếu tố ảnh hưởng nào sau đây?Tỉ lệ nghịch với khuynh áp khí Tỉ lệ nghịch với diện tích khuếch tán Tỉ lệ thuận với độ hoà tan của chất khí Tỉ lệ thuận với khoảng cách khuyến tánĐáp án chi tiết:Câu 25. Cơ quan nào dưới đây tham gia vào quá trình thở ra bình thường?Cơ liên sườn trong Cơ thẳng bụng Cơ cánh mũi Không cơ nào tham giaĐáp án chi tiết: Động tác thở ra bình thường là động tác thụ động do sự dãn của các cơ liên sườn ngoài và cơ hoành. Câu 26. Chất hoạt diện có những tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:Giảm sức căng bề mặt phế nang Giảm co thắt cơ trơn đường dẫn khí Giảm công hô hấp Giảm phù dịch trong phế nangĐáp án chi tiết: Chất hoạt diện (surfactant) trong phổi có nhiều tác dụng quan trọng như giảm sức căng bề mặt phế nang (A), giảm co thắt cơ trơn đường dẫn khí (B), và giảm phù dịch trong phế nang (D). Những tác dụng này giúp duy trì tính mở rộng và đàn hồi của phổi, giảm sức căng bề mặt trong quá trình hít thở. Tuy nhiên, chất hoạt diện không có tác dụng giảm công hô hấp. Công hô hấp là sự hít vào của phổi, tạo ra áp suất âm trong phổi để hút không khí vào. Chất hoạt diện không liên quan trực tiếp đến quá trình này. Câu 27. Câu nào sau đây cho những trị số đúng của áp suất phần các khi trong phế nang tính bằng mmHg?pO2 = 46, pCO2 = 40, pH2O = 47 pO2 = 100, pCO2 = 46, pH2O = 47 pO2 = 95, pCO2 = 46, pH2O = 47 pO2 =100, pCO2 = 40, pH2O = 47Đáp án chi tiết: Trong phế nang: pO2 cao và pCO2 thấp tương ứng pO2 =100, pCO2 = 40 Câu 28. Thành phần chủ yếu của surfactant là: Dipalmitoyl phosphatidylcholine Phosphatidylglycerol Surfactant Protein A&D Phosphatidyl glycerineĐáp án chi tiết: Surfactant là một chất giúp giảm sức căng bề mặt phế nang có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự đàn hồi và hỗ trợ quá trình hít thở trong phổi. Thành phần chủ yếu của surfactant là Dipalmitoyl phosphatidylcholine (DPPC), một loại phospholipid. Câu 29. Đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần tuý, chấm dứt ở cuối cấu trúc nào sau đây?Tiểu phế quản Tiểu phế quản tận cùng Tiểu phế quản hô hấp Ống phế nangĐáp án chi tiết: Đường dẫn khí đơn thuần: mũi, miệng, hầu, thanh quản, khí quản, 16 thế hệ đầu của phế quản, thế hệ phế quản 16 gọi là tiểu phế quản tận cùng Câu 30. Câu nào sau đây đúng với cơ liên sườn ngoài?Cơ hít vào bình thường Cơ thở ra bình thường Cơ thở ra gắng sức Cơ hít vào gắng sứcĐáp án chi tiết: Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành tham gia vào động tác hít vào bình thường. Câu 31. O2 và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế:Vận chuyển tích cực Trao đổi với khí nitơ Khuyến tán theo nồng độ Thẩm thấuĐáp án chi tiết:O2 và CO2 tan được trong lipid nên dễ dàng khuếch tán qua màng phế nang mao mạch phổi.Câu 32. Một người đàn ông khoẻ mạnh, 45 tuổi này đang đọc báo. Các cơ nào sau đây này được khi người này thở bình thường?Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài Cơ hoành và cơ liên sườn trongCơ liên sườn trong và cơ thẳng bụng Cơ liên sườn ngoài và cơ thẳng bụngĐáp án chi tiết: Động tác hít vào bình thường có sự tham gia của cơ hoành và cơ liên sườn ngoài Câu 33. Câu nào sau đây ĐÚNG với áp suất âm trong màng phổi?Hạn chế phổi đi theo lồng ngực khi thở ra B. Hạn chế máu về tim trong thì hít vào qua đó giảm hao phí công hô hấpGiúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu Giảm kháng lực đường dẫn khíĐáp án chi tiết: Khi hít vào khí nhiều nhất, áp suất âm nhất, máu về nhiều nhất, sự trao đổi khí tốt hơn nhờ sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu Câu 34. Câu nào sau đây đúng với áp suất phế nang?Trong kỳ hít vào bình thường là +1 đến +3 mmHg Trong kỳ hít vào gắng sức là +60 đến +100 mmHg Trong kỳ thở ra bình thường là +3 đến +6 mmHg Trong kỳ thở ra gắng sức là +150 đến +200 mmHgĐáp án chi tiết: Thở ra gắng sức làm áp suất phế nang lên đến +150 đến +200 mmHg A sai vì hít vào làm phổi dãn ra, thể tích phổi tăng lên nên áp suất khí trong phế nang giảm xuống -1 đến -3 mmHg. B sai vì hít vào gắng sức làm áp suất phế nang giảm đến -60 đến -100 mmHg C sai vì thở ra bình thường áp suất phế nang được nâng lên + 1 đến + 3 mmHg Câu 35. Câu nào sau đây đúng với áp suất khoang màng phổi?Trong kỳ hít vào bình thường là +6 mmHg Trong kỳ hít vào gắng sức là -30 mmHg Trong kỳ thở ra bình thường là -5 mmHg Trong kỳ thở ra gắng sức là – 2.5 mmHgĐáp án chi tiết: Trong kỳ thở ra gắng sức, áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vả đạt trị số -30 mmHg Câu 36. Khi hít vào, cơ hoành hạ xuống sẽ dẫn đến kết quả: Tăng áp suất khoang màng phổi Tăng thể tích ổ bụng Giảm áp suất lồng ngực Giảm thể tích máu về timĐáp án chi tiết: Hít vào làm cơ hoành hạ xuống, tăng thể tính lồng ngực theo chiều trên-dưới nên làm giảm áp suất lồng ngực. Câu 37. Về hệ thống máu đến phổi, các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:Chủ yếu là máu đến từ tâm thất phải Thực hiện nhiệm vụ chủ yếu là trao đổi khí để biến máu tĩnh mạch phổi thành máu động mạch phổi Sau khi trao đổi khí, về tim trái bằng tĩnh mạch phổi D. Máu đỏ xuất phát từ động mạch chủ đến nuôi phế quản lớn và mô phổiĐáp án chi tiết: Máu đến phổi để thực hiện nhiệm vụ chủ yếu là trao đổi khí để biến máu động mạch phổi (nghèo O2, giàu CO2) thành máu tĩnh mạch phổi (giàu O2, nghèo CO2). Câu 38. Áp suất khoang màng phổi dương trong trường hợp nào sau đây?Hít vào bình thường Hít vào gắng sức Thở ra bình thường Thở ra gắng sứcĐáp án chi tiết: Thở ra gắng sức làm áp suất khoang màng phổi -0.5 mmHg hoặc thậm chí dương Câu 39. Đơn vị hô hấp gồm (những) cấu trúc nào trong hình dưới đây?B+C D+E A+B+C C+D+EĐáp án chi tiết: Đơn vị hô hấp (nơi diễn ta quá trình trao đổi khí -máu gồm 7 thế hệ cuối của cây phế quản, phế nang. Câu 40. Khi thở ra gắng sức, cơ co chủ động là cơ nào sau đây?Cơ ức đòn chũm Cơ hoành Cơ thành bụng trước Cơ liên sườn ngoàiĐáp án chi tiết: Động tác thở ra gắng sức cần sự tham gia của cơ liên sườn trong và cơ thành bụng trước. Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s