BTVN Sinh Lý Buổi 24Câu 1. Thân nhiệt:Ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể. Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường. Không thay đổi theo tuổi.Đáp án chi tiết:Thân nhiệt là nhiệt độ cơ thể vì thể ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể. C Người là động vật hằng nhiệt nên nhiệt độ cơ thể không thay đổi theo nhiệt độ môi trường. D Thân nhiệt của con người có thể thay đổi theo tuổi, thân nhiệt có xu hướng giảm dần và có thể trở thành một đặc điểm bình thường của quá trình lão hóa.Câu 2. Nhiệt độ trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực tràng, nách và …….CổBẹnBụngMiệngĐáp án chi tiết: Thân nhiệt trung tâm (nhiệt độ trung tâm): nhiệt độ vùng lõi (36-37.5 độ C) được đo ở trực tràng, miệng, nách. Câu 3. Quá trình tỏa nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:Truyền nhiệt trực tiếp.Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt. Cả A, B, C.Đáp án chi tiết: Truyền nhiệt trực tiếp • Truyền nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp Truyền nhiệt đối lưu • Truyền nhiệt cho lớp không khí tiếp xúc (từ cơ thể sang môi trường ngoài thông qua lớp không khí này) Bức xạ nhiệt (Ánh sáng mặt trời, đèn hồng ngoại) • Truyền nhiệt không cần chất dẫn truyền Câu 4. Trong suốt thời kỳ có thai thân nhiệt……………Không đổi.Giảm. Tăng từ 3-4%. Tăng từ 0,5-0,8 độ C.Đáp án chi tiết: Tháng cuối thai kỳ thường nhiệt độ tăng từ 0,5-0,8oC. Câu 5. Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật khác không phụ thuộc:Chất dẫn nhiệt giữa hai vật Nhiệt độ của vật phát nhiệtNhiệt độ của vật nhận nhiệt Màu sắc vật nhận nhiệtĐáp án chi tiết: Trong bức xạ nhiệt: • Truyền nhiệt không cần chất dẫn truyền • Ít ảnh hưởng bởi nhiệt độ trong không khí • Chịu ảnh hưởng của màu sắc vật nhận nhiệt: màu sáng hấp thu nhiệt kém hơn màu tối Câu 6. Trong phương thức tỏa nhiệt bằng bay hơi nước:Một lít nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí thu của cơ thể 680 kcal Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường Bài tiết mồ hôi là hình thức tỏa nhiệt quan trọng nhất ở ngườiĐáp án chi tiết: Trong hình thức bay hơi nước: • 580kcal/l nước nay hơi (nên A sai) • Nhiệt độ môi trường càng tăng càng hiệu quả • Phụ thuộc độ ẩm không khí, tốc độ gió • Các tình huống bay hơi nước không cảm nhận được: hơi thở, qua da, không phụ thuộc nhiệt độ môi trường, không có vai trò chống nóng. Câu 7. Bilan nhiệt là sự cân bằng giữa ... với ...:Nhiệt chuyển hóa ; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt bức xạ, nhiệt truyền Nhiệt bay hơi nước; Nhiệt chuyển hóa , nhiệt bức xạ, nhiệt truyềnNhiệt bức xạ; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt chuyển hóa , nhiệt truyền Nhiệt truyền; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt bức xạ, nhiệt chuyển hóaĐáp án chi tiết: Bilan nhiệt = nhiệt chuyển hóa – nhiệt bay hơi, nhiệt bức xạ, nhiệt truyền Câu 8. Các cơ chế chống lạnh bao gồm, ngoại trừ:Tăng thông khí Co mạch da Dựng chân lôngRun cơĐáp án chi tiết: Tăng thông khí là hình thức thải nhiệt, đây là cơ chế giúp chống nóng B Co mạch da giúp giảm vận chuyển nhiệt từ trung tâm ra ngoại vi C Cơ dựng chân lông co giúp tăng bề dày lớp không khí trên da, đỡ mất nhiệt D Run cơ sinh ra nhiều nhiệt Câu 9. Trung tâm phản xạ điều nhiệt:Trung tâm phản xạ điều nhiệt nằm ở cầu não Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống lạnh, nửa sau là trung tâm chống nóngNửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng, nửa sau là trung tâm chống lạnh Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt độc lập không chịu sự điều hoà của vỏ nãoĐáp án chi tiết: Phần trước vùng dưới đồi: thải nhiệt trong môi trường nóng Phần sau vùng dưới đồi: đáp ứng với môi trường lạnh A Trung tâm điều nhiệt nằm ở vùng dưới đồi D Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt chịu ảnh hưởng của vỏ não Câu 10. Trung tâm điều nhiệt nằm ở đâu?Vùng não thất III Hành não Cầu nãoVùng dưới đồiĐáp án chi tiết: Trung tâm điều nhiệt thuộc vùng dưới đồi Câu 11. Các cơ chế chống nóng bao gồm, ngoại trừ:Co mạch da Tăng thông khí Giảm sinh nhiệtBài tiết mồ hôiĐáp án chi tiết: Co mạch da giúp giảm vận chuyển nhiệt từ trung tâm ra ngoại vi, đây là cơ chế chống lạnh. Câu 12. Khi vận cơ………. hoá năng tích lũy trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học, …………. bị tiêu hao dưới dạng nhiệt:35%, 65%.55%, 45%.25%, 75%. 75%, 25%.Đáp án chi tiết: Khi vận cơ chỉ có 25% hoá năng tích lũy trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học còn lại 75% bị tiêu hao dưới dạng nhiệt. Câu 13. Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau trong cơ thể là:Thoái hoá và tổng hợp chất.Sinh nhiệt và tỏa nhiệt. Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt. Tổng hợp ATP và phân giải ATP.Đáp án chi tiết: Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau trong cơ thể là quá trình sinh nhiệt và quá trình thải nhiệt. Câu 14. Định nghĩa sốt:Là sự tăng thân nhiệt do trung tâm điều nhiệt gây raLà sự tăng thân nhiệt do các độc chất của vi khuẩn tác động lên não gây ra. Là một trạng thái thân nhiệt cao hơn mức bình thường do nhiều nguyên nhân gây nênTất cả đều đúngĐáp án chi tiết: Sốt là trạng thái thân nhiệt cao hơn bình thường, có thể do nhiều nguyên nhân gây nên. Câu 15. Các yếu tố ảnh hưởng đến thân nhiệt:Tuổi Nhịp ngày đêmChu kì kinh nguyệtTất cả đều đúngĐáp án chi tiết:- Thân nhiệt của con người có thể thay đổi theo tuổi, thân nhiệt có xu hướng giảm dần và có thể trở thành một đặc điểm bình thường của quá trình lão hóa. - Thân nhiệt dao động ngày và đêm 1 độ C, thấp nhấp ban đêm, cao nhất ban ngày. - Nửa sau chu kỳ kinh thân nhiệt cao hơn do tác động của hormon progesteron.Câu 16. Trung tâm điều hòa nhiệt gồm mấy phần?2 phần3 phần1 phầnTất cả đều saiĐáp án chi tiết: Trung tâm điều nhiệt gồm 2 phần: Phần trước vùng dưới đồi có tác dụng chống nóng Phần sau vùng dưới đồi có tác dụng chống lạnh Câu 17. Trẻ em có khả năng điều nhiệt………..người lớn:Tốt hơn. Bằng. Kém hơn. Không có khả năng điều nhiệt.Đáp án chi tiết: Trẻ sơ sinh, trẻ em dưới 3 tuổi có khả năng điều nhiệt kém hơn người lớn bởi vì hệ thống điều hòa nhiệt độ của trẻ chưa hoàn thiện. Câu 18. Các đáp ứng nhằm mục đích giảm sinh nhiệt khi cơ thể bị sốt không có:Giảm hoạt động catecholamin Tăng thông khí Giãn mạch da Tăng chuyển hóa cơ bảnĐáp án chi tiết: Tăng chuyển hóa đồng nghĩa tăng sinh nhiệt A Giảm hoạt động catecholamin giúp giảm chuyển hóa cơ sở, giảm sinh nhiệt B, C Tăng thông khí, giãn mạch da giúp thải nhiệt Câu 19. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào …….. không khí và tốc độ gió:Nhiệt độ.Vận tốc. Độ ẩm.Áp suất.Đáp án chi tiết: Sự bay hơi nước phụ thuộc độ ẩm không khí, tốc độ gió Câu 20. Tăng thải nhiệt không thông qua hình thức:Giảm hoạt động Toát mồ hôiCởi bớt quần áo Co mạch ngoại viĐáp án chi tiết: Co mạch ngoại vi gây giảm mất nhiệt, giữ nhiệt chứ không giúp tăng thải nhiệt Câu 21. Cơ chế tác động của hạ sốt Acetaminophen:Ức chế hoạt tính COX 1 Ức chế hoạt tính COX 2Ức chế hoạt tính POXA và B đúngĐáp án chi tiết:Acetaminophen (Paracetamol) hạ sốt bằng cách ức chế hoạt tính POX (Peroxydase) Câu 22. Cơ chế tác động của thuốc nhóm NSAIDs chọn lọc:Ức chế hoạt tính COX 1 Ức chế hoạt tính COX 2Ức chế hoạt tính POX A và B đúngĐáp án chi tiết: NSAIDs chọn lọc chỉ ức chế hoạt tính COX 2 Câu 23. Cơ chế tác động của thuốc nhóm NSAIDs:Ức chế hoạt tính COX 1 Ức chế hoạt tính COX 2Ức chế hoạt tính POXA và B đúngĐáp án chi tiết: Thuốc kháng viêm không steroids (NSAIDs) gồm 2 nhóm ức chế chọn lọc (ức chế COX 2) và không chọn lọc (ức chế đồng thời COX 1 và 2) Câu 24. Nguyên nhân gây tăng thân nhiệt trong thai kỳ là:Hocmon HCGHocmon ProgesteroneHocmon Estrogen Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết:Trong thai kỳ thường nhiệt độ tăng từ 0,5-0,8oC do tác động của hocmon ProgesteroneCâu 25. Cơ chế tác động của thuốc hạ sốt Aspirin:Ức chế Cyclooxygenase Ức chế PeroxydaseỨc chế giải phóng acid arachidonic từ phospholipid Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết:Aspirin thuộc nhóm NSAIDs không chọn loc, hạ sốt bằng cách ức chế Cycoloxygenase 1 và 2 Câu 26. Cơ chế giảm đau, hạ sốt của các thuốc corticosteroids:Ức chế CyclooxygenaseỨc chế Peroxydase Ức chế giải phóng acid arachidonic từ phospholipid Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết: Corticosteroids làm giảm đau hạ sốt bằng cách ức chế sự tạo thành acid arachidonic từ phospholipid Câu 27. Các cơ chế có tác dụng tăng sinh nhiệt:Hocmon giápHệ giao cảm Rùng mìnhTất cả đều đúngĐáp án chi tiết: Tất cả cơ chế nêu trên đều giúp tăng sinh nhiệt cho cơ thể. Hocmon giáp gây tăng chuyển hóa cơ thể làm tăng sinh nhiệt. Hệ giao cảm giải phóng adrenalin và noradrenalin làm tăng chuyển hóa tế bào gây tăng sinh nhiệt. Câu 28. Ibuprofen là thuốc hạ sốt nhóm:Acetaminophen NSAIDs ức chế chọn lọc NSAIDs ức chế không chọn lọcCorticosteroidsĐáp án chi tiết: Ibuprofen thuộc nhóm NSAIDs không chọn lọc, ức chế đồng thời COX 1 và 2 Câu 29. Cơ chế tác động của chất gây sốt Interleukin 1 là tác động lên vùng dưới đồi làm tăng sản xuất Prostaglandin:ĐúngSaiĐáp án chi tiết: Chất gây sốt Interleukin 1 làm tăng tổng hợp Prostaglandin ở vùng đưới dồi, Prostaglandin này sau đó tác động làm tăng điểm nhiệt chuẩn ở vùng dưới đồi lên gây sốt. Câu 30. Chất gây sốt gây ra sốt bằng cơ chế nào sau đây:Giảm sát xuất Interleuklin 1 Giảm nhiệt độ chuẩn vùng dưới đồi Tăng sản xuất Prostaglandin Giãn mạch máu trên daĐáp án chi tiết: Chất gây sốt làm tăng tổng hợp Prostaglandin ở vùng đưới dồi, Prostaglandin này sau đó tác động làm tăng điểm nhiệt chuẩn ở vùng dưới đồi lên gây sốt. Câu 31. Interleukin có tác dụng gây sốt có nguồn gốc từ:Tế bào biểu mô vùng dưới đồi Vi khuẩnTế bào bạch cầuTất cả đều đúngĐáp án chi tiết: Interleukin 1còn được gọi là chất gây sốt bạch cầu vì được giải phòng từ bạch cầu vào huyết tương sau quá trình thực bào. Câu 32. Vùng nào của trung tâm điều nhiệt đóng vai trò như vùng phát hiện nhiệt:Vùng trước thị-trước dưới đồiPhần sau vùng dưới đồi Toàn bộ vùng dưới đồi đều cảm biến nhiệtPhần giữa vùng dưới đồiĐáp án chi tiết:Vùng trước thị-trước dưới đồi có các noron nhạy cảm nóng và ít noron nhạy cảm lạnh được gọi chung là vùng detector (vùng phát hiện nhiệt).Câu 33. Vùng nào của trung tâm điều nhiệt đóng vai trò tích hợp các loại nhiệt:Phần trước vùng dưới đồi Phần sau vùng dưới đồi Toàn bộ vùng dưới đồi đều cảm biến nhiệtPhần giữa vùng dưới đồiĐáp án chi tiết: Phần sau vùng dưới đồi được xem là vùng tích hợp các loại tín hiệu nhiệt để đưa ra nhận định chung về toàn cảnh nhiệt độ của cơ thể. Câu 34. Nói về say nóng, câu nào sai:Nhiệt độ môi trường quá cao vượt khả năng thải nhiệt của cơ thểThân nhiệt lên đến 41.5-42 độ C Say nóng là một dạng say nắng Triệu chứng say nóng là hoa mắt, choáng váng, da đỏ và nóngĐáp án chi tiết: Say nắng là một dạng say nóng khi có thêm bức xạ mặt trời Câu 35. Giãn mạch do lạnh cũng là một phản ứng bảo vệ của cơ thể khi quá lạnh:ĐúngSaiĐáp án chi tiết: Giãn mạch do lạnh cũng là một phản ứng bảo vệ của cơ thể khi quá lạnh, giãn mạch giúp máu từ trung tâm ra ngoại vi giúp đầu chi đỡ lạnhCâu 36. Vùng dưới đồi mất đi tác dụng điều nhiệt khi nhiệt độ giảm đến:25 độ C 20 độ C 29 độ C 27 độ CĐáp án chi tiết: Khi nhiệt độ cơ thể giảm đến 29-30 độ C cơ thể vùng dưới đồi hầu như không còn hiệu lực điều nhiệt nữa, giảm đến 25 độ C có thể gây ngừng tim, rùng tim. Câu 37. Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ da, cơ thể thải nhiệt bằng:Bức xạ nhiệt Dẫn nhiệt Bay hơi Cả 3 hình thức trênĐáp án chi tiết: Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ da thì bay hơi là phương thức thải nhiệt cực kỳ hiệu quả cho cơ thể vì lúc này nhiệt không thể qua bức xạ và dẫn nhiệt tỏa ra khỏi cơ thể Câu 38. Đặc điểm bức xạ nhiệt, ngoại trừ:Phụ thuộc nhiệt độ da và đồ vật xung quanh ở khoảng cách xaPhụ thuộc vật tiếp xúc da như không khí Khi đồ vật có nhiệt độ cao hơn da thì chúng bức xạ nhiệt vào cơ thểBức xạ nhiệt là sự phát ra tia hồng ngoại đến vậ có nhiệt độ thấp hơnĐáp án chi tiết: Bức xạ nhiệt chỉ phụ thuộc nhiệt độ da và đồ vật xung quanh ở khoảng cách xa, không phụ thuộc vật tiếp xúc da như không khí Câu 39. Nói về dẫn nhiệt, điều nào không đúng:Truyền nhiệt trực tiếp từ da sang vật tiếp xúc da Môi trường tiếp xúc da có thể là không khí hoặc nướcThải nhiệt bằng đối lưu là một hình thức dẫn nhiệt vì ngay sau đó không khí đối lưu Truyền nhiệt trong môi trường nước chậm hơn không khíĐáp án chi tiết: Truyền nhiệt trong môi trường nước (như khi cơ thể ngâm nước) nhanh hơn nhiều so với không khí vì nhiệt lượng của nước cao hơn của không khí nhiều lần. Câu 40. Quá trình mất nhiệt diễn ra qua 2 giai đoạn chính:ĐúngSaiĐáp án chi tiết: Quá trình mất nhiệt diễn ra qua 2 giai đoạn chính gồm: Giai đoạn 1: chuyển nhiệt từ phần lõi cơ thể ra phần vỏ (da) Giai đoạn 2: chuyển nhiệt từ mặt da phần vỏ ra môi trường xung quanh Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s