BTVN Sinh Lý Buổi 13Câu 1. Câu nào đúng với Secretin?Tăng thoát thức ăn khỏi dạ dày Kích thích tụy bài tiết ion HCO3- Là enzyme của tá tràng Hocmon do tụy bài tiếtĐáp án chi tiết:Secretin: do tế bào S ở niêm mạc tá tràng tiết khi pH tá tràng < 4,5 → kích thích ống tụy bài tiết dịch tụy chứa nhiều bicarbonate để trung hòa acid và tạo pH kiềm cho enzyme tụy hoạt động.Câu 2. Cholecystokinin (CCK) gây ức chếTụy tiết HCO3- Tụy tiết enzyme Co bóp của túi mật Làm sạch dạ dày (đẩy thức ăn đi)Đáp án chi tiết: CCK làm giảm co bóp dạ dày, giảm sự tống thoát thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng. A sai vì CCK kích thích tụy ngoại tiết sản xuất ưu thế enzym tiêu hóa so với HCO3- chứ không gây ức chế HCO3- B sai vì Cholecystokinin (CCK): do tế bào I ở tá tràng/hỗng tràng tiết → kích thích tế bào tụy ngoại tiết tiết enzyme tiêu hóa. C sai vì CCK gây co thắt túi mật, giãn cơ vòng oddi nên tăng giải phóng mật vào tá tràng. Câu 3. Vibrio cholerae gây ra tiêu chảy do?Tăng tiết Cl- ở các kênh trong tế bào biểu mô ruột Gây ức chế AMP vòng sản xuất trong các tế bào biểu mô ruộtTăng tiết HCO3 - ở các kênh trong tế bào biểu mô ruột Ngăn chặn sự hấp thu glucose và làm cho nước được giữ lại trong lòng ruộtĐáp án chi tiết: Độc tố vi khuẩn Tả gây kích thích sự thành lập AMP vòng trong tế bào biểu mô tuyến làm mở các kênh Cl- trên màng tế bào → Cl- thoát ra ngoài vào lòng tuyến nhiều, kéo theo Na+ nước dẫn đến tiêu chảy mất nước nặng. Câu 4. Chất nào sau đây phải được tiêu hóa trước khi nó có thể được hấp thụ bởi các các tế bào niêm mạc ruột?Sucrose Dipeptides Fructose Acid aminĐáp án chi tiết: Sucrose là đường dissacharid, cần được chuyển thành dạng monosaccharid (glucose, fructose) thì mới hấp thu được. Câu 5. Niêm mạc hấp thu của ruột non có đặc tính nào sau, ngoại trừ:Nếp gấp niêm mạc Diện tích hấp thu 150m2 Nhung mao Vi nhung maoĐáp án chi tiết: Diện tích hấp thu của niêm mạc ruột non là 250m2 nên câu này sai. Câu 6. Bệnh nhân tắc mật lâu ngày do u đầu tụy chèn ép thường kèm theo tình trạng giảm hấp thu vitamin:Vitamin BVitamin DVitamin CTất cả đều đúngĐáp án chi tiết: U đầu tụy chèn ép vào tá tràng làm mật không xuống được tá tràng, thiếu mật gây ảnh hưởng sự hấp thu chất béo và các vitamin tan trong chất béo như vitamin A, D, E, K. Câu 7. Chất nào có vai trò điều hòa bài tiết enzyme của tụy, ngoại trừ?Secretin HistaminTất cả đều đúng CCKĐáp án chi tiết: Cholecystokinin (CCK): do tế bào I ở tá tràng/hỗng tràng tiết → kích thích tế bào tụy ngoại tiết tiết enzyme tiêu hóa. A Secretin kích thích tụy tiết HCO3- Câu 8. Sự thủy phân protein ở ruột non do vai trò của chất nào sau?Secretin Trypsin Pepsin A và B đúngĐáp án chi tiết: Thủy phân protein ở ruột non do vai trò của các enzym tiêu hóa protein được sản xuất bởi dạ dày (pepsin), tụy ngoại tiết gồm trypsin, chymotrypsin,.. A sai vì secretin không có vai trò tiêu hóa protein. C sai vì pepsin là enzym tiêu hóa protein ở dạ dày. Câu 9. Các men sau xúc tác sự thủy phân protein ngoại trừ?TrypsinPepsin Amylase CarboxypolypeptidaseĐáp án chi tiết: Amylase là enzym thủy phân tinh bột do tuyến nước bọt và tuyến tụy sản xuất. Câu 10. Sự thành lập hạt Micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây?Muối mậtChất béo Rượu LecithinĐáp án chi tiết: Hạt Micelle có bản chất là các phân tử muối mật và một ít phân tử lecithin bao bọc xung quanh toàn bộ các hạt mỡ nhỏ, hướng các đầu ưa nước ra phía ngoài, giúp các hạt mỡ nhỏ này vượt qua được lớp dịch không di động trên bề mặt niêm mạc ruột, giúp cho sự hấp thu chất béo được dễ dàng. Câu 11. Muối mật có nguồn gốc từ chất nào sau đây?HemoglobinSắc tố mậtCholesterolGlycerolĐáp án chi tiết: Muối mật là muối Kali hoặc Natri của các acid mật liên hợp có nguồn gốc từ cholesterol với glycin hoặc taurin Câu 12. Câu nào không đúng khi nói về dịch mật?Nồng độ ion Canxi trong dịch mật ở gan nhiều hơn trong túi mậtChứa muối mật và sắc tố mật Sự tái hấp thu muối mật quyết định sự bài tiết mật Có tác dụng nhũ tương hóa lipidĐáp án chi tiết: Nồng độ canxi của dịch mật trong túi mật lớn hơn ở gan. Câu 13. Câu nào đúng với sự bài tiết CCK, ngoại trừ?Ức chế tống thoát thức ăn khỏi dạ dày Co cơ thắt oddi Được giải phóng khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non Tăng sự bài tiết men tụyĐáp án chi tiết: CCK gây co thắt túi mật, giãn cơ thắt Oddi A, C, D là chức năng của CCK. Câu 14. Mật không chứa chất nào sau đây?Bilirubin LipaseCholesterol LecithinĐáp án chi tiết: Lipase là enzyme tiêu háo lipid, không phải thành phần của dịch mật Câu 15. Cellulose có thể bị phân giải ở vị trí nào trong ống tiêu hóa?Ruột non Miệng Dạ dày Ruột giàĐáp án chi tiết: Cellulose bị phân giải bởi HCl trong dịch vị dạ dày. Câu 16. Lipid trước khi hấp thu ở dạ dày cần được nhũ tương hóa bởi:Dịch ruột Dịch tụyDịch mật Dịch vịĐáp án chi tiết: Dịch mật đóng vai trò quan trọng trong hấp thu lipid bằng cơ chế nhũ tương hóa chất béo (tạo hạt micell) Câu 17. Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt?Cắt nối peptide trong chuỗi polypeptide. Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1,3 - 4,0. Khởi đầu của sự tiêu hóa của acid béo trong miệng Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bàoĐáp án chi tiết: Amylase nước bọt được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào. A đây là vài trò của các enzyme tiêu hóa protein B Amylase nước bọt hoạt động tốt ở pH khoảng 6,5-7,4. C tiêu hóa chất béo do enzyme tiêu hóa lipid đảm nhận Câu 18. Enzyme có hoạt tính ngay khi tiết ra:Amylase Chymotrypsin Pepsin TrypsinĐáp án chi tiết: Amylase sau khi được tiết ra đã có hoạt tính thủy phân tinh bột. Các enzym như Chymotrypsin, Pepsin, Trypsin được bài tiết dưới dạng tiền men tương ứng là Chymotrypsinogen, Pepsinogen, Trypsinogen. Câu 19. Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi?Chất nhầy và yếu tố nội tại HCO3- và Prostaglandin E2HCO3- và yếu tố nội tại HCO3- và chất nhầyĐáp án chi tiết: Hai thành phần cơ bản trong hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày là HCO3- và chất nhầy. Câu 20. Câu nào đúng với tốc độ tống thoát thức ăn khỏi dạ dày?Nhanh hơn khi dưỡng trấp làm căng thành tá tràng nhiều hơn Giảm khi có bài tiết Gastrin Tăng khi có bài tiết CCK Giảm khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipidĐáp án chi tiết: Khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipid sẽ hoạt hóa tín hiệu từ tá tràng làm giảm sự thoát thức ăn từ dạ dày. Câu 21. Câu nào sau đây đúng với Cholecystokinin?Là một enzym thuỷ phân protein của tuyến tuỵDo niêm mạc tá tràng bài tiết khi bị kích thích bởi mỡLàm tăng sự thoát thức ăn ra khỏi dạ dàyKích thích sự bài tiết ion bicarbonate của dịch tuỵĐáp án chi tiết:Khi dưỡng trấp từ dạ dày đi vào tá tràng chứa nhiều chất béo sẽ kích thích niêm mạc tá tràng bài tiết cholecystokinin, làm giảm sự tống thoát thức ăn ra khỏi dạ dàyCâu 22. Chất nào sau đây là chất ngoại tiết của tuyến tuỵ?Lipase Somatostatin Glucagon PepsinĐáp án chi tiết: Enzym tiêu hóa chất béo lipase do tụy ngoại tiết sản xuất. B. Somatostatin do tế bào D niêm mạc dạ dày bài tiết C. Glucagon là hocmon do tụy nội tiết sản xuất D. Pepsin là men tiêu hóa protein trong dịch vị dạ dày Câu 23. Câu nào đúng với muối mật?Tổng hợp trong gan từ cholesterol Không được tái hấp thu sau bữa ăn Là những chất kết hợp của acid mật với acid glucuronic Nhiệm vụ chủ yếu là trung hoà acid hydrochloric của dạ dàyĐáp án chi tiết: Tế bào gan sử dụng cholesterol để tổng hợp muối mật. Câu 24. Câu nào sau đây đúng với secretin?Là một enzym của tá tràng Kích thích tuỵ bài tiết ion bicarbonat Là một hormon của tuyến tuỵ Làm tăng sự thoát thức ăn ra khỏi dà dạyĐáp án chi tiết: Secretin là hocmon do tế bào S niêm mạc tá tràng tiết ra, có vai trò kích thích tụy ngoại tiết sản xuất HCO3-, làm giảm sự thoát thức ăn ra khỏi dạ dày Câu 25. Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với mật?Chứa muối mật và sắc tố mật Có tác dụng nhũ tương hoá lipid Sự tái hấp thu muối mật diễn ra ở hồi tràng Muối mật tạo ra từ hemoglobinĐáp án chi tiết: Muối mật là muối natri hoặc kali được tạo ra do sự kết hợp của các acid mật với glycin/taurin. Bilirubin mới có nguồn gốc từ nhân hem của phân tử hemoglobin. Câu 26. Chất nào sau đây kích thích gây phóng thích secretin?Sản phẩm tiêu hoá protein Histamin Somatostatin HClĐáp án chi tiết: Khi pH tá tràng < 4.5 sẽ kích thích tế bào S niêm mạc tá tràng tiết Secretin Câu 27. Câu nào sau đây đúng với carbohydrate trong thức ăn ?Sự tiêu hoá xảy ra chủ yếu tại dạ dày Được tiêu hoá ở miệng trong điều kiện pH=2.0 Cắt thành disaccharide do amylase Hấp thu dưới dạng duy nhất là glucoseĐáp án chi tiết: Dưới tác dụng của Amylase (từ tuyến nước bọt, tụy ngoại tiết): tinh bột sống và tinh bột chín chuyển thành disaccaride (maltose). Câu 28. Câu nào sau đây đúng với carbohydrat trong thức ăn?Chuyên chở đến gan theo tĩnh mạch cửa dưới dạng monosaccharide Tiêu hoá nhanh chóng bởi enterokinase ở tá tràng Vận chuyển bằng cơ chế đồng vận chuyển với Na+ vào mạch bạch huyết Hấp thu qua niêm mạc ruột khi pH dưới 3.0Đáp án chi tiết: Sau khi được hấp thu dưới dạng monosaccaride (glucose, fructose, galactose) từ lòng ruột vào mao mạch các đường đơn này được vận chuyển đến gan theo đường tĩnh mạch cửa. Câu 29. Sự co túi mật được điều khiển bới hormon nào sau đây?Enterogastrone Cholecystokinin Gastrin SecretinĐáp án chi tiết: Cholecystokinin gây co thắt túi mật, giãn cơ vòng Oddi Câu 30. Mật KHÔNG chứa chất nào sau đây?Cholesterol Muối vô cơ Lipase BilirubinĐáp án chi tiết:Thành phần chính của dịch mật là muối mật (50%), bilirubin, cholesterol, lecithin, ion, nước,… và dịch mật không chứa Lipase.Câu 31. Câu nào sau đây đúng với sự co thắt túi mật?Bị ức chế bởi bữa ăn giàu lipid Bị ức chế bởi sự hiện diện của aminoacid trong tá tràng Bị kích thích bởi Cholecystokinin Xảy ra đồng thời với sự co thắt cơ vòng OddiĐáp án chi tiết: Cholecystokinin do niêm mạc tá tràng bài tiết có tác dụng gây co thắt túi mật, giãn cơ vòng Oddi Câu 32. Hệ thống chuyên chở chủ động phụ thuộc Na+ cần cho sự hấp thu ở ruột non của các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:Aminoacid Fructose Vitamin C GlucoseĐáp án chi tiết: Fructose được vận chuyển từ lòng ruột vào tế bào niêm mạc ruột non theo hình thức khuếch tán hỗ trợ. Các chất acid amin, glucose hay vitamin C được đồng vận chuyển với ion Na+ vào bên trong tế bào niêm mạc ruột non. Hình ảnh minh họa sự hấp thu của vitamin C (Acid ascorbic): Câu 33. Sự hấp thu glucose ở bờ bàn chải ruột non tuỳ thuộc vào sự hiện diện của chất nào sau đây?pH kiềm trong lòng ruột Insulin Na+ trong lòng ruột H+ trong lòng ruộtĐáp án chi tiết: Glucose được hấp thu vào bên trong tế bào niêm mạc ruột non theo hình thức đồng vận chuyển với ion Na+. Câu 34. Sự thuỷ phân protein ở ruột non là do men nào sau đây?Trypsin Secretin Cholecystokinin PepsinĐáp án chi tiết: Trypsin là men tiêu hóa ở ruột non do tụy sản xuất, có vai trò tiêu hóa protein trong thức ăn Câu 35. Các men sau đây đều xúc tác sự thuỷ phân protein NGOẠI TRỪ: Carboxypolypedtidase Chymotrypsin Amylase TrypsinĐáp án chi tiết: Amylase thủy phân tinh bột sống và chín, không có vai trò trong tiêu hóa protein thức ăn. Câu 36. Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:Acid cholic Acid chenodeoxycholic Acid lithocholic Acid uricĐáp án chi tiết: Acid mật bao gồm các loại sau: - Acid cholic - Acid chenodeoxycholic - Acid lithocholic - Acid deoxycholic Câu 37. Sản phẩm tiêu hoá của mỡ được vận chuyển qua bờ bàn chải của niêm mạc ruột bằng cơ chế nào sau đây?Khuếch tán Khuếch tán hỗ trợ Đồng vận chuyển với Na+ Thẩm thấuĐáp án chi tiết: Sản phẩm tiêu hoá của mỡ được vận chuyển qua bờ bàn chải của niêm mạc ruột bằng cơ chế khuếch tán đơn thuần qua màng lipid kép. Câu 38. Mỡ đi ra khỏi tế bào biểu mô niêm mạc ruột non và vào các mạch bạch huyết dưới dạng nào sau đây?Monoglycerides Triglycerides Chylomicrons Acid béo tự doĐáp án chi tiết: Tại lưới nội bào tương trơn của tế bào biểu mô niêm mạc ruột non: a.béo + monoglycerid tạo tryglycerid. Tryglycerid cùng với cholesterol và phospholipid ngưng tụ tạo hạt cầu mỡ. Hạt cầu mỡ được bọc bởi apolipoprotein → chylomicron và được đẩy ra ngoài theo cơ chế xuất bào vào ống bạch huyết trung tâm. Câu 39. Câu nào sau đây đúng với sự hấp thu nước trong ống tiêu hoá?A. Phần lớn nước được hấp thu có nguồn gốc từ các chất dịch uống vàoB. Ruột non và ruột già có khả năng hấp thu nước giống nhauC. Cân bằng thẩm thấu của dưỡng trấp xảy ra tại dạ dàyD. Sự hấp thu nước phụ thuộc sự hấp thu các chất điện giải và các chất dinh dưỡngĐáp án chi tiết: Sự hấp thu nước trong ống tiêu hóa phụ thuộc sự hấp thu các chất điện giải và các chất dinh dưỡng vì nước di chuyển theo sự thay đổi nồng độ chất tan hoặc môi trường ưu trương/nhược trương. Câu 40. Triglyceride nội sinh được chuyển hoá trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột non như thế nào?Thuỷ phân thành 2-monoglycerit và acid béo tự doNhập vào chylomicron và sau đó được xuất bàoNhập vào micelles cùng với muối mậtThuỷ phân thành glycerol và acid béoĐáp án chi tiết: Tại lưới nội bào tương trơn của tế bào biểu mô niêm mạc ruột non: a.béo + monoglycerid tạo tryglycerid. Tryglycerid cùng với cholesterol và phospholipid ngưng tụ tạo hạt cầu mỡ. Hạt cầu mỡ được bọc bởi apolipoprotein → chylomicron và được đẩy ra ngoài theo cơ chế xuất bào vào ống bạch huyết trung tâm. Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s