BTVN Sinh Lý Buổi 12Câu 1. Câu nào không đúng với sự bài tiết acid của dạ dày?Pepsin được bài tiết dưới dạng tiền men pepsinogen Tế bào thành tiết HCl và yếu tố nội tại Giữa các bữa ăn dạ dày không tiết acid Sự tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatinĐáp án chi tiết:Giữa các bữa ăn dạ dày vẫn bài tiết dịch vị nhưng với lượng ítCâu 2. Câu nào không đúng với sự bài tiết niêm mạc dạ dày?Chất nhầy được bài tiết bởi tế bào cổ tuyến acid Yếu tố nội tại do tế bào thành bài tiết HCl do tế bào thành bài tiết Lipase do dạ dày bài tiết tiêu hóa được hầu hết mỡĐáp án chi tiết: Lipase có trong dịch vị dạ dày nhưng hoạt tính rất yếu, gần như không có vai trò tiêu hóa mỡ trong thức ăn. Câu 3. Các câu sau đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày, ngoại trừ?Có sử dụng CO2 Cần sự chuyên chở chủ động H+ Bị kích thích bởi acetylcholine Xảy ra tại tế bào chínhĐáp án chi tiết: Tế bào thành sản xuất HCl không phải tế bào chính A, B đúng vì sự sản xuất HCl sử dụng nguyên liệu là CO2 để tạo ra H+, H+ sau khi được tạo ra được vận chuyển tích cực ra khỏi tế bào thành vào lòng tiểu quản nội bào C đúng vì Acetylcholin gắn với thụ thể trên màng tế bào thành tương ứng là M3 làm tế bào thành tăng tiết HCl Câu 4. Chất nào ức chế sự co bóp dạ dày?Acetylcholin Gastrin Histamin Tất cả đều saiĐáp án chi tiết: Acetylcholin và Gastrin đều làm tăng sự co bóp dạ dày Histamin không có vai trò trong sự co bóp dạ dày Câu 5. Câu nào đúng với tốc độ thoát thức ăn khỏi dạ dày?Giảm khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipid Giảm khi có sự bài tiết gastrin Tăng khi pH ra khỏi dạ dày giảm Nhanh hơn khi dưỡng trấp làm căng thành tá tràng nhiều hơnĐáp án chi tiết: Khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipid sẽ tạo tín hiệu tá tràng ngược lên dạ dày làm giảm thoát thức ăn ra khỏi dạ dày B sai vì gastrin là tăng co bóp dạ dày làm tăng thoát thức ăn khỏi dạ dày C sai vì thức ăn ra khỏi dạ dày có pH giảm (tính acid) sẽ tạo tín hiệu tá tràng ngược lên dạ dày làm giảm thoát thức ăn ra khỏi dạ dày D sai vì thức ăn làm căng thành tá tràng sẽ tạo tín hiệu tá tràng ngược lên dạ dày làm giảm thoát thức ăn ra khỏi dạ dày Câu 6. Vùng nào tiết các yếu tố nội? Hang vị dạ dày Đáy dạ dày Tá tràng Hồi tràng Đáp án chi tiết: Yếu tố nội tại được sản xuất bởi tuyến acid, tuyến acid có mặt ở vùng đáy và thân vị dạ dày Câu 7. Khi tế bào thành được kích thích, nó tiết ra: HCl và yếu tố nội HCl và pepsinogen HCl và HCO3-HCO3 - và yếu tố nội Đáp án chi tiết: Tế bào thành có nhiệm vụ sản xuất ra HCl và yếu tố nội tại Pepsinogen do tế bào chính sản xuất. Câu 8. Sự tiết của chất nào sau đây là bị ức chế bởi độ pH thấp? Secretin Gastrin Cholecystokinin (CCK) Peptide ức chế dạ dày (GIP) Đáp án chi tiết: Khi pH < 3 → kích thích tế bào D vùng hang vị sản xuất Somatostatin có vai trò ức chế tế bào G sản xuất ra Gastrin Câu 9. Đặc điểm men tiêu hóa pepsin ở dạ dày, câu nào sai?Được bài tiết dưới dạng tiền men là pepsinogen Do tế bào chính sản xuất Tiêu hóa protein thành các acid amin Hoạt động tối ưu trong môi trường pH acidĐáp án chi tiết:Men pepsin tiêu hóa protein thành các chuỗi polypeptides chứ không phải acid aminCâu 10. Một bệnh nhân bị loét tá tràng đang được điều trị thành công với thuốc cimetidine. Cơ sở cho sự ức chế tiết H+ dạ dày của cimetidine là: Ngăn cản các receptor muscarinic ở tế bào thành Ngăn cản các receptor H2 ở tế bào thành Tăng mức độ cyclic monophosphate adenosine (cAMP) nội bào Ngăn cản H + , K + - adenosine triphosphatase (ATPase) Đáp án chi tiết: Cơ chế hoạt động của thuốc Cimetindin là ngăn cản sự gắn của Histamin với thụ thể H2 tương ứng trên tế bào thành của nó, làm giảm sản xuất HCl từ tế bào thành. Câu 11. Thụ thể dành cho Gastrin trên tế bào thành là:M3H2CCK-BTất cả đều saiĐáp án chi tiết: Thụ thể dành cho Gastrin trên tế bào thành là CCK-B A M3 là thụ thể trên tế bào thành dành cho Acetylcholin B H2 là thụ thể trên tế bào thành dành cho Histamin Câu 12. Dây X ảnh hướng nhiều nhất đến giai đoạn nào của sự bài tiết HCL của dạ dày?Tâm linh Dạ dày Ruột Giữa các bữa ănĐáp án chi tiết: Trong giai đoạn tâm linh: sự bài tiết dịch vị dạ dày chỉ chịu ảnh từ dây thần kinh X trong khi các giai đoạn dạ dày và ruột ngoài dây X còn có thêm các hocmon tham gia điều hòa sự tiết dịch vị. Nên giai đoạn tâm linh là giai đoạn chịu ảnh hưởng của dây X nhiều nhất. Câu 13. Chức năng quan trọng của niêm mạc dạ dày bài tiết?Trypsinogen CCKYếu tố nội tại Enzym enterokinaseĐáp án chi tiết: Yếu tố nội tại do tuyến acid ở niêm mạc dạ dài bài tiết. A trypsinogen do tế bào tụy ngoại tiết sản xuất B, C CCK và enzym enterokinase do niêm mạc ruột non bài tiết Câu 14. Sự tống thoát thức ăn khỏi dạ dày chịu ảnh hưởng yếu tố sau, ngoại trừ:Bài tiết Gastrin của dạ dày Độ acid của dưỡng trấp trong tá tràng Cacbonhydrate trong dạ dày Nồng độ thẩm thấu chất chứa trong tá tràngĐáp án chi tiết: Carbonhydrate không ảnh hưởng sự thoát thức ăn ra khỏi dạ dày A đúng vì tăng tiết gastrinh gây tăng thoát thức ăn ra khỏi dạ dày và ngược lại B dưỡng trấp vào tá tràng nếu chứa nhiều acid sẽ sẽ tạo tín hiệu tá tràng ngược lên dạ dày làm giảm thoát thức ăn ra khỏi dạ dày D dưỡng trấp vào tá tràng nếu độ thẩm thấu tăng sẽ tạo tín hiệu tá tràng ngược lên dạ dày làm giảm thoát thức ăn ra khỏi dạ dày Câu 15. Bài tiết HCl của dạ dày, câu nào sai?Ức chế bởi thuốc kháng Histamin Cần sự chuyên chở chủ động H+Do tế bào chính sản xuất Sử dụng CO2Đáp án chi tiết:HCl do tế bào thành sản xuất không phải tế bào chính. A đúng vì thuốc kháng histamin ức chế thụ thể H2 làm Histamin không gắn được với thụ thể tương ứng của nó gây giảm tiết HCl B, D đúng vì sự sản xuất HCl sử dụng nguyên liệu là CO2 để tạo ra H+, H+ sau khi được tạo ra được vận chuyển tích cực ra khỏi tế bào thành vào lòng tiểu quản nội bào.Câu 16. Chất nào có vai trò quan trọng trong điều hòa bài tiết HCl của dạ dày?Secretin Gastrin Moltilin CCKĐáp án chi tiết: Gastrin kích thích tế bào thành sản xuất HCl bằng cách gắn với thụ thể tương ứng dành cho nó trên tế bào thành là CCK-B Câu 17. Cấu trúc thành ống tiêu hóa gồm:5 lớp3 lớp2 lớp4 lớpĐáp án chi tiết:Cấu trúc chung thành ống tiêu hóa gồm 4 lớp: - Lớp thanh mạc - Lớp cơ - Lớp dưới niêm mạc - Lớp niêm mạc Câu 18. Lớp cơ trơn được chia thành 3 lớp: cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo ở:Chỉ ở Tá tràng Ở toàn bộ ruột non Chỉ ở dạ dày Toàn bộ hệ tiêu hóaĐáp án chi tiết: Riêng với dạ dày ngoài 2 lớp cơ dọc và cơ vòng, dạ dày được tăng cường thêm lớp cơ chéo ở trong cùng. Câu 19. Vị trí đám rối Meissner trong thành ống tiêu hóa:Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạcGiữa lớp dưới niệm mạc và lớp cơ dọc Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòngĐáp án chi tiết: Đám rối Meissner còn được gọi là đám rối dưới niêm nằm ở giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng Câu 20. Vị trí của đám rối Auerbach trong thành ống tiêu hóa:Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc Giữa lớp dưới niệm mạc và lớp cơ dọc Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòngĐáp án chi tiết: Câu 21. Cơ co thắt nào sau đây KHÔNG có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa?Cơ thắt thực quản dưới Cơ thắt môn vị Cơ thắt hồi manh tràng Cơ thắt hậu mônĐáp án chi tiết: Cơ thắt hậu môn kiểm soát việc đại tiện, giúp giữ chặt phân và hơi có trong trực tràng, không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên Câu 22. Giảm trương lực của cơ thắt thực quản dưới là yếu tố nguy cơ dễ mắc bệnh nào sau đây:Co thắt thực quản lan tỏa Co thắt tâm vị Trào ngược dạ dày- thực quản Rối loạn vận động thực quản không đặc hiệuĐáp án chi tiết: Giảm trương lực của cơ thắt thực quản dưới làm thức ăn trong dạ dày dễ trào ngược lên thực quản gây ra trào ngược dạ dày- thực quản Câu 23. Nước bọt gồm các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ: HCO3- K+ Glucose AmylaseĐáp án chi tiết: Thành phần nước bọt gồm Amylase, chất điện giải (Na+, K+, Cl-,…), HCO3-, chất nhầy Câu 24. Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt?Được bài tiết khi nồng độ gastrin trong máu tăng cao Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1.3 – 4.0 Khởi đầu sự tiêu hóa của acid béo trong miệng Tất cả đều saiĐáp án chi tiết: Amylase nước bọt hoạt động tôi ưu ở pH từ 6-7.4, khởi đầu cho sự tiêu hóa tinh bột trong miệng. Điều hòa bài tiết nước bọt chủ yếu do hệ thần kinh tự chủ. Câu 25. Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với vai trò của nước bọt? Ngừa sâu răng Tiêu hóa peptide Bôi trơn thức ăn Hòa tan các chất hóa học tạo vị giácĐáp án chi tiết: Nước bọt chứa men tiêu hóa Amylase có vai trò tiêu hóa carbonhdrate trong thức ăn Câu 26. Cơ thắt thực quản dưới chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:Áp suất trong ổ bụng Thần kinh phó giao cảm Thần kinh giao cảm CholecystokininĐáp án chi tiết: Cơ thắt thực quản dưới chịu ảnh hưởng của các yếu tố: - Áp suất trong ổ bụng - Thần kinh giao cảm và phó giao cảm - Các hocmon secretin, progesterone Câu 27. Câu nào sau đây đúng với thực quản?Thực quản chí có nhu động nguyên phát Chỉ có hoạt động cơ học Khi cơ thắt thực quãn dưới giãn ra không đủ gây bệnh trào ngược Bài tiết chất nhầyĐáp án chi tiết: Thực quản có hoạt động cơ học và bài tiết chất nhầy giúp bôi trơn thức ăn và bảo vệ niêm mạc thực quản. Thực quản có nhu động nguyên phát và thứ phát Khi cơ thắt thực quãn dưới giãn ra không đủ gây bệnh thực quản phì đại Câu 28. Một chức năng quan trọng của niêm mạc dạ dày là bài tiết chất nào sau đây?Cholectstokinin Enterokinase Yếu tố nội tại TrypsinogenĐáp án chi tiết: Tuyến acid có tế bào thành bài tiết HCl và yếu tố nội tại giúp hấp thu vitamin B12 Câu 29. Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết của niêm mạc dạ dày:Yếu tố nội tại được bài tiết bởi tế bào thành Gastrin được bài tiết bởi tế bào G HCl được bài tiết bởi tế bào thành Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết: Niêm mạc dạ dày có tuyến acid bài tiết yếu tố nội tại và HCl, tuyến môn vị bài tiết Gastrin Câu 30. Chất nào sau đây có vai trò quan trọng hơn cả trong sự điều hoà bài tiết HCl của dạ dày?Secretin Cholecystokinin Gastrin MotilinĐáp án chi tiết: Gastrin kích thích tế bào thành tiết HCl bằng cách gắn lên thụ thể CCK-B trên tế bào thành Câu 31. Chất nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCl, ngoại trừ?Gastrin Acetylcholin Secretin HistaminĐáp án chi tiết: Các yếu tố kích thích tiết HCl: 1. Gastrin 2. Acetylcholin 3. Histamin Câu 32. Chất nào sau đây là kích thích quan trọng nhất gây bài tiết HCl trong giai đoạn tâm linh?Gastrin Secretin Somatostatin AcetylcholineĐáp án chi tiết: Trong giai đoạn tâm linh, dây thần kinh X thông qua chất dẫn truyền trung gian là Acetylcholin kích sự bài tiết HCl. Câu 33. Một trong những câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với sự bài tiết của dạ dày?Tế bào thành bài tiết cả HCl và yếu tố nội tại Sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatin Giữa các bữa ăn dạ dày không có sự bài tiết dịch vị Sự bài tiết HCl giảm do các thuốc ức chế hoạt động của bơm H+-K+-ATPaseĐáp án chi tiết: Giữa các bữa ăn, dạ dày vẫn bài tiết dịch vị nhưng với lượng ít. Câu 34. Dịch tiêu hóa nào có pH nhỏ nhất ?Nước bọt Dịch mật Dịch tụy Dịch vịĐáp án chi tiết: pH dịch vị dạ dày từ 2-3 Câu 35. Đặc điểm của sự bài tiết gastrin, ngoại trừ:Được bài tiết bởi các tế bào tuyến môn vị.Sự bài tiết gastrin do tác dụng trực tiếp của sản phẩm tiêu hóa protein lên tế bào G. Bị ức chế bởi pH cao trong lòng dạ dày và bởi somatostatin. a và b đúngĐáp án chi tiết: Sự bài tiết Gastrinh bị ức chế bởi pH<3 thông qua vai trò của somatostatin Câu 36. Bài tiết gastrin tăng lên bởi:Acid trong dạ dày tăng lên Sự căng của thành dạ dày do thức ăn Do tăng nồng độ secretin trong máu Tăng nồng độ cholecystokinin trong máuĐáp án chi tiết: Thức ăn làm căng thành dạ dày kích thích niệm mạc dạ dày tiết Gastrin Câu 37. Những yếu tố sau đây đều có cùng một hướng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, ngoại trừGastrin Acetylcholine Somatostatin HistaminĐáp án chi tiết: - Somatostatin ức chế sự bài tiết HCl của dạy dày - Yếu tố kích thích tiết HCl 1. Gastrin 2. Acetylcholin 3. Histamin Câu 38. Trong hoạt động bài tiết của dạ dày Somatostatin có tác dụng nào sau đây?Kích thích tế bào thành bài tiết HCl.Kích thích tế bào ECL bài tiết Histamin. Kích thích tế bào G bài tiết Gastrin. Ức chế men adenyl cyclase làm giảm bài tiết HCl.Đáp án chi tiết: Somatostatin ức chế sự bài tiết HCl qua cơ chế ức chế men adenyl cyclase Câu 39. Cơ chế điều trị loét dạ dày, tá tràng :Dùng thuốc kháng histamin H2. Dùng thuốc kháng Muscarinic. Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm H+--K+-ATPase Giảm yếu tố tấn công, tăng yếu tố bảo vệĐáp án chi tiết: Nguyên tắc chung của điều trị loét dạ dày-tá tràng là: giảm yếu tố tấn công, tăng cường yếu tố bảo vệ Câu 40. Các nguyên nhân gây viêm loét dạy dày:Nhiễm helicobactrer-pylori Dùng aspirin Dùng NSAIDs Tất cả đêu đúngĐáp án chi tiết: Các nguyên nhân gây viêm loét dạ dày là do nhiễm helicobactrer-pylori, dùng thuốc aspirin, NSAIDs, rượu,… Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s