BTVN Sinh Lý Buổi 1Câu 1. Khi cần lấy máu làm xét nghiệm DNA, thành phần tế bào nào sau đây được sử dụng?Hồng cầu Tiểu cầu Bạch cầu Cả 3 đều đượcĐáp án chi tiết:Gen là vật liệu di truyền nằm bên trong nhân tế bào. Trong 3 loại tế bào máu chỉ có bạch cầu là tế bào có nhân, chứa vật liệu di truyền bên trong nên có thể được sử dụng để làm xét nghiệm gen.Câu 2. Trong vận chuyển tích cực nguyên phát, sự phân giải năng lượng ATP cung cấp cho quá trình nào sau?Di chuyển tế bào đến gần các phân tử hoặc ion được vận chuyển Gắn phân tử hoặc ion vào vị trí đặc hiệu Phosphoryl hóa, thay đổi hình dạng protein mang Giải phóng các phân tử hoặc ion từ protein mangĐáp án chi tiết: Trong vận chuyển tích cực nguyên phát, năng lượng ATP được phân tách thành ADP và một dây nối giàu năng lượng, năng lượng này làm thay đổi hình dạng protein mang giúp sự vận chuyển các chất. Câu 3. Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì:Trọng lượng phân tử các chất khuếch tán lớn hơn nên vận chuyển chậm Không được cung cấp năng lượng Cần thời gian để gắn và tách khỏi chất mang Tất cả đều saiĐáp án chi tiết: Khuếch tán thuận hóa đạt đến Vmax vì bị giới hạn bởi thời gian cần cho sự thay đổi hình dạng protein mang trong khi khuếch tán qua kênh ion không cần. A Tốc độ khuếch tán thuận hóa hay khuếch tán qua kênh protein đều phụ thuộc trọng lượng phân tử các chất B cả 2 hình thức vận chuyển nêu trên đều không cần năng lượng Câu 4. Ion nào sau có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào?Na+K+Fe2+H+Đáp án chi tiết: Bơm Na-K-ATPase hoạt động theo hình thức vận chuyển tích cực nguyên phát, bơm 3 ion Na+ từ bên trong ra khỏi tế bào làm nồng độ Na+ ngoài màng có xu hướng cao hơn bên trong màng. Câu 5. Quá trình vận chuyển nào sau đây không cần chất mang?Thẩm thấu Khuếch tán được tăng cường Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phátĐáp án chi tiết: Thẩm thấu là sự di chuyển của nước qua khe hở giữa các tế bào hoặc qua các kênh ion (bản chất là kênh protein) nên không cần chất mang. Ba hình thức còn lại: Khuếch tán được tăng cường, vận chuyển tích cực nguyên phát, vận chuyển tích cực thứ phát bắt buộc có protein mang. Câu 6. Hình vẽ này mô tả hình thức vận chuyển nào sau? Thực bàoNgoại tiết bàoẨm bàoKhông bÀOĐáp án chi tiết:Đây là hình vẽ minh họa kiểu vận chuyển đặc trưng của ẩm bào: màng tế bào lõm xuống bọc lấy các chất cần vận chuyển rồi đưa vào bên trong tế bào. A Cả thực bào và ẩm bào đều là hình thức vận chuyển nhập bào nhưng thực bào dùng để chỉ hình thức bắt vi khuẩn đưa vào bên trong tế bào để tiêu diệt. Hình ảnh minh họa cơ chế thực bào: B. Ngoại tiết bào là đưa các chất ra khỏi tế bào D. Không bào không phải một hình thức vận chuyểnCâu 7. Cấu tạo bơm Na-K-ATPase, câu nào sai:Bơm Na-K-ATPase cấu tạo gồm 3 phần Có hoạt tính ATPase phía ngoài màng tế bào Là một protein mang Sử dụng năng lượng trực tiếpĐáp án chi tiết: Bơm Na-K-ATPase bản chất là 1 protein mang, có cấu tạo gồm 3 phần: trung tâm tiếp nhận Na+ phía trong, trung tâm tiếp nhận K+ phía ngoài, phần có hoạt tính ATPase thò vào trong màng tế bào để phân giải năng lượng ATP trực tiếp. Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai?Vận chuyển tích cực nguyên phát sử dụng năng lượng trực tiếp Vận chuyển tích cực thứ phát không sử dụng năng lượng Vận chuyển tích cực cần protein mang như khuếch tán thuận hóa Vận chuyển tích cực có VmaxĐáp án chi tiết: Các hình thức vận chuyển tích cực (nguyên phát/thứ phát) đều cần năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển, khác nhau ở điểm vận chuyển tích cực nguyên phát cần năng lượng trực tiếp, thứ phát sử dụng năng lượng gián tiếp. C và D: các hình thức vận chuyển tích cực và khuếch tán thuận hóa đều cần protein mang và hình thức nào cần protein mang đều có Vmax. Câu 9. Thành phần nào không đóng vai trò trong chức năng của màng tế bào?Carbohydrate Protein Phospholipid Acid nucleicĐáp án chi tiết:Acid nucleic là vật liệu di truyền nằm trong nhân tế bào. A, B, C là 3 thành phần tham gia cấu tạo nên màng tế bào. Câu 10. Chức năng của carbohydrate tham gia cấu tạo màng tế bào là:Vận chuyển đường đơn qua màng tế bào Có hoạt tính enzym Cung cấp năng lượng cho tế bào Là receptorĐáp án chi tiết: Một số glucid (carbohydrate) nằm trên màng tế bào bản chất là receptor có chức năng gắn hocmon, nhờ sự gắn này mà hocmon thực hiện được vai trò của nó. A và B thuộc về vai trò ATP. C năng lượng cho tế bào do ATP cung cấp, được tạo nên từ glucose bên trong tế bào. Câu 11. Các chức năng sau đây thuộc về protein màng, ngoại trừ:Protein mang Protein kênh Protein hoạt tính enzym ProteoglycanĐáp án chi tiết: Proteoglycan là carbohydrate tham gia cấu tạo màng tế bào. Câu 12. Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của cơ thể sống là:Các bào quanTế bàoCác cơ quanNhânĐáp án chi tiết: Tế bào là đơn vị cấu trúc cũng như chức năng của cơ thể sống. Câu 13. Đặc điểm sự vận chuyển ion Na+ qua màng tế bào, chọn câu sai:Có thể qua kênh protein Sự vận chuyển Na+ kéo theo nước Có thể qua chất mang Có thể qua màng lipid kép vì kích thước nhỏĐáp án chi tiết: Ion Na+ tan trong nước nên không thể qua màng lipid kép được dù kích thước nhỏ. A, C: Ion Na+ có thể qua màng theo nhiều hình thức như kênh Na+ (bản chất là kênh protein) hoặc qua protein mang trong hình thức đồng vận chuyển với các chất khác như glucose/acid amin. B: Ion Na+ tạo áp suất thẩm thấu nên sự di chuyển của nó kéo theo nước. Câu 14. Màng tế bào cấu tạo bởi lớp phospholipid kép với các đầu ưa nước hướng ra ngoài, đuôi kị nước hướng vào nhau:ĐúngSaiĐáp án chi tiết: Màng tế bào cấu tạo bởi lớp phospholipid kép với các đầu ưa nước hướng ra ngoài, đuôi kị nước hướng vào nhau. Câu 15. Chất nào sau khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào?Glucose Acid amin Ion K+ Khí nitơĐáp án chi tiết: Nito là khí tan được trong lipid nên có thể khuếch tán qua màng lipid kép của tế bào dễ dàng. A, B, C là chất tan trong nước nên không khuếch tán qua màng lipid kép được, cần hình thức vận chuyển khác. Câu 16. Các chất sau đây đều khuếch tán được qua kênh protein, ngoại trừ:Nước Na+ Glucose Ca2+Đáp án chi tiết: Glucose được vận chuyển theo hình thức đồng vận chuyển với Na+ hoặc khuếch tán thuận hóa và không được vận chuyển qua kênh protein. Câu 17. Các chất sau đây đều sử dụng hình thức khuếch tán thuận hóa, ngoại trừ:Glucose Acid amin Fructose SaccaroseĐáp án chi tiết: Saccarose là đường đa, cần chuyển thành dạng đường đơn mới được vận chuyển vào tế bào A, B, C các chất này có thể được khuếch tán thuận hóa, ví dụ qua bờ màng đáy tế bào niêm mạc ruột. Câu 18. Chất nào khuếch tán được qua kênh protein của màng tế bào?Acid amin Glucose Fructose NướcĐáp án chi tiết: Nước có thể được vận chuyển qua màng tế bào bằng kênh protein, khe hở giữa 2 tế bào A, B, C không được vận chuyển theo hình thức khuếch tán qua kênh protein, thường khuếch tán thuận hóa. Câu 19. Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ khuếch tán, ngoại trừ:Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tánTăng nhiệt độ Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán Tăng độ hoà tan trong lipid của chất khuếch tánĐáp án chi tiết: Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán làm giảm tốc độ khuếch tán do phân tử lớn, cồng kềnh khó qua. Tăng chênh lệch nồng độ, nhiệt độ và độ hòa tan trong lipid đều giúp tăng tốc độ khuếch tán. Câu 20. Bơm Na-K-ATPase hoạt động khi nào?3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang. 3 ion Na+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang. Enzym ATPase được hoạt hoá. B và C đúngĐáp án chi tiết: Cấu tạo bơm Na-K-ATPase 3 phần: trung tâm tiếp nhận Na+ phía trong, trung tâm tiếp nhận K+ phía ngoài, phần có hoạt tính ATPase thò vào trong màng tế bào để phân giải năng lượng ATP trực tiếp nên 3 ion Na+ sẽ gắn mặt trong và 2 ion K+ gắn mặt ngoài. Câu 21. Thành phần chủ yếu nhất của lớp lipid kép:phospholipid glycolipid cholesterol glycoproteinĐáp án chi tiết:Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào gồm phospholipid và cholesterol, trong đó chủ yếu là phospholipidCâu 22. Protein màng được chia làm mấy loại:1234Đáp án chi tiết:Protein màng gồm protein xuyên màng và protein ngoại vi (rìa)Câu 23. Các protein màng tế bào không có vai trò:Là kháng nguyên Tổng hợp DNA Là enzyme Là receptorĐáp án chi tiết: Protein màng không tham gia vai trò tổng hợp DNA, quá trình tổng hợp DNA diễn ra bên trong nhân tế bào. Câu 24. Thành phần màng tế bào gồm có protein vàphospholipidglucose acid nucleic acid aminoĐáp án chi tiết:Màng tế bào cấu tạo gồm protein và lipid (chủ yếu là phospholipid)Câu 25. Chức năng của carbohydrat màng là:Nhận dạng và kết dính tế bào Vận chuyển một số chất Truyền tín hiệu tế bào Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết: ü Những carbohydrate này hoạt động như các dấu hiệu phân tử, xác định các tế bào và tạo điều kiện tương tác với các tế bào hoặc phân tử khác ü Tế bào miễn dịch sử dụng carbohydrate màng để nhận diện tế bào bị nhiễm tác nhân gây bệnh ü Glycoprotein, là những protein có gắn carbohydrate, tham gia vào quá trình truyền tín hiệu tế bào và vận chuyển một số phân tử qua màng tế bào Câu 26. Các chức năng sau đây là của carbohydrat màng, trừ:Có hoạt tính enzym. Là receptor. Làm các tế bào dính nhau. Tham gia phản ứng miễn dịch.Đáp án chi tiết: Có hoạt tính như các enzym thuộc về vai trò của protein ngoại vi Câu 27. Các chức năng sau đây là của protein màng, trừ:Protein mang. Protein kênh. Protein hoạt tính enzym. Proteoglycan.Đáp án chi tiết: Proteoglycan có bản chất là carbonhydrate gắn với lõi protein chìm trong màng Câu 28. Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của sự sống là:Các bào quan Tế bào Các cơ quan MôĐáp án chi tiết: Tế bào là đơn vị nhỏ nhất của sự sống, là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể người. Câu 29. Thành phần lipid chủ yếu trên màng tế bào là:Cholesterol Triglycerid Phospholipid A và CĐáp án chi tiết: Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào gồm phospholipid và cholesterol, trong đó chủ yếu là phospholipid Câu 30. Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào, thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid. ĐúngSaiĐáp án chi tiết: Màng tế bào có thành phần cấu tạo chủ yếu gồm Protein và Lipid, ngoài ra còn có Glucid Câu 31. Chất khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào:Vitamin A Vitamin B1 Vitamin B12 Vitamin CĐáp án chi tiết: Vitamin A tan trong lipid nên khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào Câu 32. Chất khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào:Glucose Acid amin Ion K+ Khí nitơĐáp án chi tiết: Khí N2 tan trong lipid nên khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào Câu 33. Các chất sau đây đều khuếch tán qua lớp lipid kép, trừ:Oxy CO2 Glucose N2Đáp án chi tiết:Glucose có bản chất carbonhydrate nên không khuếch tán qua lớp lipid kép đượcCâu 34. Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, trừ:Nước Na+ Glucose Ca2+Đáp án chi tiết: Glucose không vận chuyển qua kênh protein, được vận chuyển theo hình thức khuếch tán hỗ trợ hoặc đồng vận chuyển với Na+ Câu 35. Các chất sau đây qua màng theo cơ chế khuếch tán thuận hoá, trừ:Glucose Fructose Saccarose GalactoseĐáp án chi tiết:Saccarose là đường đa nên không vận chuyển theo hình thức khuếch tán thuận hóa được.Câu 36. Chất khuếch tán được qua kênh protein của màng tế bào:Acid amin Glucose Fructose NướcĐáp án chi tiết:Nước có thể được vận chuyển bằng khuếch tán qua kênh protein hoặc thấm trực tiếp qua màng tế bào.Câu 37. Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến tính thấm của màng: Số kênh protein của màng Trọng lượng phân tử của chất khuếch tánĐộ hoà tan trong lipid của chất khuếch tán Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết:Tính thấm của màng tế bào phụ thuộc các yếu tố sau: ✔ Độ dày màng ✔ Độ hòa tan chất đó trong lớp lipid kép ✔ Số lượng kênh protein ✔ Trọng lượng phân tử ✔ Nhiệt độCâu 38. Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ khuếch tán, trừ:Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán Tăng nhiệt độ Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán Tăng số kênh protein của màngĐáp án chi tiết:Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán làm giảm tốc độ khuếch tánCâu 39. Chất không khuyếch tán qua màng là:Các ion Protein Nước Các phân tử tan trong lipidĐáp án chi tiết:Protein là những phân tử có trọng lượng/cấu trúc lớn nên được vận chuyển theo hình thức ẩm bàoCâu 40. Quá trình nào sau đây không cần chất mang:Thẩm thấu Khuếch tán được tăng cường Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phátĐáp án chi tiết: Thẩm thấu là sự di chuyển của nước theo các chất tan qua kênh protein hoặc trực tiếp qua màng, không cần chất mang. Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s