BTVN Sản Khoa Buổi 30Câu 1. Nhóm phụ nữ nào sau đây có nguy cơ K vú thấp nhất?Có tiền căn mẹ hoặc chị em bị K vúKhông sinh đẻ hoặc sinh lần sau trên 35 tuổiCó tổn thương lành tính ở tuyến vúCó kinh lần đầu sớm hoặc mãn kinh trễCâu 2. Thời điểm lý tưởng nhất để thực hiện việc tự khám vúGiữa chu kỳ kinhTrong khi đang có kinhNgay sau khi sạch kinhKhi có dấu hiệu bất thường ở vúCâu 3. Chẩn đoán bệnh lý tuyến vú có độ chính xác cao nhất khi phối hợp các phương tiện nào sau đây:Siêu âm + lâm sàngLâm sàng + tế bào họcXquang vú + tế bào họcLâm sàng + Siêu âmCâu 4. Nhóm phụ nữ nào sau đây có nguy cơ K vú thấp nhất:Có tổn thương lành tính ở tuyến vúCó kinh lần đầu sớm, mãn kinh trễĐời sống kinh tế cao, béo phì.Không sinh đẻ hoặc sinh con lớn tuổi.Câu 5. Các yếu tố sau đều có liên quan đến nguy cơ ung thư vú, NGOẠI TRỪ:Tiền sử có mẹ hoặc chị em bị ung thư vú.Tiền sử có tổn thương lành tính ở tuyến vú.Đời sống kinh tế gia đình – xã hội thấp kém.Không sinh đẻ hoặc sinh đẻ muộn.Câu 6. Bệnh u xơ tuyến vú hay gặp ở lứa tuổi nào sau đây:Trước 25 tuổi.Trước 35 tuổi.Từ 36-40 tuổiTừ 41-50 tuổi.Câu 7. Hướng điều trị tốt nhất của u xơ tuyến vú là:Điều trị nội tiết Estrogen.Điều trị nội tiết ProgesteronKhông cần điều trị.Phẫu thuật cắt bỏ khối u.Câu 8. Triệu chứng điễn hình của dãn ống dần sửa là:Đau vúKhối u vúViêm vúTiết dịch ở núm vúCâu 9. Khi khám thấy khối u dính, đau, thay đổi màu sắc da, cần nghĩ nhiều nhất tới bệnh:Ung thư vú.Viêm tuyến vú.Viêm tắc tuyến vú.Nhân xơ tuyến vú.Câu 10. Triệu chứng cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán ung thư vú là:Chụp X-quang tuyến vú.Siêu âm vú.Làm tế bào học để chẩn đoán.Xét nghiệm công thức máu.Câu 11. Chẩn đoán u xơ tuyến vú dựa vào phương pháp:Nhìn.Sờ tìm khối u.Chụp cắt lớp.Khám lâm sàng và cận lâm sàng.Câu 12. Chẩn đoán loạn dưỡng tuyến vú dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:Khối u có cả ở 2 bênKhối u mềm, không dính.U to nhanh, đau có thể có hạch toKhối u không có ranh giới .Câu 13. Đặc điểm u xơ tuyến vú là:U ở nông, đau.U đỉnh, không đau.U cứng di động, có hạch nách.U ở nông, di động, không dính, không đau, không có hạch.Câu 14. Thời kỳ dễ bị u vú là:Tuổi dậy thì.Tuổi sinh đẻ.Tiền mãn kinh.Mãn kinh.Câu 15. Thời kỳ tiền mãn kinh có những đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:Ống tuyến sữa teo đi và tắc ở thời kỳ tiền mãn kinh.Sự xâm nhập, co thắt càng làm xơ hoá và nang hoá dễ dẫn tới u xơ.Tổ chức vú teo đi bởi mất cân đối giữa Estrogen và Progesterone.Thời kỳ tiền mãn kinh không sợ u vú nữa.Câu 16. Trong các bệnh lý lành tính của tuyến vú, bệnh lý nào sau đây là dạng bệnh lý phụ thuộc hocmôn?Xơ nang tuyến vú.U xơ tuyến vú.Dãn ống dẫn sữa.U mỡCâu 17. U nhú (papilloma) lành tính tuyến vú thường có triệu chứng:Đau vú.Sưng vú.Sờ thấy nhiều u nhỏ, không đều, lổn nhổn.Tiết dịch ở núm vú.Câu 18. Sinh thiết (nếu có chỉ định) cả khối u vú có ưu điểm là:Xác định được hình thái tế bào của sự tổn thương.Tránh được biến chứng do sự phát triển nhanh của khối u gây ra.Dự phòng được ung thư vú ở những phụ nữ có nguy cơ cao.Điều trị tận gốc được triệu chứng đau.Câu 19. Tuổi < 40 các bệnh tuyến vú thường gặp nhất là, NGOẠI TRỪ:U xơ tuyến vú.Ung thư vú.Loạn dưỡng tuyến vú.U tuyến, u gai tuyến vú.Câu 20. Điều trị bằng kháng sinh, giảm đau, chống viêm và phẫu thuật là phác đồ điều trị cho bệnh:Bệnh lành tính tuyến vú.U xơ tuyến vú.Loạn dưỡng tuyến vú.Quá sản tuyến vú.Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết1234567891011121314151617181920Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s