BTVN Nội Khoa CS Buổi 20Câu 1. Đặc điểm sóng điện não giấc ngủ giai đoạn N2:Phức hợp KThoi giấc ngủSóng nhọn đỉnhA, BB, CCâu 2. Điện cực được khuyến cáo trong điện não đồ giấc ngủ (AASM 2017):F4-M1,C4-M1,O2-M1F4-M2,C4-M2, O2-M2F3-M1, C3-M1, O1-M1F3-Cz, Cz-M1, O1-M1F3-M2, C3-M2, O1-M2Đáp án chi tiết: Câu 3. Quy trình đo đa ký giấc ngủ gồm các bước theo trình tự sau:Khảo sát, tiến hành đo, trả kết quảNhận bệnh, tiến hành đo, kết thúc, đọc & trả kết quảNhận bệnh, đo, đọc & trả kết quả, giải đáp thắc mắcNhận bệnh, khảo sát, đo, giải đáp thắc mắcKhảo sát, nhận bệnh, đo, kết thúc, đọc & trả kết quảCâu 4. Các loại nhiễu thường gặp khi đo đa ký giấc ngủ, NGOẠI TRỪ:Do điện cơDo điện timNhiễu tần số 60/70 HzNhiễu cử động cơ thểA, BĐáp án chi tiết: Dựa trên các kênh đo của PSG, có kênh nào sẽ có nhiễu liên quan Câu 5. Đặc điểm KHÔNG phải của đa ký giấc ngủ loại 1:Được theo dõi tại đơn vị thăm dò giấc ngủCó ít nhất 7 kênhKhông đo lưu lượng thởChẩn đoán và theo dõi các bệnh lý giấc ngủB, CĐáp án chi tiết: PSG loại nào cũng cần đo lưu lượng thở Câu 6. Đặc điểm của giấc ngủ giai đoạn N1:Chuyển động mắt nhanhSóng điện não biên độ thấp tần số hỗn hợpMất trương lực cơ trên EMGCử động chớp mắt Tất cả đúngĐáp án chi tiết: Xem đáp án chi tiết câu 1 Câu 7. Định nghĩa chỉ số ngưng thở-giảm thở (AHI):Số lần ngưng thở giảm thở trong 1” ngủSố lần ngưng thở giảm thở trong 10” ngủSố lần ngưng thở giảm thở trong 1’ ngủSố lần ngưng thở giảm thở trong 10’ ngủSố lần ngưng thở giảm thở trong 1h ngủĐáp án chi tiết: Slide 2 Câu 8. Thời gian trung bình của 1 chu kỳ giấc ngủ:60-90’90-120’120-150’150-240’240-360’Đáp án chi tiết: Xem đáp án chi tiết câu 1 Câu 9. Tiêu chuẩn đánh giá mức độ tuân thủ điều trị ở bệnh nhân OSA khi điều trị CPAP:Sử dụng máy ≥ 6 giờ đêm trong 50% số đêmSử dụng máy ≥ 6 giờ đêm trong 80% số đêmSử dụng máy ≥ 4 giờ đêm trong 50% số đêmSử dụng máy ≥ 4 giờ đêm trong 70% số đêmSử dụng máy ≥ 5 giờ đêm trong 80% số đêmĐáp án chi tiết: Ít nhất 4 giờ x 70% số đêm Câu 10. Rối loạn nhịp sinh học bao gồm:Trễ pha (ngủ sớm-dậy sớm hoặc ngủ trễ-dậy trễ)Chênh lệch múi giờ khi đi máy bay đường dàiCông nhân làm caA, BA, B, CĐáp án chi tiết: Nhịp điệu sinh học của một con người là nhịp điệu giữa việc ngủ và thức dậy so với chu kỳ sáng và tối của con người. Khi gặp phải tình trạng rối loạn nhịp sinh học thì sẽ có sự mất tương ứng giữa chu kỳ ngủ và thức của người bệnh đối với chu kỳ sáng tối. Câu 11. Đa ký hô hấp loại 4 có bao nhiêu kênh thần kinh:Không có1 kênh2 kênh3 kênh4 kênhĐáp án chi tiết: Đa ký hô hấp ko có kênh điện não Câu 12. Giấc ngủ REM chiếm bao nhiêu % thời gian giấc ngủ:20%25%50%55%75%Đáp án chi tiết: Thực tế thì nó chiếm khoảng 20-25% chu kỳ giấc ngủ đối với người lớn và chiếm hơn 50% đối với giấc ngủ của trẻ sơ sinh Câu 13. Phát biểu sau đây KHÔNG ĐÚNG:Những trường hợp mất ngủ thoáng qua phần lớn không có tính bệnh lýMột số trường hợp mất ngủ thoáng qua có thể trở thành thường trựcCần điều trị ngắn hạn bằng thuốc ngủKhông cần can thiệp y khoaA, D đúngĐáp án chi tiết: A, B, D đúng => C sai Câu 14. Điểm khác biệt quan trọng giữa đa ký giấc ngủ loại 1 và 2:Loại 1 có ≥ 7 kênh đoLoại 2 có nhiều kênh đo hơnLoại 2 có < 7 kênh đoLoại 1 phải thực hiện tại đơn vị thăm dò giấc ngủ,có kỹ thuật viên theo dõiLoại 2 phải thực hiện tại đơn vị thăm dò giấc ngủĐáp án chi tiết: Khác nhau ở việc đo tại sleep lab hay ko Câu 15. Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán OSA:Đa ký hô hấpĐa ký giấc ngủ tại bệnh việnĐa ký giấc ngủ tại nhàHô hấp kýPhế thân kýĐáp án chi tiết: B>C>A Câu 16. Điều trị OSA không dùng thuốc bao gồm các biện pháp, NGOẠI TRỪ:Giảm cânNằm ngửa khi ngủNgưng thuốc láNgưng thuốc ức chế thấn kinh trung ươngTất cả đúngĐáp án chi tiết: Nằm nghiêng Câu 17. Giấc ngủ sóng chậm chiếm bao nhiêu % thời gian giấc ngủ:20%25%30%35%40%Đáp án chi tiết: Giai đoạn ngủ sâu, hay còn gọi là giấc ngủ sóng chậm (slow-wave sleep). Đây là giai đoạn ta ngủ sâu nhất và khó bị đánh thức nhất. Giai đoạn NREM 3 (N3 – chiếm 15–25% tổng lượng giấc ngủ): Trước đây được chia thành giai đoạn 3 và 4, đây là giai đoạn giấc ngủ sóng chậm (SWS) hay còn gọi là giấc ngủ sâu. Câu 18. Yếu tố nguy cơ của OSA, NGOẠI TRỪ:Nam giớiNữ ở tuổi mãn kinh≥ 45 tuổiTăng huyết ápBéo phìĐáp án chi tiết:Slide 3Câu 19. Các biện pháp đảm bảo tuân thủ CPAP:Dùng CPAP điều chỉnh tự độngTư vấn, giáo dục sức khỏe kỹ lưỡngChỉ định thở máy ngắt quãngB kèm theo dõiA, C đúngĐáp án chi tiết: Chỉ khi có sự theo dõi mới đảm bảo tính tuân thủ Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s