BTVN Nhi Khoa Buổi 17Câu 1. Virus sởi dễ bị tiêu diệt bởiThuốc khử trùng thông thườngÁnh sáng mặt trờiNhiệt độNhiệt độ, thuốc khử trùng, ánh sáng mặt trờiCâu 2. Virus sởi có kháng nguyênNgưng kết hồng cầuTan hồng cầuNgưng kết hồng cầu, Tan hồng cầuCó nhiều kháng nguyênCâu 3. Bệnh sởi lây qua đườngHô hấpHô hấp, kết mạc mắtKết mạc mắtNiêm mạc mũi miệngCâu 4. Bệnh sởi lây mạnh nhất từ trước khi phát ban 1-2 ngày đến sau khi phát ban:1-4 ngày2 ngày3 ngày1 tuầnCâu 5. Trẻ ít bị mắc sởi nhất ở độ tuổi:< 4 tháng< 6 tháng< 8 tháng< 9 thángCâu 6. Lứa tuổi mắc bệnh sởi nhiều nhất:< 10 tuổi< 8 tuổi< 6 tuổi< 5 tuổiCâu 7. Thời gian ủ bệnh của bệnh sởi:5-7 ngày7-10 ngày10-12 ngày2 tuầnCâu 8. Bệnh sởi lây mạnh nhất ở thời kỳ:Ủ bệnhKhởi phátToàn phátBan bayCâu 9. Triệu chứng nổi bật của bệnh sởi trong thời kỳ khởi phátSốt caoViêm long đường hô hấpSốt cao và viêm long đường hô hấpĐau đầu, đau cơ, mắt đỏCâu 10. Ban sởi xuất hiện đầu tiên ở sau tai, sau đó ở mặt và lan xuống dưới trong vòng:1 ngày1-2 ngày2-3 ngày3-4 ngàyCâu 11. Tác nhân gây bệnh bạch hầu corynebacterium diphtheriae?ĐúngSaiCâu 12. Bệnh bạch hầu làbệnh nhiễm trùng nhiễm độc cấp tính có giả mạc trắng vùng hầu họng gặp nhiều ở trẻ em, có thể nguy hiểm đến tính mạng do ngoại độc tố gây nênbệnh nhiễm trùng nhiễm độc cấp tính có giả mạc trắng vùng hầu họng gặp nhiều ở người lớnbệnh nhiễm trùng nhiễm độc mạn tính có giả mạc trắng vùng hầu họng gặp nhiều ở trẻ emTất cả đều saiCâu 13. Corynebacterium diphtheriae có di động ko, có vỏ, nha bào ko ?Có di động, ko nha bào, ko vỏKhông di động, ko nha bào, ko vỏKhông di động, có nha bào, ko vỏKhông di động, ko nha bào, có vỏCâu 14. Trong chẩn đoán bệnh bạch cầu phải xác định ngoại độc tố bằng các thử nghiệmPhản ứng elekPhản ứng trung hòa trên da thỏ, chuột langPhản ứng đông ngưng kếtTất cả đều đúngCâu 15. Phát hiện KT trung hòa độc tố TK bạch hầu = phản ứng Schick?ĐúngSaiNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết123456789101112131415Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s