BTVN Ngoại Khoa Buổi 26Câu 1. Tác nhân gây bỏng gồm:Sức nóng Luồng điẹn Hóa chấtBức xạ Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết:Tác nhân gây bỏng có thể là nhiệt, hoá chất, bức xạ, điệnCâu 2. Bỏng do sức nóng gồm:Sức nóng khô Sức nóng ướt Bỏng do cóng lạnh A và B đúng A, B, C đúngĐáp án chi tiết: Bỏng nhiệt bao gồm bỏng nóng khô và nóng ướt- cần chú ý khai thác quá trình bệnh lý để nắm được tác nhân gây bỏng. Câu 3. Bỏng do nhiệt khô. Nhiệt độ thường là:400-5000C 600-7000C 800-14000C >15000C Tất cả đều saiĐáp án chi tiết: bỏng nhiệt khô thường là 800-1400 độ C. Câu 4. Tổn thương toàn thân trong bỏng điện thường gặp:Ngừng tim Ngừng hô hấp Suy gan-thận A và B đúng A, B, C đúngĐáp án chi tiết: Tổn thương toàn thân thường là ngừng tim, ngưng hô hấp – do đó bỏng điện cần chú ý cấp cứu bệnh nhân kịp thời. Câu 5. Bỏng điện thường gây bỏng sâu tới:Lớp thượng bì Lớp trung bì Lớp cân Cơ- xương-mạch máu Toàn bộ chiều dày daĐáp án chi tiết: Bỏng điện là bỏng sâu. Qua toàn bộ lớp da tới cơ- xương- và mạch máu Câu 6. Bỏng do hóa chất bao gồm:Do acid Do kiềm Do vôi tôi A, B đúng A, B C đúngĐáp án chi tiết: Bỏng hoá chất có thể do acid, kiềm hoặc vôi. Câu 7. Bỏng do bức xạ tổn thương phụ thuộc vào:Loại tia Mật độ chùm tia Khoảng cách từ chùm tia đến da Thời gian tác dụng Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết:Bỏng bức xạ gây ra phụ thuộc vào loại tia- (tia X, tia tử ngoại) khoảng cách chùm tia và mật độ tia.Câu 8. Phân loại mức độ tổn thương bỏng dựa vào:Triệu chứng lâm sàng Tổn thương GPB Diễn biến tại chỗ Quá trình tái tạo phục hồi Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết:Tất cả thương tổn giải phẫu bệnh, triệu chứng lâm sàng, diễn biến tại chỗ đều đúng.Câu 9. Thời gian lành vết bỏng độ I:2-3 ngày Sau 5 ngày Sau 7 ngàySau 8-13 ngày Tất cả đều saiĐáp án chi tiết: Bỏng độ I chỉ cần 2-3 ngày điều trị đúng cách là lành Câu 10. Ðặc điểm lâm sàng của bỏng độ II:Hình thành nốt phỏng sau 12-24 giờ Ðáy nốt phỏng màu hồng ánh Sau 8-13 ngày lớp thượng bì phục hồi A và B đúng A, B, và C đúngĐáp án chi tiết: Đặc điểm của bỏng độ II là hình thành nốt phỏng, có đáy màu hồng ánh, sau 8-13 ngày sẽ phục hồi Câu 11. Bỏng độ III:Hoại tử toàn bộ thượng bì Trung bì thương tổn nhưng còn phần phụ của da Thương tổn cả hạ bì A, B đúng A, B C đúngĐáp án chi tiết: Bỏng độ III tổn thương đến một phần trung bì, nhưng vẫn còn phần phụ của da, được chia làm IIIA và IIIB. Câu 12. Bỏng độ IV:Bỏng hết lớp trung bì Bỏng toàn bộ lớp da Bỏng sâu vào cân Bỏng cân-cơ-xương Tất cả saiĐáp án chi tiết: Bỏng độ IV toàn bộ lớp da Câu 13. Khi nhiều đám da hoại tử ướt, thấy:Da trắng bệch hay đỏ xám Ðám da hoại tử gồ cao hơn da lành Xung quanh sưng nề rộng A, B đúngA, B C đúngĐáp án chi tiết:Da hoại tử ướt trắng bệnh, xung quanh nề rộng Câu 14. Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể tương ứng với một con số 9:Ðầu-mặt-cổ Chi dưới Thân mình phía trước Thân mình phía sau Tất cả đúngĐáp án chi tiết: vùng đầu mặt cổ tương ứng với 1 con số 9. Chi dưới 18%. Thân trước 18%. Thân sau 18%. Câu 15. Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể tương ứng với một con số 1:Cổ hay gáy Gan hay mu tay một bênTầng sinh môn-sinh dục A, B đúng A, B và C đúngĐáp án chi tiết: Các vùng trên đều tương ứng với 1% Câu 16. Cơ chế bệnh sinh gây sốc bỏng:Do kích thích đau đớn từ vùng tổn thương bỏng Giảm khối lượng tuần hoàn Do sơ cứu bỏng không tốt A, B đúngA, B và C đúngĐáp án chi tiết: Hai nguyên nhân chính là đau và giảm khối lượng tuần hoàn do mất dịch từ các tổ chức bỏng. Câu 17. Trong thăm khám bỏng, hỏi bệnh chú ý:Hoàn cảnh nạn nhân lúc bị bỏng Tác nhân gây bỏng Thời gian tác nhân gây bỏng tác động trên da Cách sơ cứu Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết: Tất cả các yếu tố trên đều cần được khai thác trước khi điều trị bỏng. Câu 18. Nhìn bỏng sâu thấy:Da hoại tử nứt nẻ ở vùng khớp nách, bẹnBong móng chân, móng tay Lưới tĩnh mạch lấp quản A, B đúng A, B và C đúngĐáp án chi tiết: Bỏng sâu có thể thể hiện dưới dạng hoại tử ướt, hoại tử khô, lưới tĩnh mạch lấp quản hoặc bong móng chân, tay. Bỏng độ IV Câu 19. Khi khám cảm giác da vùng bỏng:Bỏng độ II, cảm giác đau tăng Bỏng độ III, cảm giác đau tăng Bỏng độ IV, cảm giác còn nhưng giảmBỏng độ V, cảm giác còn ít Tất cả đều đúngĐáp án chi tiết: Cảm giác da bỏng độ II sẽ tăng đau nhiều. độ III B cảm giảm và độ IV, V thì mất Câu 20. Khi thử cảm giác phải chú ý:Xem bệnh nhân còn sốc không Bệnh nhân đã được chích thuốc giảm đau chưa Khi thử phải so sánh với phần da lànhThử ở vùng bỏng sâu trướcTất cả đúngĐáp án chi tiết: Khi khám cảm giác cần khám từ vùng sâu tới vùng nông và chú ý đánh giá shock và thuốc giảm đau trước khi test Câu 21. Cặp rút lông còn lại ở vùng bỏng nếu:Ðộ I, II là bỏng nông Ðộ II, III là bỏng nông Ðộ I, II, III là bỏng nông Ðộ IV, V là bỏng sâu Tất cả đúngĐáp án chi tiết: Bỏng độ I, II, III là bỏng nông Bỏng IV, V là bỏng sâu Câu 23. Chỉ số Frank G 30-55 đơn vị:Tỷ lệ sốc bỏng 10% Tỷ lệ sốc bỏng 25% Tỷ lệ sốc bỏng 35% Tỷ lệ sốc bỏng 44%Tỷ lệ sốc bỏng 50%Đáp án chi tiết: Chỉ số Frank G 30-55 đơn vị thì tỉ lệ shock bỏng là 44% Câu 24. Hội chứng nhiễm độc bỏng cấp do:Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào A, B đúngA, B và C đúngĐáp án chi tiết: Hội chứng nhiễm độc bỏng do các mô tế bào bị tan rã dẫn đến nhiễm độc bỏng cấp Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết1234567891011121314151617181920212223Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s