BTVN Giải Phẫu Buổi 9Câu 1. Thành phần nào không góp phần tạo nên vách mũi?Mảnh thẳng đứng xương sàng Sụn cánh mũi lớn Xương lá mía Mảnh thẳng đứng xương khẩu cáiĐáp án chi tiết:Vách mũi hay còn gọi là Thành mũi trong, có 2 phần: - Phần xương ở phía sau, gồm: mảnh thẳng đứng của xương sàng, xương lá mía - Phần sụn ở phía trước, gồm: sụn vách mũi, trụ trong sụn cánh mũi lớnCâu 2. Đổ vào ngách mũi trên?Xoang trán, xoang sàng trước, xoang sàng giữa & xoang hàm trên Xoang sàng sau, xoang bướmXoang bướm xoang sàng trước & xoang sàng giữa Ống lệ mũiĐáp án chi tiết:Thành mũi ngoài có 3 ngách mũi, mỗi ngách mũi nhận dịch từ: - Ngách mũi trên: Xoang sàng sau, xoang bướm - Ngách mũi giữa: Xoang trán, xoang sàng trước, xoang sàng giữa & xoang hàm trên - Ngách mũi dưới: Ống lệ mũiCâu 3. Xương nào góp phần tạo nên sàn (nền) của ổ mũi?Xương gò má Xương lá mía Xương mũi Xương khẩu cáiĐáp án chi tiết:Sàn (nền) của ổ mũi, được gọi là khẩu cái cứng: hợp bởi mỏm khẩu cái của xương hàm trên & mảnh ngang của xương khẩu cái. Câu 4. Mũi được cấp máu trực tiếp từ các động mạch nào, ngoại trừ?Động mạch mũi sau ngoàiĐộng mạch sàng trướcĐộng mạch mặt Động mạch khẩu cái lớnĐáp án chi tiết:Câu 5. Đâu là mốc phân chia niêm mạc mũi thành vùng khứu giác & vùng hô hấp?Xoăn mũi dưới Xoăn mũi giữa Xoăn mũi trên Xoăn mũi trên cùngĐáp án chi tiết:Niêm mạc mũi chia 2 vùng với chức năng khác nhau: - Vùng nhỏ ở phía trên xoăn mũi trên có các sợ thần kinh khứu giác gọi là vùng khứu. - Vùng lớn ở dưới xoăn mũi trên gọi là vùng hô hấp. Câu 6. Lỗ hầu vòi tai nằm ở?Tỵ hầu Thanh hầu Khẩu hầu Nền ổ mũiCâu 7. Cơ dọc của hầu là?Cơ khít hầu trên Cơ khít hầu dưới Cơ trâm hầu Cơ trâm móngCâu 8. Bờ sau của Lỗ hầu vòi tai là?Nếp vòi hầu Gờ vòi Gờ cơ nâng Nếp vòi khẩu cáiCâu 9. Hầu KHÔNG thông trực tiếp với khu vực nào?Mũi Thực quản Vòi tai Ống sốngCâu 10. Họng bao gồm những thành phần, ngoại trừ?Eo họng Thung lũng nắp thanh môn Khẩu cái mềm Cung khẩu cái hầuCâu 11. Ở thanh quản, sụn lẻ là?Sụn phễu Sụn nhẫn Sụn thóc Sụn chêmCâu 12. Thần kinh thanh quản trên chi phối cơ?Cơ nhẫn giápCơ giáp phễuCơ phễu ngang Cơ nhẫn phễu sauCâu 13. Phổi phải có?Hố tim Ấn tim Lưỡi phổi Rãnh động mạch chủCâu 14. Phân thùy lưỡi trên có ở?Thùy trên phổi phải Thùy trên phổi trái Thùy giữa phổi phải Thùy dưới phổi tráiCâu 15. Động mạch nào làm chức năng cấp máu nuôi dưỡng trực tiếp cho phổi?Động mạch phổi Thân động mạch phổiĐộng mạch phế quản Động mạch ngực trongCâu 16. Đoạn thẳng bờ dưới của phổi ngăn cách?Mặt trong & mặt sườn Mặt ức sườn & mặt hoành Mặt sườn & mặt hoành Mặt trong & mặt hoànhCâu 17. Chi tiết nào có ở trong rốn phổi?Phế quản chính Ấn tim Hố tim Lưỡi phổiCâu 18. Ổ màng phổi được giới hạn bởi?Màng phổi sườn & màng phổi tạng Màng phổi tạng & màng phổi thành Màng phổi hoành & màng phổi trung thất Màng phổi thành & màng phổi hoànhCâu 19. Đáy phổi liên quan mật thiết với?Dạ dàyTụyGanLáchCâu 20. Màng phổi thành bao gồm, ngoại trừ?Màng phổi trung thất Màng phổi hoành Màng phổi tạng Màng phổi sườnCâu 21. Thành phần nào không có trong rốn phổi?Động mạch phổiTĩnh mạch phổiPhế quản chínhHố timCâu 22. Trong các sụn dưới đây, sụn nào là sụn lẻ?Sụn mũi bênSụn cánh mũi lớnSụn vách mũiSụn cánh mũi nhỏCâu 23. Cấu trúc nào hiện diện ở tiền đình mũi?Lông & tuyến nhầyNgách mũiLỗ đổ của các xoangThần kinh mũi khẩu cáiCâu 24. Cấu trúc tham gia vào giới hạn của lỗ mũi sau, ngoại trừ?Thân xương bướmCánh xương lá míaMặt trước khẩu cái mềmBờ sau của vách mũiĐáp án chi tiết:Câu 25. Xương nào không tham gia vào giới hạn của trần ổ mũi?Xương sàngXương bướmXương tránXương hàm trênĐáp án chi tiết:Câu 26. Sâu răng có thể dẫn đến viêm xoang hàm trên bởi xoang hàm trên liên quan trực tiếp tới răng nào?R16R27R38R45Đáp án chi tiết:Câu 27. Tác dụng của các xoang cạnh mũi, ngoại trừ?Cộng hưởng âm thanhLọc sạch không khíSưởi ấm không khíLàm nhẹ trọng lượng khối xương đầu mặtĐáp án chi tiết:Câu 28. Loại sống mũi nào thiên về khứu giác?Mũi lõmMũi hếchMũi diều hâuLỗ mũi mở xuống dưới & ra trướcĐáp án chi tiết:Câu 29. Động mạch bướm khẩu cái và động mạch nào cùng xuất phát từ một động mạch?Động mạch sàng trướcĐộng mạch khẩu cái xuốngĐộng mạch sàng sauĐộng mạch môi trênCâu 30. Thần kinh khứu giác đi qua cấu trúc nào để tới hành khứu?Mảnh thẳng đứng xương sàngMê đạo sàng xương sàngMào gà xương sàngMảnh sàng xương sàngCâu 31. Hầu kéo dài từ nền sọ đến đốt sống cổ 6. Đốt sống cổ 6 ngang mức với sụn nào?Sụn giápSụn nhẫnSụn phễuSụn sừngCâu 32. Cơ khít hầu trên bám vào các cấu trúc khác nhau tạo nên các phần, ngoại trừ?Phần chân bướm hầuPhần sừng hầuPhần má hầuPhần hàm hầuCâu 33. Cấu trúc nào không tham gia vào giới hạn nên eo họng?Lưỡi gà khẩu cáiCung khẩu cái hầuTuyến hạnh nhân khẩu cáiLưng lưỡi ở vùng V lướiCâu 34. Ngách hình lê được giới hạn bởi, ngoại trừ?Nếp phễu nắp thanh mônSụn sừngMàng giáp móngSụn nhẫnCâu 35. Cơ khít hầu dưới bám vào hai sụn nào?Sụn nhẫn & sụn giápSụn giáp & sụn phễuSụn phễu & sụn sừngSụn giáp & sụn nắp thanh mônCâu 36. Khớp nào là khớp bất động?Khớp nhẫn giápKhớp nhẫn phễuKhớp phễu sừngCả 3 khớp trên đều là khớp độngCâu 37. Cơ thanh âm có thể coi là phần trong cùng của cơ nào?Cơ giáp nắpCơ giáp phễuCơ phễu nắpCơ nhẫn giápCâu 38. Hai phế quản chính hợp thành một góc khoảng bao nhiêu độ?507090120Câu 39. Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?Xương sườn 9 và xương sườn 11Xương sườn 10 và xương sườn 12Xương sườn 7 và xương sườn 9Xương sườn 6 và xương sườn 8Câu 40. Đỉnh màng phổi nằm ngang mức nào?Xương sườn 1Xương sườn 2Xương sườn 3Xương sườn 4Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s