BTVN Giải Phẫu Buổi 8Câu 1. Tĩnh mạch chủ trên được tạo nên bởi?2 tĩnh mạch cảnh trong trái & phải2 tĩnh mạch cánh tay đầu trái & phải2 tĩnh mạch dưới đòn trái & phải2 tĩnh mạch cảnh ngoài trái & phảiCâu 2. x là gì và là nhánh bên của?Động mạch phế quản – động mạch chủ xuốngĐộng mạch trung thất – động mạch chủ ngựcĐộng mạch thắt lưng – động mạch chủ bụngĐộng mạch gian sườn sau – động mạch chủ ngựcCâu 3. Động mạch chủ bụng bắt đầu từ ngang mức đốt sống nào?Đốt sống ngực 9Đốt sống ngực 10Đốt sống ngực 11Đốt sống ngực 12Câu 4. Đâu là nhánh bên của động mạch chủ bụng?Động mạch hoành trênĐộng mạch thực quảnĐộng mạch thân tạngĐộng mạch gian sườn sauĐáp án chi tiết:Động mạch chủ bụng cho ra 9 loại nhánh bên: 2 động mạch hoành dưới, Động mạch thân tạng, 2 động mạch tuyến thượng thận giữa, Động mạch mạc treo tràng trên, 2 động mạch thận, 2 động mạch sinh dục, Động mạch mạc treo tràng dưới, 4 - 5 đôi động mạch thắt lưng, Động mạch cùng giữaCâu 5. Chi tiết m là?Động mạch thân tạng Động mạch sinh dụcĐộng mạch mạc treo tràng trênĐộng mạch tuyến thượng thận giữaCâu 6. Nhánh bên của động mạch chủ ngực?Động mạch phế quảnĐộng mạch khí quảnĐộng mạch tuyến giápĐộng mạch ngực trongCâu 7. k, b lần lượt là động mạch?Động mạch chậu chung & động mạch cùng giữaĐộng mạch chậu ngoài & động mạch cùng giữaĐộng mạch chậu trong & động mạch cùng giữaĐộng mạch thẹn trong & động mạch cùng giữa Câu 8. Động mạch chủ bụng kết thúc ngang mức đốt sống nào? Đốt sống thắt lưng 2Đốt sống thắt lưng 3Đốt sống thắt lưng 4Đốt sống thắt lưng 5Câu 9. Tĩnh mạch chủ dưới bắt đầu ngang mức đốt sống nào?Đốt sống thắt lưng 2Đốt sống thắt lưng 3Đốt sống thắt lưng 4Đốt sống thắt lưng 5Câu 10. Cung động mạch chủ ôm lấy?Phế quản chính phảiPhế quản chính tráiThực quảnKhí quảnCâu 11. Tĩnh mạch nào không đổ máu trực tiếp vào tĩnh mạch chủ dưới?Tĩnh mạch hận phảiTĩnh mạch tinh hoàn phảiTĩnh mạch gan giữaTĩnh mạch trung tâm tuyến thượng thận trái Đáp án chi tiết:Tĩnh mạch chủ dưới nhận máu trực tiếp từ: - Các tĩnh mạch gan: tĩnh mạch gan trái, tĩnh mạch gan phải & tĩnh mạch gan giữa - Tĩnh mạch hoành dưới trái & tĩnh mạch hoành dưới phải - Tĩnh mạch trung tâm tuyến thượng thận phải - Tĩnh mạch thận trái & tĩnh mạch thận phải - Tĩnh mạch sinh dục phải - Các tĩnh mạch thắt lưng - Tĩnh mạch cùng giữaCâu 12. Nhánh bên của động mạch cảnh trong?Động mạch não trướcĐộng mạch mắtĐộng mạch não giữaĐộng mạch thông sauĐáp án chi tiết: Nhánh bên của động mạch cảnh trong: - Nhánh cảnh nhĩ - Động mạch mắt Câu 13. Tĩnh mạch cảnh ngoài nhận máu trực tiếp từ?Tĩnh mạch tai sauNhánh trước của tĩnh mạch sau hàmTĩnh mạch mặt chungTĩnh mạch dưới đònĐáp án chi tiết: Tĩnh mạch cảnh ngoài được tạo thành bởi tĩnh mạch tai sau & nhánh sau của tĩnh mạch sau hàm. Như vậy tĩnh mạch cảnh ngoài có nhận máu trực tiếp từ tĩnh mạch tai sau Câu 14. Tĩnh mạch nào góp phần tạo nên tĩnh mạch mặt chung?Nhánh sau tĩnh mạch sau hàmNhánh trước tĩnh mạch sau hàmTĩnh mạch cảnh ngoàiTĩnh mạch đốt sốngCâu 15. Tuyệt đối không được thắt động mạch nào?Động mạch cảnh chungĐộng mạch cảnh trongĐộng mạch cảnh ngoàiĐộng mạch mặtĐáp án chi tiết: - Có thể thắt được động mạch cảnh chung & đặc biệt là động mạch cảnh ngoài. tuyệt đối không thắt động mạch cảnh trong. Lý do: tuần hoàn phụ được thành lập khi thắt động mạch cảnh chung hay cảnh ngoài. - Động mạch mặt là một trong 6 nhánh bên của động mạch cảnh ngoài: dĩ nhiên có thể thắt được. Câu 16. Tĩnh mạch sau hàm do tĩnh mạch thái dương nông và tĩnh mạch nào tạo thành?Tĩnh mạch hàmTĩnh mạch chẩmTĩnh mạch cảnh trong Tĩnh mạch cảnh ngoàiCâu 17. Nhánh bên trực tiếp của động mạch dưới đòn là động mạch?Thân sườn cổCổ sâuGiáp dướiNgang cổCâu 18. Vị trí kết thúc của động mạch cảnh chung ngang mức?Đốt sống cổ 3Đốt sống cổ 4Đốt sống cổ 5Đốt sống cổ 6Câu 19. Hai động mạch đốt sống hợp nhất tạo thành động mạch nào?Động mạch cảnh trongĐộng mạch nềnĐộng mạch tai sauĐộng mạch chẩmCâu 20. Đâu không phải là nhánh bên của động mạch mắt?Động mạch trung tâm võng mạcĐộng mạch lệĐộng mạch trên ròng rọcĐộng mạch sàng trướcĐáp án chi tiết:Nhánh bên của động mạch mắt: (1) Động mạch trung tâm võng mạc, (2) Động mạch lệ, (3) & (4) Các động mạch mi sau dài, (5) Các động mạch cơ, (6) Động mạch trên ổ mắt, (7) Động mạch sàng trước, (8) Động mạch sàng sau, (9) Các động mạch mi trong tạo nên hai cung mạch: cung mì dưới & cung mi trên. Câu 21. Động mạch dưới đòn được chia làm 3 phần, dựa vào liên quan với cơ nào?Cơ ức đòn chũmCơ vai móngCơ bậc thangCơ nhị thânCâu 22. Động mạch nào cho nhánh đi qua Tam giác ức sườn/ Khe ức sườn?Động mạch đốt sốngĐộng mạch ngực trongThân giáp cổThân giáp cổCâu 23. Thông thường, nhánh bên nào của động mạch dưới đòn xuất phát ở đoạn ngoài cơ bậc thang?Động mạch vai xuốngĐộng mạch ngực trongThân sườn cổThân giáp cổCâu 24. Động mạch màng não giữa có nguồn gốc từ đâu?Động mạch mặtĐộng mạch thái dương nôngĐộng mạch hàmĐộng mạch hầu lênCâu 25. Các nhánh bên của động mạch dưới đòn tiếp nối với nhiều động mạch, ngoại trừ?Động mạch cảnh trongĐộng mạch chủ ngựcĐộng mạch chậu ngoàiĐộng mạch cánh tayCâu 26. Liên quan của động mạch dưới đòn phần trong cơ bậc thang, ý kiến đúng là?Phía dưới có bờ trước phổi & xương sườn 1 Phía trước có cơ ức đòn chũm, cơ ngực lớnPhía sau có thân giữa & thân dưới của đám rối thần kinh cánh tayPhía trên có các hạch bạch huyết cổ sâu dướiCâu 27. Các phân nhánh của động mạch hàm, ngoại trừ?Động mạch dưới ổ mắtNhánh huyệt răng dướiĐộng mạch bướm khẩu cáiNhánh ức đòn chũmCâu 28. Xoang cảnh có vai trò gì?Góp phần điều hoà thân nhiệtGóp phần điều hoà huyết ápGóp phần điều hoà đường máuGóp phần điều hoà hormone tuyến giápCâu 29. Động mạch cảnh chung bắt chéo cơ vai móng mang mức sụn nhẫn và ngang mức đốt sống nào?Đốt sống cổ 4Đốt sống cổ 5Đốt sống cổ 6Đốt sống cổ 7Câu 30. Động mạch nào có cùng mức xuất phát với động mạch lưỡi?Động mạch giáp trênĐộng mạch hầu lênĐộng mạch chẩmĐộng mạch mặt Câu 31. Trong bao cảnh gồm những cấu trúc nào, ngoại trừ?Tĩnh mạch cảnh trongĐộng mạch cảnh trongĐộng mạch cảnh chungThần kinh lang thangCâu 32. Động mạch cảnh trong chui vào lỗ động mạch cảnh ở vị trí nào của phần đá xương thái dương?Mặt trước phần đáMặt sau phần đáMặt dưới phần đáĐỉnh phần đáCâu 33. Động mạch tham gia vào cấu tạo đa giác Willis, ngoại trừ?Động mạch não trướcĐộng mạch não giữaĐộng mạch não sauĐộng mạch thông sauCâu 34. Động mạch cảnh trong chia nhánh tận tại vị trí nào?Xoang tĩnh mạch hangLưng yênLỗ ống thần kinh thị giácMỏm yên bướm trướcCâu 35. Động mạch giáp trên cho nhánh dưới móng, vậy nhánh trên móng xuất phát từ động mạch nào?Động mạch mặtĐộng mạch lưỡiĐộng mạch hầu lênĐộng mạch chẩmCâu 36. Động mạch cảnh ngoài cho động mạch giáp trên, vậy động mạch giáp dưới xuất phát từ động mạch nào?Thân giáp cổThân sườn cổĐộng mạch đốt sốngĐộng mạch ngực trongCâu 37. Một nhánh của động mạch mặt tham gia vào việc cấp máu cho vùng mũi, đó là nhánh nào?Động mạch dưới cằmĐộng mạch môi dướiĐộng mạch môi trênĐộng mạch góc Câu 38. Động mạch hàm cho động mạch khẩu cái xuống, vậy động mạch khẩu cái lên xuất phát từ động mạch nào?Động mạch giáp trênĐộng mạch lưỡiĐộng mạch mặtĐộng mạch hầu lênCâu 39. Động mạch nào xuất phát tại chỗ phân đôi của động mạch cảnh chung?Động mạch giáp trênĐộng mạch hầu lênĐộng mạch tai sauĐông mạch chẩmCâu 40. Động mạch cảnh ngoài cho động mạch tai sau, vậy động mạch trước xuất phát từ động mạch nào?Động mạch chẩmĐộng mạch hàmĐộng mạch hầu lênĐộng mạch thái dương nôngNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s