BTVN Giải Phẫu Buổi 3Câu 1. Thành phần nào giới hạn nên lỗ đốt sống?Mỏm gaiMỏm ngangCuống cung đốt sốngHố sườnĐáp án chi tiết:Lỗ đốt sống được giới hạn như sau: - Trước: thân đốt sống - 2 bên: cuống cung đốt sống - Sau: mảnh cung đốt sống Câu 2. Đốt sống cổ II (đốt trục) có thể được nhận biết dễ dàng vì?Có mỏm gai dàiCó răngCó lỗ ngang Có lỗ đốt sống hình tam giácĐáp án chi tiết:Trong 7 đốt sống cổ, có 4 đốt sống đặc biệt là I, II, III, IV Đốt sống cổ II còn gọi là đốt sống trục là đốt sống dầy và khỏe nhất trong các đốt sống cổ. Đặc điểm của đốt này là có một mỏm mọc lên trên thân đốt sống gọi là răng. Răng được coi như thân của đốt đội dính vào đốt trục để làm trục cho đốt đội quay. Ở phía trước răng có diện khớp trước để khớp với hố răng của đốt đội và có một diện khớp sau để khớp với dây chằng ngang của đốt đội. Câu 3. Đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết đốt sống ngực là?Khuyết sống dưới sâu hơn khuyết sống trênMỏm gai dài và chúc xuống dướiLỗ đốt sống hình tam giácCó hố sườnĐáp án chi tiết:Các đốt sống ngực tiếp khớp với xương sườn qua: - Mỗi bên thân đốt sống có 2 hố khớp là hố sườn trên và hố sườn dưới để khớp với đầu xương sườn - Mỏm ngang xương đốt sống có một diện khớp gọi là hố sườn ngang để khớp với củ xương sườn Do đó, đặc trưng quan trọng nhất để xác định một đốt sống ngực là có hố sườn ở mặt bên thân đốt sốngCâu 4. Xương cùng được hình thành do dính nhau thành một khối của?4 đốt sống cùng 5 đốt sống cùng 3 đốt sống cùng và 2 đốt sống cụt 5 đốt sống cùng và 1 đốt sống cụtĐáp án chi tiết:Xương cùng do 5 đốt sống cùng dính lại mà thành. Câu 5. Xương sườn có đặc điểm sau đây, ngoại trừ?Đầu sườn có diện khớp để khớp với bờ bên xương ứcPhần nối giữa đoạn sau và đoạn bên của thân tạo thành góc sườn Rãnh sườn có bó mạch thần kinh gian sườn Củ sườn nằm ở phần sau chỗ nối giữa cổ và thân Đáp án chi tiết:Ý 1 sai. Đầu sườn có một diện khớp gồm hai mặt chếch ngăn cách nhau bởi một mào gọi là mào đầu sườn (crista capitis costae). Diện này tiếp khớp với hố sườn ở mặt bên thân hai đốt sống kề nhauCâu 6. Góc ức là?Góc giữa mỏm mũi kiếm và sụn sườn VII Góc giữa sụn sườn II và xương ức Góc giữa cán ức và thân xương ức Góc giữa thân xương ức và mỏm mũi kiếmĐáp án chi tiết:Xương ức là một xương dẹt nằm ở thành trước của lồng ngực và gồm ba phần: cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm. Cán ức và thân ức hợp nhau thành góc ức lồi ra phía trước Câu 7. Chi tiết 1, 2 lần lượt là?Đường ngang, lỗ cùng lưng Thân đốt sống, lỗ cùng trước Lỗ cùng sau, đường ngang Đường ngang, lỗ cùng chậu hôngĐáp án chi tiết: Đây là xương cùng với góc nhìn vào mặt chậu hông: - Chi tiết 1 là đường ngang. Có 4 đường ngang là vết tích ranh giới giữa các đốt sống cùng - Chi tiết 2 là lỗ cùng chậu hông. Ở hai bên đầu các đường ngang là lỗ cùng chậu hông để cho các nhánh trước của các dây thần kinh gai sống cùng chui ra Câu 8. Đặc điểm phân biệt quan trọng nhất của đốt sống cổ?Thân đốt sống dẹtMỏm gai chẻ đôi Có lỗ ngang Lỗ đốt sống hình tam giácĐáp án chi tiết:* Điểm phân biệt quan trọng nhất của 24 đốt sống rời là: - 7 đốt sống cổ: có lỗ ngang - 12 đốt sống ngực: có hố sườn - 5 đốt sống thắt lưng: không có lỗ ngang & không có hố sườn Câu 9. Đâu là đặc điểm của đốt sống ngực 6?Khuyết sống dưới sâu hơn khuyết sống trên Tiếp khớp với xương sườn số 5 và 6 Lỗ đốt sống hình tam giác Không có hố sườn ngangĐáp án chi tiết:Ý 1 đúng. Đối với đốt sống ngực & đốt sống thắt lưng thì khuyết sống dưới sâu hơn khuyết sống trên, còn đốt sống cổ thì hai khuyết sống có độ sâu bằng nhau Ý 2 sai. ĐS ngực 6 tiếp khớp với xương sườn số 6 & xương sườn số 7 Ý 3 sai. Lỗ đốt sống của đốt sống cổ và đốt sống thắt lưng hình tam giác, còn đối với đốt sống ngực thì lỗ đốt sống có hình hơi tròn Ý 4 sai. Đốt sống ngực 6 có 3 hố sườn, gồm: hố sườn trên, số sườn dưới & hố sườn ngangCâu 10. Đốt sống x có đặc điểm: thân nhỏ và không có diện khớp, mỏm gai dài, mỏm ngang không có lỗ kèm không có diện khớp. Tìm x? Đốt sống cổ IĐốt sống ngực I Đốt sống thắt lưng 5 Đốt sống cổ VIIĐáp án chi tiết:Thân và mỏm ngang đều không có diện khớp: không phải đốt sống ngực Thân nhỏ: không phải đốt sống thắt lưng Đốt sống cổ I không có thân, hai bên nối với nhau ở phía trước bởi cung trước và ở phía sau bởi cung sau Các dữ kiện đang miêu tả về ĐS cổ VII, lưu ý riêng ĐS cổ VII có thể không có lỗ ngangCâu 11. Mũi tên đang chỉ vào chi tiết gì? Mỏm ngang của ĐS thắt lưng Gai xương ở ĐS ngực Gai xương ở ĐS thắt lưng Đĩa gian đốt sống ở ĐS ngựcCâu 12. Cơ nào thuộc lớp trong vùng thành ngực?Gian sườn ngoài Gian sườn trongGian sườn trong cùng Ngực lớnĐáp án chi tiết:Vùng thành ngực gồm 6 cơ, xếp thành 3 lớp: - Lớp ngoài: cơ gian sườn ngoài - Lớp giữa: cơ gian sườn trong - Lớp trong: cơ gian sườn trong cùng, cơ dưới sườn, cơ ngang ngực & cơ nâng sườnCâu 13. Bó mạch thần kinh gian sườn theo thứ tự từ dưới lên trên là?Thần kinh, động mạch, tĩnh mạch Thần kinh, tĩnh mạch, động mạch Tĩnh mạch, động mạch, thần kinh Động mạch, thần kinh, tĩnh mạchCâu 14. Đâu không phải là nguyên ủy của cơ chéo bụng trong?Cân ngực thắt lưng Mào chậu Dây chằng bẹn Ba xương sườn cuốiCâu 15. Ở bao cơ thẳng bụng, gân cơ nào luôn có mặt ở trước & 2/3 trên của lá sau?Gân cơ chéo bụng ngoài Gân cơ chéo bụng trong Gân cơ ngang bụng Gân cơ thẳng bụngĐáp án chi tiết: Như vậy, gân cơ chéo bụng trong có mặt ở toàn bộ lá trước và 1/3 dưới lá sau. Câu 16. Thành phần nào đi qua khe ức sườn?Thần kinh tạng Thần kinh lang thang Ống ngực Bó mạch thượng vị trênCâu 17. Ý kiến nào sau đây là đúng khi đề cập đến cơ hoành?Bờ trong trụ phải và trụ trái có dây chằng cung giữa. Vòm hoành trái cao hơn vòm hoành phải. Lỗ thực quản có vị trí cao nhất trong 3 lỗ.Phần sườn của cơ bám vào 6 sụn sườn cuối.Câu 18. Lỗ thực quản của cơ hoành ngang mức nào và có thành phần nào đi qua?Đốt sống ngực X & nhánh nối động mạch hoành trên – động mạch hoành dưới Đốt sống ngực VIII & thần kinh lang thang Đốt sống ngực XII & thần kinh tạng Đốt sống ngực VIII & ống ngựcCâu 19. Ở vùng lưng, cơ nào sau đây nằm cùng lớp với cơ nâng vai?Cơ thang Cơ răng sau trên Cơ lưng rộng Cơ trámCâu 20. Chi tiết a, b, c lần lượt là?Cơ chéo bụng trong, cơ chéo bụng ngoài, dây chằng bẹn Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng ngoài, dây chằng lược Cơ thẳng bụng, cơ chéo bụng trong, dây chằng khuyết Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng trong, dây chằng bẹnCâu 21. Tìm câu nào đúng trong những câu dưới đây?Cơ dưới sườn xuất phát từ bờ dưới xương sườn trên và bám tận vào bờ trên của xương sườn ngay phía dưới.Liềm bẹn là do sự kết hợp của gân cơ chéo bụng ngoài và gân cơ chéo bụng trongCơ vuông thắt lưng bám vào xương sườn 11.Cơ hoành bám vào cột sống thắt lưng bởi các trụ và dây chằng.Câu 22. Mũi tên đỏ đang chỉ vào chi tiết nào?Mào cùng giữaDiện nhĩSừng cùngLỗ cùngCâu 23. Tam giác thắt lưng được tạo nên bởi những cấu trúc nào, ngoại trừ?Mào chậuBờ sau cơ chéo bụng ngoàiDây chằng bẹnBờ ngoài cơ lưng rộngCâu 24. Khe ức sườn (tam giác ức sườn) do cấu trúc nào tạo nên?Phần sườn cơ hoànhTrụ trái phần thắt lưng cơ hoànhDây chằng cung giữa phần thắt lưng cơ hoànhDây chằng cung trong phần thắt lưng cơ hoànhCâu 25. Cơ dưới sườn có nguyên uỷ bám tận là gì?Từ mỏm ngang đốt sống ngực đến bờ trên xương sườn tương ứngBờ dưới của các xương sườn trên & bám tận vào bờ trên của 2 – 3 xương sườn bên dướiBờ dưới của các xương sườn trên & bám tận vào bờ trên xương sườn ngay dướiTừ mặt sau của xương ức đến xương sườn 2-6 hoặc xương sườn 3-6 Câu 26. Liềm bẹn (gân kết hợp) là do các gân của các cơ nào tạo nên?Cơ chéo bụng trong & cơ ngang bụngCơ chéo bụng ngoài & cơ chéo bụng trongCơ ngang bụng & cơ thẳng bụngCơ chéo bụng trong, cơ thẳng bụng & cơ ngang bụngCâu 27. Thành phần nào không tham gia giới hạn nên lỗ trên lồng ngực?Đốt sống ngực 1Xương sườn 1Góc ứcBờ trên cán ứcCâu 28. Để nhận định đốt sống ngực ta dựa vào chi tiết quan trọng nhất nào?Chi tiết số 1, 2 & 5Chi tiết số 2, 3 & 4 Chi tiết số 3, 4 & 6Chi tiết số 1, 3 & 5Câu 29. Củ sườn nằm ở vị trí nào?Ngay đầu sườnGiữa cổ sườn & đầu sườnGiữa cổ sườn & thân sườnNgay góc sườnCâu 30. Cơ nào không thuộc nhóm Cơ thành bụng trước bên?Cơ số 2 & 3Cơ số 4 & 5Cơ số 1 & 2Cơ số 4 & 6Câu 31. Mặt trên xương sườn 1 có nhiều cấu trúc đặc biệt, thứ tự xuất hiện các cấu trúc ấy từ trước ra sau là?Rãnh động mạch dưới đòn, rãnh tĩnh mạch dưới đòn, củ cơ bậc thang trướcRãnh tĩnh mạch dưới đòn, củ cơ bậc thang trước, rãnh động mạch dưới đònRãnh tĩnh mạch dưới đòn, rãnh động mạch dưới đòn, củ cơ bậc thang trướcRãnh động mạch dưới đòn, củ cơ bậc thang trước, rãnh tĩnh mạch dưới đònCâu 32. Cơ màu xanh lá cây có tên là gì?Cơ gian sườn ngoàiCơ gian sườn trongCơ gian sườn trong cùngCơ ngang ngựcCâu 33. Xương sườn nào không có củ sườn?Xương sườn 8Xương sườn 9Xương sườn 10Xương sườn 11Câu 34. Chi tiết nào không xuất hiện ở cán ức?Khuyết sườn 2Khuyết đònLỗ mũi kiếmKhuyết tĩnh mạch cảnhCâu 35. Mũi tên màu đỏ đang chỉ vào chi tiết đặc trưng của đốt sống nào?Đốt sống cổ 1Đốt sống cổ 2Đốt sống cổ 6Đốt sống cổ 7Câu 36. Dây chằng dọc trước có xuất phát và kết thúc là?Nền xương chẩm, xương cùng 1Nền xương chẩm, xương cùng 2Nền xương chẩm, xương cùng 3Nền xương chẩm, xương cùng 4Câu 37. Ý kiến nào đúng khi nhắc đến đĩa gian đốt sống?Phần chu vi gọi là vòng sợi Các vòng sợi không đồng tâm và rất đàn hồiNhân tủy đứng yên trong vòng sợiNhân nằm gần bờ trước hơn bờ sau của đĩa gian đốt sốngCâu 38. Phần sườn cơ hoành bám vào các xương sườn nào, ngoại trừ?Xương sườn 5Xương sườn 6Xương sườn 9Xương sườn 12Câu 39. Về mặt phân lớp, cơ nào khác với những cơ còn lại? Cơ số 1Cơ số 3Cơ số 4Cơ số 6Câu 40. Ở cơ hoành, thành phần nào đi qua cùng lỗ với thần kinh tạng?Thần kinh hoành phảiNhánh nối giữa tĩnh mạch cửa & tĩnh mạch chủThần kinh lang thangỐng ngựcNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s