BTVN Giải Phẫu Buổi 21Câu 1. Các dây thần kinh sọ cảm giác là?Thần kinh sọ số I, thần kinh sọ số II, thần kinh sọ số VIIIThần kinh sọ số III, thần kinh sọ số IV, thần kinh sọ số VIIIThần kinh sọ số I, thần kinh sọ số V, thần kinh sọ số VIIThần kinh sọ số II, thần kinh sọ số IX, thần kinh sọ số XIĐáp án chi tiết:Các dây thần kinh cảm giác (giác quan): - Dây thần kinh sọ số I: thần kinh khứu giác - Dây thần kinh sọ số II: thần kinh thị giác - Dây thần kinh sọ số VIII: thần kinh tiền đình ốc tai/ thần kinh thính giác – thăng bằngCâu 2. Nguyên ủy hư của thần kinh sọ số I là?Niêm mạc mũiDải khứuHành khứuGiao thịĐáp án chi tiết:Nguyên ủy thật & nguyên ủy hư của dây thần kinh sọ số I là: - Nguyên ủy thật: Niêm mạc mũi - Nguyên ủy hư: Hành khứuCâu 3. Nguyên ủy hư của thần kinh sọ số II là?Thể gối trong & lồi não dướiThể gối ngoài & lồi não trênThể gối trong & lồi não trênThể gối ngoài & lồi não dướiĐáp án chi tiết:Nguyên ủy thật & nguyên ủy hư của dây thần kinh sọ số II là: - Nguyên ủy thật: Tầng hạch thần kinh thị giác ở võng mạc - Nguyên ủy hư: Thể gối ngoài và lồi não trênCâu 4. Nguyên ủy hư của thần kinh sọ số VII nằm ở?Rãnh hành cầuRãnh cầu cuốngMặt bên Cầu nãoMặt sau thân nãoĐáp án chi tiết:Dây thần kinh sọ số VII: - Nguyên ủy thật + Nhân của rễ vận động & nhân nước bọt trên thuộc hệ tự chủ nằm ở cầu não + Hạch gối của thần kinh trung gian: Sợi ngoại biên: thừng nhĩ Sợi trung ương: nhân bó đơn độc - Nguyên ủy hư: Rãnh hành cầuCâu 5. Thần kinh ròng rọc chi phối cơ nào?Cơ chéo dướiCơ thẳng ngoàiCơ chéo trênCơ thẳng dướiĐáp án chi tiết: Thần kinh sọ số IV (thần kinh ròng rọc) chi phối vận động cho cơ chéo trên. Câu 6. Thần kinh sọ số XI chi phối vận động cơ nào?Cơ ức đòn chũm & cơ lưng rộngCơ ức đòn chũm & cơ thangCơ thang & cơ lưng rộngCơ ức đòn chũm & cơ bậc thangĐáp án chi tiết:Thần kinh sọ số XI (thần kinh phụ) thuộc nhóm thần kinh vận động đơn thuần. Nó chi phối cho 2 cơ là: cơ ức đòn chũm & cơ thang.Câu 7. Thần kinh lưỡi là nhánh của?Thần kinh mặtThần kinh hàm dướiThần kinh thiệt hầuThần kinh hạ thiệtĐáp án chi tiết:Câu 8. Đâu không phải là nhánh tận của thần kinh mặt?Nhánh cơ cắnNhánh máNhánh thái dươngNhánh cổĐáp án chi tiết: Thần kinh mặt cho 5 nhánh tận là: 1. Nhánh thái dương; 2. Nhánh gò má; 3. Nhánh má; 4. Nhánh bờ hàm dưới; 5. Nhánh cổ Câu 9. Nhánh tận của thần kinh hàm trên là?Nhánh màng nãoThần kinh gò máThần kinh dưới ổ mắtCác dây chân bướm khẩu cáiĐáp án chi tiết: Nhánh tận của thần kinh hàm trên là thần kinh dưới ổ mắt. Thần kinh dưới ổ mắt cho các nhánh thần kinh huyệt răng trên trước, nhánh huyệt răng trên giữa, nhánh huyệt răng trên dưới -> đám rối răng trên, và tách làm các nhánh răng trên & nhánh lợi trên Câu 10. Dây thần kinh sọ nào có nguyên ủy thật vừa ở hành não và vừa ở tủy cổ?Thần kinh hạ thiệtThần kinh lang thangThần kinh phụThần kinh thiệt hầuĐáp án chi tiết: Nguyên ủy thật & nguyên ủy hư của thần kinh phụ là: - Nguyên ủy thật: Nhân hoài nghi ở hành não, Nhân gai ở tủy cổ - Nguyên ủy hư: Các rễ sọ, Các rễ gai Câu 11. Nhánh bên của thần kinh mặt ở đoạn ngoài sọ?Thần kinh cơ bàn đạpThần kinh đá lớnThừng nhĩThần kinh tai sauCâu 12. Thần kinh đá lớn là nhánh tách ra từ?Hạch gốiHạch taiHạch chân bướm khẩu cáiHạch dưới hàmĐáp án chi tiết:Câu 13. Thần kinh khẩu cái lớn là nhánh tách ra từ?Hạch gốiHạch taiHạch chân bướm khẩu cáiHạch dưới hàmCâu 14. Thần kinh lưỡi của thần kinh hàm dưới cho ra các nhánh, ngoại trừ?Nhánh eo họngNhánh nối với thừng nhĩThần kinh máDây dưới lưỡiCâu 15. Các nhánh thần kinh huyệt răng trên là nhánh bên của?Thần kinh mũi miThần kinh lệThần kinh tránThần kinh dưới ổ mắtCâu 16. Thần kinh hàm dưới cho 9 loại nhánh tận, ngoại trừ?Thần kinh cơ chân bướm ngoàiThần kinh tai thái dươngThần kinh cơ cắnThần kinh dưới ròng rọcĐáp án chi tiết:Câu 17. Về đường đi, thần kinh lang thang đi qua 5 đoạn, ngoại trừ?Đoạn trong hố sọ giữaĐoạn trong bao cảnhĐoạn nền cổĐoạn thực quản ngựcCâu 18. Nhánh bên của thần kinh lang thang, ngoại trừ?Nhánh loa taiThần kinh thanh quản trênCác nhánh phế quảnThân lang thang trướcĐáp án chi tiết:Câu 19. Thần kinh thanh quản quặt ngược trái và thần kinh quặt ngược phải lần lượt quặt ngược tại?Vòng lấy động mạch dưới đòn, vòng lấy cung động mạch chủVòng lấy cung động mạch chủ, vòng lấy động dưới đònVòng lấy động mạch dưới đòn, vòng lấy phế quản chính Vòng lấy cung động mạch chủ, vòng lấy phế quản chínhĐáp án chi tiết:Câu 20. Thần kinh thiệt hầu chi phối cho các cơ, ngoại trừCơ trâm hầuCơ khít hầu trênCơ vòi hầuCơ khẩu cái hầuCâu 21. Nguyên ủy hư của thần kinh sọ số VII là gì?Rãnh hành cầuRãnh cầu cuốngHố gian cuốngRãnh bên trướcCâu 22. Về đường đi của thần kinh sọ số VII, đoạn trong xương đá bao gồm 3 đoạn nhỏ nào, ngoại trừ?Đoạn mê đạoĐoạn ốc taiĐoạn nhĩĐoạn chũmCâu 23. Thần kinh ống chân bướm là sự hợp nhất của những thành phần nào?Thừng nhĩ & thần kinh đá sâuThần kinh đá bé & thần kinh tai sauThần kinh đá bé & thần kinh đá sâuThần kinh đá lớn & thần kinh đá sâuCâu 24. Khám các bệnh nhân bị viêm dây thần kinh tam thoa, có thể ấn tìm các điểm đau nào của mặt, ngoại trừ?Lỗ trên ổ mắtLỗ ống răng cửaLỗ dưới ổ mắtLỗ cằmCâu 25. Từ hạch tai cho ra các nhánh, ngoại trừ?Thần kinh đá nhỏThần kinh căng màn khẩu cáiThần kinh căng màng nhĩThần kinh lưỡiCâu 26. Thần kinh khẩu cái lớn xuất phát từ hạch nào?Hạch gốiHạch chân bướm khẩu cáiHạch dưới hàmHạch miCâu 27. Ở mặt trước của thân não, chi tiết số 22 có tên là gì?Thần kinh vận nhãnThần kinh ròng rọcThần kinh vận nhãn ngoàiThần kinh mặtĐáp án chi tiết:Câu 28. Ở mặt trước của thân não dưới đây, hình ảnh dây thần kinh nào không xuất hiện?Thần kinh sọ số VI, VThần kinh sọ số III, IVThần kinh sọ số I, IIThần kinh sọ số IX, XICâu 29. Ở hình dưới đây, chi tiết nào thể hiện dây thần kinh sọ có xuất phát ở mặt sau thân não?Chi tiết 22Chi tiết 21Chi tiết 14Chi tiết 13Câu 30. Thần kinh cơ bàn đạp (n.stapedius) có tác dụng gì?Căng màng nhĩ & giảm áp lực tai trongChùng màng nhĩ & giảm áp lực tai giữaCăng màng nhĩ & giảm áp lực tai ngoàiChùng màng nhĩ & giảm áp lực tai trongCâu 31. Ở hình dưới, 5 chi tiết là nhánh tận của dây thần kinh sọ nào?Thần kinh tam thoaThần kinh thiệt hầuThần kinh mặtThần kinh phụCâu 32. Ở hình dưới, chi tiết số 3 có tên là gì?Thần kinh thái dươngThần kinh gò máThần kinh bờ hàm dướiThần kinh máCâu 33. Thần kinh trán cho các nhánh tận là thần kinh trên ổ mắt và thần kinh trên ròng rọc; chúng chi phối cho kết mạc mi trên và da ở vùng nào?Góc trên ngoài mắtVùng trán đỉnhSống mũiGóc trong mắtCâu 34. Khẩu cái cứng chịu sự chi phối của thần kinh nào?Thần kinh ống chân bướm & thần kinh mũi sau dưới ngoàiThần kinh mũi sau trên ngoài & thần kinh mũi khẩu cáiThần kinh mũi khẩu cái & thần kinh khẩu cái lớnThần kinh khẩu cái lớn & thần kinh khẩu cái nhỏCâu 35. Thần kinh nào chi phối cho khẩu cái mềm?Thần kinh ống chân bướm Thần kinh mũi sau trên ngoài Thần kinh khẩu cái lớn Thần kinh khẩu cái nhỏCâu 36. Ở hình dưới biểu diễn các nhánh bên của dây thần kinh sọ loại nào?Dây cảm giácDây vận động đơn thuầnDây vận động cho mắtDây hỗn hợpĐáp án chi tiết:Câu 37. Chi tiết số 9 là gì trong hình dưới đây?Thần kinh máThần kinh lưỡiThần kinh huyệt răng dướiThần kinh tai thái dươngCâu 38. Để thoát ra ngoài sọ, cùng chui qua lỗ tĩnh mạch cảnh có các dây thần kinh sọ số X, XI và dây thần kinh sọ nào nữa?Thần kinh sọ số VIIThần kinh sọ số VIIIThần kinh sọ số IXThần kinh sọ số XICâu 39. Nhánh trong của thần kinh thanh quản trên chui qua màng giáp móng để đến chi phối cấu trúc nào?Cơ nhẫn giápĐáy lưỡiCơ phễu nắpPhần dưới thanh quảnCâu 40. Rễ trên của quai cổ là nhánh của thần kinh sọ nào?Thần kinh thiệt hầuThần kinh lang thangThần kinh phụThần kinh hạ thiệtNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s