BTVN Giải Phẫu Buổi 16Câu 1. Ý kiến nào đúng về Màng tiền đình?Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng cơ bàn đạp Ngăn cách tầng tiền đình và tầng nhĩ Ngăn cách ngoại dịch và nội dịchCâu 2. Ở hình dưới, chú thích nào sai? A & CB & D B & C A & DĐáp án chi tiết: Chú thích đúng là: A. Ống bán khuyên trước B. Ống nội dịch C. Cầu nang D. Ống nối Câu 3. Khi soi màng nhĩ, phải kéo loa tai lên trên và ra sau vì?Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm lên trên Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm ra sau Ống tai ngoài chạy chếch ra trước Đầu trong ống tai ngoài cong lồi ra trướcĐáp án chi tiết: Ống tai ngoài đi từ ngoài vào theo hướng từ trước ra sau và từ trên xuống dưới, tạo thành một đường cong chữ S. Ở gần loa tai thì cong lồi ra trước và đến màng nhĩ thì cong lõm xuống dưới. Do đó khi soi màng nhĩ, để giảm bớt độ xong này giúp nhìn thấy được màng nhĩ thì phải kéo loa tai lên trên và ra sau. Câu 4. Khi nói đến cơ quan tiền đình ốc tai, ý kiến nào đúng?Gò tháp nằm ở thành chũm của hòm nhĩ Cửa sổ tiền đình có nàng nhĩ phụ đậy Thành trước hòm nhĩ liên quan với tĩnh mạch cảnh trong nên được gọi là thành tĩnh mạch cảnh Thần kinh nhĩ là nhánh của thần kinh mặtCâu 5. Ngoại dịch không có trong?Khoang ngoại dịch Tầng tiền đình Cống ốc tai Tầng màng nhĩ Tất cả đều saiCâu 6. Ý kiến nào đúng khi nói đến Hòm nhĩ?Thành sau và thành mẽ đạo của tai giữa liên quan với toàn bộ đoạn trong xương đá của thần kinh mặtỤ nhô ở thành mê đạo do đỉnh ốc tại tạo nên Cửa sổ ốc tai thông hòm nhỉ với ốc tai màng và được đậy lại bởi màng nhĩ phụCửa sổ tiền đình thông hòm nhĩ với tiền đình của mê đạo xương và được đậy lại bằng xương bàn đạpCâu 7. Khi bàn luận về ống nội dịch & ống ngoại dịch, ý kiến nào sai?Ống nội dịch đi trong cống tiền đình mê đạo xương Ống ngoại dịch đi trong cống ốc tai của ốc tai mê đạo xươngỐng nội dịch tận cùng bằng túi nội dịch nằm dưới màng cứng ở mặt sau phần đá xương thái dương Ống ngoại dịch là một ống bịt kín, không thông với cấu trúc nàoĐáp án chi tiết:Ống ngoại dịch thông ngoại dịch với mặt dưới phần đá xương thái dương Câu 8. Trong cơ quan tiền đình ốc tai, nhận định đúng là?Tai ngoài được kể từ lỗ tai ngoài đến màng nhĩKhông khí luôn luôn lưu thông giữa hòm nhĩ và hầu qua vòi tạiTai ngoài, tai giữa, tại trong đều nằm trong phần đá xương thái dươngChỉ có tai trong mới đảm nhận chức năng thăng bằngCâu 9. Trong viêm tai giữa, mủ hay vi khuẩn có thể di chuyển từ chi tiết nào của thành chũm để chảy ra ngoài?Ống thông hang Gò tháp Hang chũm Lỗ nhĩ ống thừng nhĩĐáp án chi tiết:Hang chũm là một phòng lớn nằm trong mỏm chũm xương thái dương. Hang chũm thông với phía sau và phía dưới với vô số các xoang chũm. Xoang chũm là những hốc xương nhỏ hơn hạng chũm xếp thành nhiều nhóm rải rác trong mỏm chũm. Do có sự thông thương này mà trong viêm tai giữa, mủ hay vi trùng có thể đi vào mỏm chũm và dục thủng mỏm này làm chảy mủ ra ngoài (viêm tai xương chũm thể xuất ngoại).Câu 10. M đúng, N đúng; M & N có liên quan nhân quả M đúng, N đúng; M & N không liên quan nhân quả M đúng, N sai M sai, N saiCâu 11. X đúng, Y đúng; X & Y có liên quan nhân quả X đúng, Y đúng; X & Y không liên quan nhân quả X đúng, Y sai X sai, Y đúngCâu 12. C đúng, D đúng; C & D có liên quan nhân quả C đúng, D đúng; C & D không liên quan nhân quả C đúng, D sai C sai, D đúngCâu 13. G đúng, H đúng; G & H có liên quan nhân quả G đúng, H đúng; G & H không liên quan nhân quả G đúng, H sai G sai, H saiCâu 14. Thành phần nào sau đây của cơ quan tiền đình ốc tại tham gia vào chức năng nghe?Soan nang Cầu nang Các ống bán khuyên màng Màng nhĩ phụCâu 15. I đúng, K đúng; I & K có liên quan nhân quả I đúng, K đúng; I & K không liên quan nhân quả I sai, K đúng I sai, K saiCâu 16. P đúng, Q đúng; P & Q có liên quan nhân quả P đúng, Q đúng; P & Q không liên quan nhân quả P sai, Q đúng P sai, Q saiCâu 17. Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây động tác?Liếc lên và liếc ngoài Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài Liếc lên và xoay nhãn cầu vào trong Liếc trong và xoay nhãn cầu lên trênĐáp án chi tiết: Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây ra 3 động tác sau: - Liếc lên - Liếc trong - Xoay nhãn cầu vào trong Câu 18. Khi mắt đã ở vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác?Liếc lên Liếc xuống Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoàiCâu 19. Chọn câu đúng?Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua hai tiểu quản lệ Bộ lệ gồm có : tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũiỐng lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ dổ ở ngách mũi giữa Thủy dịch được tiết ra từ mỏm miCâu 20. Câu nào sau đây đúng?Rãnh củng mạc là nơi giác mạc tiếp nối với củng mạc Võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắtĐĩa thần kinh thị giác được tạo bởi các sợi thần kinh thị giác và là nơi tiếp nhận ánh sáng Tiền phòng và hậu phòng không thông với nhauCâu 21. Thành phần nào sau đây không thuộc lớp mạch nhãn cầu?Màng mạchThể miMống mắtLõm trung tâmCâu 22. Thần kinh nào sau đây không phải nhánh tận của thần kinh mắt?Thần kinh lệThần kinh mũi miThần kinh tránNhánh lều tiểu nãoĐáp án chi tiết:Thần kinh mắt phân nhánh như sau: - Nhánh bên: nhánh lều tiểu não - Nhánh tận: thần kinh lệ, thần kinh trán & thần kinh mũi miCâu 23. Thành phần nào sau đây không thuộc Mạc ổ mắt?Ngoại cốt ổ mắtVách ổ mắtMạc cơ nhãn cầuKết mạc nhãn cầuĐáp án chi tiết:Mạc ổ mắt (fasciae orbitales) là những mô xơ nâng đỡ và che chở các thành phần trong ổ mắt, gồm có 4 phần: 1. Ngoại cốt ổ mắt (periorbita) 2. Vách ổ mắt (septum orbitale) 3. Bao nhãn cầu (vagina bulbi) 4. Mạc cơ (fasciae musculares) Câu 24. Thần kinh vận nhãn không chi phối cho?Cơ vận nhãn ngoàiCơ chéo dướiCơ thẳng trongCơ thẳng trênĐáp án chi tiết:Thần kinh sọ số III (thần kinh vận nhãn) chi phối vận động cho 5 cơ là: cơ thẳng trên, cơ thẳng dưới, cơ thẳng trong, cơ chéo dưới & cơ nâng mi trên.Câu 25. Ở hình dưới, chi tiết số 5 là gì?Đồng tửGiác mạcCủng mạcVõng mạc thị giácĐáp án chi tiết:Các chú thích: 1. Thủy tinh thể 2. Đồng tử/ Con ngươi 3. Giác mạc 4. Mống mắt/ Lòng đen 5. Củng mạc/ Tròng trắng 6. Võng mạc thị giác 7. Đĩa thần kinh thị giác 8. Vết võng mạc/ Điểm vàng 9. Thần kinh thị giácCâu 26. Đâu là con đường di chuyển đúng của thủy dịch?Mỏm mi tiền phòng hậu phòng xoang tĩnh mạch củng mạc tĩnh mạch miMỏm mi hậu phòng tiền phòng xoang tĩnh mạch củng mạc tĩnh mạch miMỏm mi hậu phòng tiền phòng tĩnh mạch mi xoang tĩnh mạch củng mạc Mỏm mi hậu phòng xoang tĩnh mạch củng mạc tiền phòng tĩnh mạch mi Đáp án chi tiết:Thủy dịch được tiết ra từ mỏm mi vào hậu phòng, chui qua đồng tử/ con ngươi để sang tiền phòng, rồi chui vào góc mống mắt – giác mạc để vào xoang tĩnh mạch củng mạc và đi theo tĩnh mạch mi. Vì vậy áp lực thủy dịch luôn luôn không đổi. Nếu vì lý do nào đó làm tắc nghẽn sự lưu thông thủy dịch thì áp lực sẽ tăng lên gây bệnh tăng nhãn áp.Câu 27. Cơ căng màng nhĩ có tác dụng, ngoại trừ?Làm căng màng nhĩTạo tiếng nhỏ & trầmKéo cán búa xương búa vào trongGiảm áp lực ngoại dịchCâu 28. Ống tai ngoài được cấu tạo bởi?⅓ ngoài là sụn ống tai⅔ trong là sụn ống tai½ trong là xương thái dương½ ngoài là sụn ống taiCâu 29. Hố tam giác ở loa tai được giới hạn bởi?Gờ luân & gờ đối luânHai trụ trụ đối luân của gờ đối luânBình tai & gờ đối bình taiXoắn tai & dái taiCâu 30. Cấu trúc nào của xương bàn đạp đậy lên cửa sổ tiền đình?Chỏm bàn đạpTrụ trước Trụ sauNền bàn đạpCâu 31. Cấu trúc nào của xương búa tiếp khớp với xương đe?Chỏm búaCán búaMỏm trướcMỏm ngoàiCâu 32. Trụ màng chung được tạo nên bởi trụ màng đơn của ống bán khuyên nào?Ống bán khuyên trước & ống bán khuyên ngoàiỐng bán khuyên trước & ống bán khuyên sauỐng bán khuyên ngoài & ống bán khuyên sauỐng bán khuyên trước, ống bán khuyên sau & ống bán khuyên ngoàiCâu 33. Ổ mắt là một hình tháp có 4 thành. Xương hàm trên hiện diện ở thành nào?Thành trênThành ngoàiThành dướiThành trongCâu 34. Xương nào xuất hiện nhiều nhất ở các thành của Ổ mắt?Xương gò máXương hàm khẩu cáiXương sàngXương tránCâu 35. Cấu trúc nào được xem là vùng vô mạch?Giác mạcVõng mạc mống mắtThể miCủng mạcCâu 36. Trong vỏ nhãn cầu, thành phần nào xuất hiện cùng lớp với Mống mắt?Cũng mạcMàng mạchGiác mạcVõng mạc thị giácCâu 37. Cấu trúc nào tạo nên Đồng tử/ con ngươi?Màng mạchMống mắtThể miGiác mạcCâu 38. Nhờ dây chằng treo thấu kính (hay còn gọi là vùng mi), thấu kính được treo vào cấu trúc nào?Thể mi & võng mạcMống mắt & thể miCủng mạc & mống mắtGiác mạc & thể miCâu 39. Vị trí nào có thể nhìn được các vật chi tiết nhất và rõ nhất?Điểm vàngĐĩa thần kinh thịMiệng thắtDây thần kinh thị giácCâu 40. Tuyến lệ gồm 2 phần là phần ổ mắt và phần mi. Hai phần đó bị ngăn cách bởi chi tiết nào?Cơ thẳng trênCơ chéo trênCơ nâng mi trênCơ thẳng ngoàiNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s