BTVN Giải Phẫu Buổi 14Câu 1. Về hình thể ngoài của thận, câu nào đúng?Có 3 mặt Bờ trong hoàn toàn lồi vào trong Có rốn thận ở bờ ngoài Mặt sau phẳngCâu 2. Thành phần nào không đi qua rốn thận?Động mạch thận Thần kinh chi phối cho thận Đài thận béTĩnh mạch thậnCâu 3. Về vị trí của thận, câu nào sai?Thận trái cao hơn thận phải Thận nằm trong góc của xương sườn XI & cột sống Cực dưới thận phải cách mào chậu 5cm Thận nằm sau phúc mạcCâu 4. Thành phần nào không nằm trong xoang thận?Đài thận lớn Bể thận Mỡ xoang thận Tiểu cầu thậnCâu 5. Cấu trúc nào thuộc về Nhu mô thận, ngoại trừ?Bể thận Cột thận Tháp thận Tiểu thùy vỏCâu 6. Cấu trúc nào thuộc Tiểu thể thận?Ống lượn gần Quai HenleỐng thu thập Cuộn mao mạchCâu 7. Đâu không phải là Phân thùy thận?Phân thùy sau Phân thùy trên Phân thùy dưới Phân thùy trướcCâu 8. Động mạch thận cho ra nhánh bên là?Động mạch tuyến thượng thận giữa Động mạch gian thùy thận Động mạch tuyến thượng thận dưới Động mạch cungCâu 9. Nhắc đến niệu quản, câu nào sai?Đường kính 5mm Nằm trước phúc mạc Dài từ 25cm - 28cm Nối từ bể thận đến bàng quangCâu 10. Động mạch nào không cho nhánh cấp máu đến Niệu quản?Động mạch thận Động mạch sinh dục Động mạch mạc treo tràng dưới Động mạch chậu chungCâu 11. Niệu quản chia làm 2 đoạn dựa vào mốc nào?Bắt chéo động mạch chậu trong Bắt chéo động mạch chậu ngoài Bắt chéo động mạch sinh dục Bắt chéo động mạch mũ chậu sâuCâu 12. Đâu không phải là chỗ hẹp của Niệu quản?Chỗ nối bể thận – niệu quản Vị trí bắt chéo với động mạch chậu Niệu quản đoạn bụng Nội thành bàng quangCâu 13. Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là?Hoành chậu & hoành niệu dục Dây chằng rốn trongDây chằng mu tiền liệt Dây chằng rốn giữaCâu 14. Tam giác bàng quang được giới hạn bởi?Hai lỗ niệu quản & niệu đạo tiền liệt Hai lỗ niệu quản & lỗ niệu đạo trong Cổ bàng quang & hai lỗ niệu quản Lỗ niệu đạo trong, cổ bàng quang & lưỡi bàng quangCâu 15. Động mạch nào không cấp máu cho bàng quang?Động mạch bàng quang trên Động mạch bàng quang dưới Động mạch thẹn trong Động mạch trực tràng dướiCâu 16. Khi nói đến bàng quang, ý kiến đúng là?Về hình thể ngoài, bàng quang có tổng cộng 3 mặt Đáy bàng quang được phúc mạc phủ kín Bàng quang góp phần giới hạn nên Khoang sau xương mu Bàng quang là tạng nằm sau phúc mạcCâu 17. Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là?Lỗ niệu đạo ngoàiXoang tiền liệt Niệu đạo ở cổ bàng quang Niệu đạo xốpCâu 18. Niệu đạo màng là?Niệu đọa ở cổ bàng quang Niệu đạo đi qua hoành chậu Niệu đạo đi qua hoành niệu dục Niệu đạo ở hành dương vậtCâu 19. Thành phần nòa không có trong đoạn niệu đạo tiền liệt?Lồi tinh Lỗ ống phóng tinh Tuyến hành niệu đạo Túi bầu dục tuyến tiền liệtCâu 20. Theo cách gọi của các nhà lâm sàng, niệu đạo nam được chia thành?Đoạn cố định gồm niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng Đoạn di động gồm niệu đạo xốp Đoạn cố định gồm niệu đạo tiền liệtĐoạn di động gồm phần niệu đạo xốp tính từ dây chằng treo dương vật đến lỗ niệu đạo ngoàiCâu 21. Nếu đối chiếu thận lên thành sau cơ thể thì ý kiến đúng là?Rốn thận phải ở ngang mức mỏm ngang đốt sống thắt lưng 1.Đầu trên thận trái ngang bờ dưới xương sườn 11Đầu trên thận phải ngang bờ trên xương sườn 11Rốn thận trái nằm ở giao điểm giữa bờ ngoài khối cơ dựng sống và bờ dưới xương sườn 12.Câu 22. Nhắc đến mạc thận, ý kiến đúng là?Mạc thận mỗi bên bao bọc cả thận & tuyến thượng thận.Mạc thận chỉ có một lá.Abces của thận có thể lan sang bên thận đối diện. Mỡ cạnh thận là mỡ nằm trong mạc thận, mỡ quanh thận là mỡ nằm ngoài mạc thận.Câu 23. Trong liên quan của thận, đối chiếu với mạc treo kết tràng ngang thì?Thận phải nằm gần hết ở tầng dưới mạc treo kết tràng ngang.Thận trái nằm một nửa ở tầng trên & một nửa ở tầng dưới mạc treo kết tràng ngang.Thận phải nằm một nửa ở tầng trên & một nửa ở tầng dưới mạc treo kết tràng ngang.Thận trái nằm gần hết ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang.Câu 24. Mặt sau của thận được chia thành tầng ngực và tầng thắt lưng, dựa vào mốc nào?Xương sườn số 9Xương sườn số 10Xương sườn số 11Xương sườn số 12Câu 25. Tầng thắt lưng ở mặt sau của thận, liên quan đến các cơ, ngoại trừ?Cơ thắt lưng.Cơ vuông thắt lưng.Cơ ngang bụng.Cơ chậu.Câu 26. Đối chiếu lên cột sống, nguyên ủy động mạch thận ở khoảng ngang thân đốt sống nào?Đốt sống ngực 12. Đốt sống thắt lưng 1.Đốt sống thắt lưng 2.Đốt sống thắt lưng 3.Câu 27. Động mạch đi vào nhu mô thận ở giữa các tháp thận có tên là gì?Động mạch phân thùy thận.Động mạch gian thùy thận.Động mạch cung.Động mạch gian tiểu thùy.Câu 28. Ở thận, động mạch nào được xem là một hệ thống động mạch cửa?Động mạch nhập.Động mạch cung.Động mạch xuất.Tiểu động mạch thẳng.Câu 29. Để tạo nên các vòng nối thì động mạch thận nối với động mạch nào, ngoại trừ?Các nhánh của động mạch thận nối với nhau.Động mạch hoành dưới.Động mạch sinh dục.Động mạch kết tràng.Câu 30. Trong vỏ thận, tĩnh mạch bắt nguồn từ tĩnh mạch nào?Các tiểu tĩnh mạch sao.Các tiểu tĩnh mạch gian tiểu thùy.Các tiểu tĩnh mạch thẳng.Các tĩnh mạch cung.Câu 31. Tuyến thượng thận nằm chủ yếu ở đâu?Cực trên của thận.Dọc bờ ngoài của thận.Dọc bờ trong phần trên của thận.Quanh rốn thận.Câu 32. Động mạch tuyến thượng thận trên là nhánh bên của động mạch? Động mạch hoành dưới.Động mạch chủ bụng.Động mạch thận.Động mạch sinh dục.Câu 33. Ở phía sau, niệu quản đoạn bụng liên quan đến cấu trúc nào?Cơ thắt lưng & đốt sống thắt lưng 1, 2.Đốt sống thắt lưng 1, 2, 3.Cơ thắt lưng & đống sống thắt lưng 3, 4, 5.Cơ vuông thắt lưng & đốt sống thắt lưng 4, 5.Câu 34. Động mạch tử cung bắt chéo như thế nào với niệu quản?Động mạch bắt chéo phía sau niệu quản, từ trong ra ngoài.Động mạch bắt chéo phía trước niệu quản, từ ngoài vào trong.Động mạch bắt chéo phía sau niệu quản, từ ngoài vào trong.Động mạch bắt chéo phía trước niệu quả, từ trong ra ngoài.Câu 35. Ống dẫn tinh bắt chéo như thế nào với niệu quản?Ống dẫn tinh bắt chéo phía sau niệu quản, từ trong ra ngoài.Ống dẫn tinh bắt chéo phía trước niệu quản, từ ngoài vào trong.Ống dẫn tinh bắt chéo phía sau niệu quản, từ ngoài vào trong.Ống dẫn tinh bắt chéo phía trước niệu quả, từ trong ra ngoài.Câu 36. Phần bàng quang xung quang lỗ niệu đạo trong được gọi là gì?Lưỡi bàng quang.Thân bàng quang.Cổ bàng quang.Đáy bàng quang.Câu 37. Khoang sau xương mu có giới hạn phía sau là gì?Mạc tiền liệt tuyến.Mạc cơ bịt trong.Lá mạc 2 mặt dưới bên của bàng quang.Phúc mạc đi từ bàng quang đến thành bên chậu & thành bụng trước.Câu 38. Động mạch chậu trong có tổng 11 nhánh, trong đó có 3 động mạch xuất phát từ nhánh sau và 8 động mạch xuất phát từ nhánh trước. Động mạch nào không thuộc nhánh sau?Động mạch chậu lưng.Động mạch cùng bên.Động mạch mông trên.Động mạch trực tràng giữa.Câu 39. Cơ thắt dưới lồi tinh có nhiệm vụ gì?Co thắt lúc xuất tinh.Giữ nước tiểu để việc đi tiểu có kiểm soát.Điều tiết việc tiết dịch của tuyến tiền liệt.Van khóa của lỗ đổ tuyến hành niệu đạo.Câu 40. Niệu đạo nữ dài khoảng 3 – 4cm, tương đương với đoạn niệu đạo nào của nam?Niệu đạo đoạn xốp & niệu đạo đoạn màng.Niệu đạo đoạn màng & niệu đạo đoạn tiền liệt.Niệu đạo đoạn xốp.Niệu đạo đoạn tiền liệt.Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s