BTVN Giải Phẫu Buổi 12Câu 1. Mặt hoành của gan có Hạ phân thùy, ngoại trừ?Hạ phân thùy IHạ phân thùy IIHạ phân thùy IIIHạ phân thùy VIIICâu 2. Tĩnh mạch gan giữa đổ máu vào tĩnh mạch nào?Tĩnh mạch cửa Tĩnh mạch chủ dưới Tĩnh mạch mạc treo tràng trênTĩnh mạch láchCâu 3. Trong các bệnh lý ác tính, có thể cắt gan tối đa bao nhiêu % để phần còn lại vẫn hoạt động bình thường mà không có biểu hiện suy gan?25%50%75%90%Câu 4. Gan nằm ở đâu?Hố chậu phải Dưới mạc treo kết tràng ngang Phần lớn ở ô dưới hoành trái Trên mạc treo kết tràng ngangCâu 5. Ở mặt tạng của gan, phía trước của rãnh dọc phải là gì?Rãnh tĩnh mạch chủ dưới Dây chằng tròn Hố túi mật Khe dây chằng tĩnh mạchCâu 6. Trong gan, Khuyết dây chằng tròn nằm ở đâu?Phần trước của mặt hoành Mặt tạng Vùng trần Bờ dướiCâu 7. Trong các phương tiện cố định gan, cấu trúc nào xuất phát từ vùng trần của gan?Dây chằng vành Dây chằng hoành gan Dây chằng liềm Mạc nối nhỏĐáp án chi tiết:Gan được cố định bởi: 1. Tĩnh mạch chủ dưới 2. Dây chằng hoành gan: Gồm nhiều thớ sợi nối vùng trần của gan với cơ hoành. 3. Dây chằng vành 4. Dây chằng tam giác phải và trái 5. Dây chằng liềm 6. Mạc nối nhỏ 7. Dây chằng tròn của gan 8. Dây chằng tĩnh mạchCâu 8. Ở mặt tạng của gan, thùy vuông liên quan với?Góc kết tràng phải Đoạn đầu tá tràng Đầu tụy Góc tá hỗng tràngCâu 9. Tĩnh mạch cửa đưa khoảng bao nhiêu lượng máu về gan?25%50%75%90%Câu 10. Trong bệnh lý, vòng nối cửa chủ nào gây nên trĩ nội?Vòng nối thực quản Vòng nối trực tràngVòng nối quanh rốnVòng nối qua phúc mạcCâu 11. Giới hạn của Khe chính ở mặt hoành là gì?Đi từ giữa khuyết túi mật đến bờ trái tĩnh mạch chủ dướiTương ứng rãnh dọc tráiLà đường nối giữa hố túi mật đến bờ trái tĩnh mạch chủ dướiLà đường bám của dây chằng liềmCâu 12. Thuộc về đường mật phụ là cấu trúc nào?Ống gan phảiỐng túi mậtỐng gan Ống mật chủCâu 13. Người ta chia Ống mật chủ làm 4 đoạn, ngoại trừ?Đoạn trên tá tràngĐoạn dưới tá tràng Đoạn sau tụyĐoạn trong thành tá tràngCâu 14. Vai trò của túi mật là gì?Tạo mật & lưu trữ mật Cô đặc mật & lưu trữ mật Chuyển hóa mật Hấp thụ mậtCâu 15. Về hình thể ngoài, túi mật gồm mấy phần?2 phần3 phần4 phần5 phầnCâu 16. Điểm đau Murphy xuất hiện khi túi mật căng to, giới hạn điểm này trên thành bụng là?Giao điểm giữa bờ sườn phải & bờ ngoài cơ thẳng bụng phải Giao điểm giữa bờ sườn phải & bờ ngoài cơ ngang bụng phải Giao điểm giữa bờ sườn trái & bờ ngoài cơ thẳng bụng tráiGiao điểm giữa bờ sườn trái & bờ ngoài cơ chéo bụng ngoài tráiCâu 17. Thông thường động mạch túi mật xuất phát từ đâu?Động mạch gan phảiĐộng mạch gan tráiĐộng mạch gan riêngĐộng mạch gan chungCâu 18. Tạng nào không liên quan đến lách?Dạ dày Thận trái Góc kết tràng trái Thùy trái của ganCâu 19. Khi đề cập đến lách, ý kiến đúng là?Là một tuyến tiêu hóa Có rốn lách nằm ở mặt thận của lách Bờ dưới có nhiều khía Có liên quan đến đuôi tụyCâu 20. Trục lớn của lách song song và ở ngang mức nào?Xương sườn 8Xương sườn 9Xương sườn 10Xương sườn 11Câu 21. Trong gan chứa khoảng bao nhiêu lượng máu?200g500g800g1200gCâu 22. Ở mặt tạng của gan, giữa hố túi mật và rãnh tĩnh mạch chủ có cấu trúc nào?Mỏm đuôiMỏm mócMỏm tránMỏm nhúCâu 23. Ở gan, khuyết dây chằng tròn và khuyết của đáy túi mật nằm vị trí nào?Thuỳ vuôngMặt hoànhMặt tạngBờ dướiCâu 24. Dây chằng liềm có 3 bờ, ý kiến nào sai khi mô tả về các bờ đó?Một bờ dính vào thành bụng trước và cơ hoành Một bờ dính vào mặt hoành ganMột bờ đi từ rốn ra sau dính vào thuỳ đuôiBờ tự di căng từ rốn tới bờ dưới ganCâu 25. Nguồn gốc của dây chằng tĩnh mạch là gì?Ống tĩnh mạchỐng động mạchỐng thần kinhỐng bạch huyếtCâu 26. Dây chằng tròn của gan có nguồn gốc từ đâu?Động mạch rốnTĩnh mạch rốnTĩnh mạch thẹnĐộng mạch trên bàng quangCâu 27. Khe liên phân thuỳ phải chia gan phải thành 2 phân thuỳ là?Phân thuỳ sau & phân thuỳ trướcPhân thuỳ giữa & phân thuỳ bênPhân thuỳ trước & phân thuỳ giữaPhân thuỳ bên & phân thuỳ sauCâu 28. Khe phụ giữa trái chia thuỳ nào thành hạ phân thuỳ II và III?Phân thuỳ giữa Phân thuỳ trước Phân thuỳ bên Phân thuỳ sauCâu 29. Động mạch gan riêng cho 2 ngành cùng. Ngành phải cho các nhánh bên nào, ngoại trừ?Động mạch túi mậtĐộng mạch thuỳ giữaĐộng mạch phân thuỳ trướcĐộng mạch thuỳ đuôiCâu 30. Động mạch gan chung chia ra 2 ngành cùng tại vị trí nào?Bờ trái của tĩnh mạch cửaBờ trái của tĩnh mạch chủ dướiBờ phải của tĩnh mạch cửaBờ phải của tĩnh mạch chủ dướiCâu 31. Tĩnh mạch cửa không nhận máu từ tĩnh mạch nào?Tĩnh mạch túi mật & tĩnh mạch vị tráiTĩnh mạch vị phải & tĩnh mạch vị tráiTĩnh mạch trước môn vị & tĩnh mạch cạnh rốnTĩnh mạch gan phải & tĩnh mạch gan giữaCâu 32. Thành phần nào xuất hiện trong cuống gan, ngoại trừ?Tĩnh mạch cửaĐộng mạch gan chungĐộng mạch gan riêngỐng mật chủCâu 33. Tĩnh mạch gan bắt nguồn ở các tĩnh mạch nào?Tĩnh mạch gan giữaTĩnh mạch gan phảiTĩnh mạch gian tiểu thuỳTĩnh mạch gan tráiCâu 34. Mật được tiết từ tế bào gan, sau đó đổ vào cấu trúc nào trước?Ống gan phảiTiểu quản mậtỐng gan tráiỐng mật chủCâu 35. Ống mật chủ ở đoạn trên tá tràng liên quan đến cấu trúc nào?Động mạch gan riêngTĩnh mạch chủ dướiPhần xuống tá tràngĐộng mạch vị tá tràngCâu 36. Rốn lách nằm ở mặt nào?Mặt hoànhMặt dạ dàyMặt thậnMặt kết tràngCâu 37. Khi lách bị sưng to có thể sờ thấy ngay dưới da, làm dễ chẩn đoán phân biệt với các tạng khác nhờ vào đặc điểm nào?Các khía ở bờ trênĐỉnh lách nhọn raCuống lách dàiĐáy lách lộ rõCâu 38. Tĩnh mạch lách không nhận máu từ tĩnh mạch nào?Tĩnh mạch mạc treo tràng dướiTĩnh mạch vị phảiTĩnh mạch vị ngắnTĩnh mạch vị mạc nối tráiCâu 39. Vòng nối quanh rốn do tĩnh mạch dây chằng tròn nối với tĩnh mạch nào, ngoại trừ?Tĩnh mạch thượng vị dướiTĩnh mạch thượng vị trênTĩnh mạch thực quảnTĩnh mạch ngực trong Câu 40. Hình dạng của túi mật được ví như hình ảnh gì?Quả mítHạt đậuChiếc nónQuả lêNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s