BTVN Giải Phẫu Buổi 10Câu 1. Ý kiến nào đúng?Tuyến nước bọt mang tai đổ vào tiền đình miệngHố hạnh nhân chứa hạnh nhân lưỡi Men răng là lớp phủ bên ngoài chân răng Cơ hàm móng thuộc nhóm cơ ngoại lai của lưỡiCâu 2. R5.3 là ký hiệu của?Răng sữa, nửa cung răng nằm ở hàm trên bên trái Răng sữa, nửa cung răng nằm ở hàm dưới bên trái Răng sữa, nửa cung răng nằm ở hàm dưới bên phải Răng sữa, nửa cung răng nằm ở hàm trên bên phảiCâu 3. Thần kinh sọ chi phối cho lưỡi, ngoại trừ?Thần kinh sọ số XThần kinh sọ số IXThần kinh sọ số XIThần kinh sọ số VIICâu 4. Khẩu cái mềm được cấu tạo bởi 5 loại cơ, ngoại trừ cơ?Cơ khẩu cái hầu Cơ căng màn khẩu cái Cơ nâng màn khẩu cái Cơ trâm lưỡiCâu 5. Ở lưỡi, lỗ tịt nằm ở?Mặt dưới lưỡi Đỉnh rãnh tận cùng Hãm lưỡi Nếp lưỡi nắp thanh môn bênCau 6. Cấu trúc nào không tham gia vào giới hạn của Eo họng?Lưỡi gà Rễ lưỡi Hạnh nhân khẩu cái Cung khẩu cái hầuCâu 7. Động mạch lưỡi phân nhánh thành, ngoại trừ?Động mạch lưng lưỡi Động mạch lưỡi sâu Động mạch dưới lưỡi Động mạch dưới móngCâu 8. Các mặt của răng, ngoại trừ?Mặt nhai Mặt tiền đìnhMặt dưới Mặt giữaCâu 9. Giới hạn phía trước của Ổ miệng là?Eo họng Môi Khẩu cái cứng Khe miệngCâu 10. Thực quản được chia làm mấy đoạn?2 đoạn3 đoạn4 đoạn5 đoạnCâu 11. Trong 3 chỗ hẹp của thực quản, chỗ hẹp nhất là?Vị trí nối với hầu, ngang mức đốt sống cổ 6 Vị trí ngang mức cung động mạch chủ & phế quản chính trái Chỗ nối với tâm vị 3 chỗ hẹp đó đều hẹp bằng nhauCâu 12. Cấu tạo thành của thực quản có đặc điểm là?Thành gồm 2 lớpLớp cơ gồm cơ dọc và cơ chéo Đoạn 1/3 trên là cơ vân, 2/3 dưới là cơ trơn Các cơ chịu sự chi phối của thần kinh thiệt hầuCâu 13. Động mạch vị trái có nguồn gốc từ động mạch?Động mạch vị tá tràng Động mạch thân tạng Động mạch lách Động mạch gan chungCâu 14. Thần kinh chi phối cho dạ dày có nguồn gốc từ dây thần kinh sọ số?Thần kinh sọ số XThần kinh sọ số IXThần kinh sọ số XIThần kinh sọ số VIICâu 15. Các loại cơ của dạ dày, ngoại trừ?Cơ dọc Cơ vòng Cơ chéoCơ rốiCâu 16.Thành phần nào thuộc về Phần môn vị gồm:Đáy vị Hang môn vị Môn vị Tâm vịCâu 17. Trong dạ dày, Khuyết góc nằm ở?Đáy vị Bờ cong vị lớn Bờ cong vị bé Môn vịCâu 18. Lớp dịch nhầy giúp bảo vệ dạ dày nằm ở?Giữa lớp niêm mạc & tấm dưới niêm mạc Phía ngoài lớp thanh mạc Giữa lớp thanh mạc & tấm dưới thanh mạc Phía trong lớp niêm mạcCâu 19. Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ máu trực tiếp vào?Tĩnh mạch mạc treo tràng trênTĩnh mạch lách Tĩnh mạch cửa Tĩnh mạch mạc treo tràng dướiCâu 20. Giới hạn trước của Hậu cung mạc nối?Mặt trước của tụy Thành sau của dạ dày Mạc treo kết tràng ngang Mạc nối nhỏCâu 21. Cấu trúc nào đổ vào ổ miệng chính?Tuyến nước bọt mang tai & tuyến nước bọt dưới lưỡiTuyến nước bọt dưới hàm & tuyến nước bọt dưới lưỡiTuyến nước bọt dưới hàm & tuyến nước bọt mang taiCả ba tuyến trênCâu 22. Tuyến nước bọt dưới hàm chia làm hai phần là phần nông và mỏm nằm sâu, dựa vào cấu trúc nào?Cơ hàm móngCơ cằm móngCơ cằm lưỡiCơ trâm móngCâu 23. Răng cửa có đặc điểm nào?Thân răng thật caoMặt lưỡi hình tứ diệnRăng hai númNhiễm trùng tủy răng thường gây nên viêm xoang hàmCâu 24. Niêm mạc lưng lưỡi lởm chởm có nhiều nhú, ngoại trừ?Nhú dạng chỉNhú dạng nónNhú dạng nấmNhú dạng răngCâu 25. Trong hình cấu trúc của răng, chi tiết số 3 có tên là gì?Buồng thân răngỐng chân răngMen răngChất xương răngCâu 26. Trong hình của lưỡi, chi tiết số 2 có tên là gì?Động mạch trên móngĐộng mạch lưng lưỡiĐộng mạch dưới lưỡiĐộng mạch lưỡi sâuCâu 27. Khung của lưỡi bao gồm, ngoại trừ?Xương móngCân lưỡiHãm lưỡiVách lưỡiCâu 28. Trong các cơ của lưỡi, cơ nào là cơ lẻ?Cơ ngang lưỡiCơ cằm lưỡiCơ dọc lưỡi trênCơ móng lưỡiCâu 29. Trong các cơ dưới đây, cơ nào nhận chi phối vận động từ dây thần kinh khác với những cơ còn lại?Cơ dọc lưỡi dướiCơ khẩu cái lưỡiCơ thẳng lưỡiCơ trâm lưỡiCâu 30. Hình ảnh bên dưới thể hiện sự chi phối cảm giác của lưỡi, thần kinh nào chi phối khu vực b?Thần kinh sọ số VThần kinh sọ số VIIThần kinh sọ số IXThần kinh sọ số XCâu 31. Tam giác Killian được giới hạn bởi cơ khít hầu, cụ thể là phần nào?Phần sừng hầu & phần sụn hầuPhần hàm hầu & phần lưỡi hầuPhần giáp hầu & phần nhẫn hầuPhần chân bướm hầu & phần má hầuCâu 32. Thực quản đoạn bụng được cấp máu bởi động mạch nào?Động mạch lách & động mạch vị tráiĐộng mạch vị phải & động mạch vị tráiĐộng hoành dưới & động mạch vị phảiĐộng tuyến thượng thận giữa & động mạch láchCâu 33. Ở hình dưới là hệ thống hạch bạch huyết dạ dày, chi tiết d có tên là gì?Chuỗi hạch bạch huyết dạ dàyChuỗi hạch bạch huyết vị mạc nốiChuỗi hạch bạch huyết tụy láchKhông phải các tên gọi trênCâu 34. Động mạch cấp máu cho vùng đáy vị và tâm vị, bao gồm?Động mạch vị phải, động mạch đáy vị sau, động mạch hoành dưới phảiĐộng mạch vị mạc nối trái, động mạch lách, động mạch hoành dưới trái Động mạch vị trái, động mạch đáy vị sau, động mạch hoành dưới trái Động mạch vị mạc nối phải, động mạch thực quản, động mạch hoành dưới phảiCâu 35. Động mạch vị ngắn cấp máu cho vùng nào?Bờ cong vị bé (phần dưới)Hang môn vịĐáy vịBờ cong vị lớn (phần trên)Câu 36. Thành trước của dạ dày liên quan đến những cấu trúc nào, ngoại trừ?Màng phổi tráiTimĐuôi tụyGanCâu 37. Ở người sống, lỗ môn vị ngang mức đốt sống nào?Đốt sống ngực 11Đốt sống ngực 12Đốt sống thắt lưng 1Đốt sống thắt lưng 2Câu 38. Ở người sống, lỗ tâm vị ngang mức đốt sống nào?Đốt sống ngực 9Đốt sống ngực 10Đốt sống ngực 11Đốt sống ngực 12Câu 39. Tĩnh mạch vị mạc nối phải đổ máu trực tiếp vào tĩnh mạch nào?Tĩnh mạch mạc treo tràng trênTĩnh mạch láchTĩnh mạch cửaTĩnh mạch mạc treo tràng dướiCâu 40. Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ máu trực tiếp vào tĩnh mạch nào?Tĩnh mạch mạc treo tràng trênTĩnh mạch láchTĩnh mạch cửaTĩnh mạch mạc treo tràng dướiNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s