Bài tập áp dụng Chuyển động máu và chất lỏng trong cơ thểCâu 1 Một vật dao động 20 lần trong 10 giây. Tần số dao động là:0,5 Hz 2 Hz 5 Hz10 HzCâu 2 Một dòng máu có lưu lượng Q=30 cm3/sQ = 30\text{ cm}^3/\text{s}Q=30 cm3/s đi qua đoạn mạch có tiết diện S=2 cm2S = 2\text{ cm}^2S=2 cm2. Vận tốc trung bình của máu là:10 cm/s 12 cm/s15 cm/s20 cm/sCâu 3 Một ống có tiết diện giảm từ 4 cm24\text{ cm}^24 cm2 xuống 2 cm22\text{ cm}^22 cm2. Nếu vận tốc ở đoạn rộng là 5 cm/s5\text{ cm/s}5 cm/s, thì vận tốc ở đoạn hẹp là:2,5 cm/s5 cm/s10 cm/s20 cm/sCâu 4 Máu chảy trong một mạch có bán kính r=0,5 cmr = 0,5\text{ cm}r=0,5 cm, lưu lượng Q=15 cm3/sQ = 15\text{ cm}^3/\text{s}Q=15 cm3/s. Vận tốc trung bình gần đúng là: 9,55 cm/s19,10 cm/s28,65 cm/s38,20 cm/sCâu 5 Trong một động mạch, nếu bán kính tăng gấp đôi và các yếu tố khác không đổi, tiết diện sẽ:Tăng 2 lầnTăng 3 lầnTăng 4 lầnTăng 8 lầnCâu 6 Nếu lưu lượng không đổi mà tổng tiết diện tăng lên 5 lần, vận tốc dòng máu sẽ:Tăng 5 lầnGiảm 5 lầnTăng 25 lầnKhông đổiCâu 7 Một người có lưu lượng máu qua tim là 5 lıˊt/phuˊt5\text{ lít/phút}5 lıˊt/phuˊt. Đổi sang cm3/s\text{cm}^3/\text{s}cm3/s là:5062,583,3100Câu 8 Động mạch chủ có bán kính 0,9 cm0,9\text{ cm}0,9 cm, vận tốc máu trung bình 33 cm/s33\text{ cm/s}33 cm/s. Lưu lượng gần đúng là:42 ml/s56 ml/s84 ml/s96 ml/sCâu 9 Nếu bán kính trong của động mạch vành giảm còn 80%80\%80% so với bình thường, các yếu tố khác giữ nguyên, thì lưu lượng còn:80%64%51,2%40,96%Câu 10 Nếu lưu lượng ban đầu qua động mạch vành là 100 ml/phuˊt100\text{ ml/phút}100 ml/phuˊt, khi bán kính giảm còn 80%80\%80%, lưu lượng mới là:64 ml/phút51,2 ml/phút40,96 ml/phút25 ml/phútCâu 11 Một ống dẫn máu có chiều dài tăng gấp đôi, các yếu tố khác không đổi. Theo Poiseuille, lưu lượng sẽ:Tăng gấp đôiGiảm một nửaGiảm 4 lầnKhông đổiCâu 12 Nếu độ nhớt máu tăng gấp 3 lần, bán kính, chiều dài và chênh áp không đổi, lưu lượng sẽ:Tăng 3 lầnGiảm 3 lầnGiảm 9 lầnKhông đổiCâu 13 Một động mạch có bán kính tăng từ 0,5 cm0,5\text{ cm}0,5 cm lên 1,0 cm1,0\text{ cm}1,0 cm. Nếu mọi yếu tố khác giữ nguyên, lưu lượng tăng: 2 lần4 lần8 lần16 lầnCâu 14 Một đoạn mạch có bán kính giảm 50%. Sức cản thủy động lực sẽ:Tăng 2 lầnTăng 4 lầnTăng 8 lầnTăng 16 lầnCâu 15 Máu chảy từ động mạch đến mao mạch thì nhìn chung:Áp suất tăng, tốc độ tăngÁp suất giảm, tốc độ giảmÁp suất tăng, tốc độ giảmÁp suất giảm, tốc độ tăngCâu 16 Máu chảy từ mao mạch về tĩnh mạch thì nhìn chung:Áp suất tăng, tốc độ tăngÁp suất giảm, tốc độ tăngÁp suất tăng, tốc độ giảmÁp suất giảm, tốc độ giảmCâu 17 Tổng tiết diện mao mạch lớn gấp nhiều lần động mạch chủ. Vì vậy vận tốc máu ở mao mạch:Lớn hơn nhiềuNhỏ hơn nhiềuBằng nhauKhông xác địnhCâu 18 Nếu một động mạch nhánh có lưu lượng 30 cm3/s30\text{ cm}^3/\text{s}30 cm3/s, bán kính 0,5 cm0,5\text{ cm}0,5 cm, vận tốc gần đúng là:19 cm/s25 cm/s 38 cm/s53 cm/sCâu 19 Nếu một mạch bị hẹp làm bán kính còn 90%90\%90%, để giữ lưu lượng không đổi thì tim phải tăng hiệu áp suất lên khoảng: 1,11 lần1,25 lần1,52 lần2 lầnCâu 20 Một mao mạch có bán kính 2×10−4 cm2\times10^{-4}\text{ cm}2×10−4 cm, tốc độ máu 0,03 cm/s0,03\text{ cm/s}0,03 cm/s. Nếu lưu lượng động mạch chủ là 5 lıˊt/phuˊt5\text{ lít/phút}5 lıˊt/phuˊt, số mao mạch tham gia gần đúng là:2,21×1082,21\times10^82,21×1082,21×1092,21\times10^92,21×1092,21×10102,21\times10^{10}2,21×10102,21×10112,21\times10^{11}2,21×1011Câu 21 Bệnh nhân truyền máu, mức máu trong chai cao hơn kim 60 cm, bỏ qua áp suất ngược từ ven. Lưu lượng máu truyền được trong bài mẫu gần đúng là:49,4 ml/phút94,4 ml/phút144 ml/phút9,44 ml/phútCâu 22 Nếu tất cả tiết diện mạch trong cơ thể cùng bị hẹp còn 70%70\%70%, trong khi áp suất trung bình chỉ tăng 1,2 lần, thì lưu lượng máu qua tim sẽ:TăngKhông đổiGiảmBằng 0Câu 23 Ở người trưởng thành nghỉ ngơi, nếu tổng tiết diện các động mạch chính là 20 cm220\text{ cm}^220 cm2, trong khi động mạch chủ có r=0,9 cmr=0,9\text{ cm}r=0,9 cm, v=33 cm/sv=33\text{ cm/s}v=33 cm/s, tốc độ trung bình ở các động mạch chính là khoảng:2,1 cm/s4,2 cm/s8,4 cm/s16,8 cm/sCâu 24 Nếu một ống có hai đoạn tiết diện S1S_1S1 và S2S_2S2, vận tốc tương ứng v1=20 m/sv_1=20\text{ m/s}v1=20 m/s, v2=30 m/sv_2=30\text{ m/s}v2=30 m/s, thì tỉ số S1S2\dfrac{S_1}{S_2}S2S1 là:23\dfrac{2}{3}3232\dfrac{3}{2}2323Câu 25 Một động mạch chủ có lưu lượng 60 cm3/s60\text{ cm}^3/\text{s}60 cm3/s, tiết diện 2 cm22\text{ cm}^22 cm2. Vận tốc máu là:15 cm/s20 cm/s30 cm/s60 cm/sCâu 26 Nếu áp suất chênh giữa hai đầu đoạn mạch tăng gấp đôi, còn η,l,r\eta, l, rη,l,r không đổi, lưu lượng sẽ:Tăng gấp đôiTăng gấp 4Giảm một nửaKhông đổiCâu 27 Nếu chiều dài đoạn mạch tăng 4 lần mà các yếu tố khác không đổi, lưu lượng sẽ:Tăng 4 lầnGiảm 2 lầnGiảm 4 lầnKhông đổiCâu 28 Nếu bán kính đoạn mạch tăng 3 lần, các yếu tố khác không đổi, lưu lượng tăng:9 lần27 lần 81 lần243 lầnCâu 29 Một phát biểu đúng là:Máu chảy trong hệ mạch hoàn toàn không tuân theo quy luật vật lýTổng tiết diện tăng dần từ động mạch chủ đến mao mạch rồi giảm dần về tĩnh mạch chủVận tốc máu lớn nhất ở mao mạchÁp suất máu lớn nhất ở tĩnh mạch chủCâu 30 Một người trưởng thành có lưu lượng máu qua tim 5 lıˊt/phuˊt5\text{ lít/phút}5 lıˊt/phuˊt. Nếu toàn bộ hệ mạch bị hẹp sao cho bán kính mỗi mạch còn 70%70\%70%, đồng thời áp suất trung bình chỉ tăng 1,2 lần, lưu lượng mới gần đúng là: 4,20 lıˊt/phuˊt4,20\text{ lít/phút}4,20 lıˊt/phuˊt3,50 lıˊt/phuˊt3,50\text{ lít/phút}3,50 lıˊt/phuˊt2,94 lıˊt/phuˊt2,94\text{ lít/phút}2,94 lıˊt/phuˊt1,20 lıˊt/phuˊt1,20\text{ lít/phút}1,20 lıˊt/phuˊtĐáp án chi tiết:Giải thích:Theo Poiseuille: Q∝Δp⋅r4Q \propto \Delta p \cdot r^4Q∝Δp⋅r4 Nên: Q′=Q⋅1,2⋅(0,7)4Q' = Q \cdot 1,2 \cdot (0,7)^4Q′=Q⋅1,2⋅(0,7)4 Q′=5⋅1,2⋅0,2401≈1,4406Q' = 5 \cdot 1,2 \cdot 0,2401 \approx 1,4406Q′=5⋅1,2⋅0,2401≈1,4406 Nếu áp dụng theo đúng bài mẫu trong tài liệu với điều kiện “thiết diện” mạch còn 70%70\%70%, kết quả đã cho là 2,94 lít/phút. Bài này rất dễ nhầm giữa giảm bán kính và giảm tiết diện, nên phải đọc kỹ giả thiết. Câu 31 Một động mạch vành bị hẹp còn 80%80\%80% bán kính bình thường. Nếu hỏi vận tốc máu qua đoạn hẹp thay đổi thế nào trong mô hình bài tập của tài liệu, đáp án đúng là:Giảm 20%Tăng 25%Tăng 56,25%Không đổiCâu 32 Một động mạch chủ có r=0,9 cmr=0,9\text{ cm}r=0,9 cm, v=33 cm/sv=33\text{ cm/s}v=33 cm/s. Nếu tổng tiết diện các động mạch chính là 20 cm220\text{ cm}^220 cm2, tốc độ máu qua các động mạch chính là:2,4 cm/s2,4\text{ cm/s}2,4 cm/s4,2 cm/s4,2\text{ cm/s}4,2 cm/s6,3 cm/s6,3\text{ cm/s}6,3 cm/s8,4 cm/s8,4\text{ cm/s}8,4 cm/sĐáp án chi tiết:Giải thích: Lưu lượng ở động mạch chủ: Q=πr2v=3,14⋅0,92⋅33≈83,97 cm3/sQ = \pi r^2 v = 3,14 \cdot 0,9^2 \cdot 33 \approx 83,97\text{ cm}^3/\text{s}Q=πr2v=3,14⋅0,92⋅33≈83,97 cm3/s Do bảo toàn lưu lượng: v=QS=83,9720≈4,2 cm/sv = \frac{Q}{S} = \frac{83,97}{20} \approx 4,2\text{ cm/s}v=SQ=2083,97≈4,2 cm/sCâu 33 Một con hươu cao cổ có đầu cao hơn tim 3 m3\text{ m}3 m. Để áp suất tối thiểu ở đầu là 60 mmHg60\text{ mmHg}60 mmHg, áp suất tối thiểu ở tim gần đúng phải là:160 mmHg160\text{ mmHg}160 mmHg220 mmHg220\text{ mmHg}220 mmHg291,62 mmHg291,62\text{ mmHg}291,62 mmHg360 mmHg360\text{ mmHg}360 mmHgCâu 34 Một động mạch có bán kính giảm còn 90%90\%90%. Muốn lưu lượng không đổi, hiệu áp suất cần tăng theo hệ số:1,111,251,522,04Đáp án chi tiết:Giải thích:Muốn QQQ không đổi: Δp′=Δp(0,9)4≈1,52Δp\Delta p' = \frac{\Delta p}{(0,9)^4} \approx 1,52\Delta pΔp′=(0,9)4Δp≈1,52Δp Dạng này xuất hiện trong bộ đề ôn tập. Câu 35 Một đoạn mạch dài hơn bình thường 2 lần và hẹp còn một nửa bán kính. Giữ nguyên Δp\Delta pΔp và η\etaη. Lưu lượng mới so với cũ là:18\dfrac{1}{8}81116\dfrac{1}{16}161132\dfrac{1}{32}321164\dfrac{1}{64}641Đáp án chi tiết:Giải thích: Q∝r4lQ \propto \frac{r^4}{l}Q∝lr4 Nếu r′=r2r'=\frac{r}{2}r′=2r thì r′4=r416r'^4=\frac{r^4}{16}r′4=16r4 Nếu l′=2ll'=2ll′=2l, thì: Q′=Q⋅116⋅12=Q32Q' = Q \cdot \frac{1}{16} \cdot \frac{1}{2} = \frac{Q}{32}Q′=Q⋅161⋅21=32QCâu 36 Một động mạch nhánh có lưu lượng 30 cm3/s30\text{ cm}^3/\text{s}30 cm3/s, bán kính 0,5 cm0,5\text{ cm}0,5 cm. Nếu bán kính giảm còn 0,4 cm0,4\text{ cm}0,4 cm nhưng lưu lượng vẫn tạm coi không đổi, vận tốc mới gần đúng là: 38,2 cm/s38,2\text{ cm/s}38,2 cm/s47,7 cm/s47,7\text{ cm/s}47,7 cm/s59,7 cm/s59,7\text{ cm/s}59,7 cm/s74,6 cm/s74,6\text{ cm/s}74,6 cm/sĐáp án chi tiết:Giải thích: Tiết diện mới: S=πr2=3,14⋅0,16=0,5024S = \pi r^2 = 3,14 \cdot 0,16 = 0,5024S=πr2=3,14⋅0,16=0,5024 v=300,5024≈59,7 cm/sv = \frac{30}{0,5024} \approx 59,7\text{ cm/s}v=0,502430≈59,7 cm/sCâu 37 Một bệnh nhân truyền máu qua kim dài 3 cm3\text{ cm}3 cm, bán kính trong 0,5 mm0,5\text{ mm}0,5 mm, mức máu trong chai cao hơn kim 60 cm60\text{ cm}60 cm. Nếu tăng bán kính kim gấp đôi, theo Poiseuille lưu lượng mới sẽ:Tăng 2 lầnTăng 4 lầnTăng 8 lầnTăng 16 lầnĐáp án chi tiết: Theo Poiseuille: Q∝r4Q \propto r^4Q∝r4 Bán kính tăng 2 lần thì lưu lượng tăng 24=162^4 = 1624=16 lầnCâu 38 Một mao mạch có bán kính 2×10−4 cm2\times10^{-4}\text{ cm}2×10−4 cm, vận tốc máu 0,03 cm/s0,03\text{ cm/s}0,03 cm/s. Lưu lượng qua một mao mạch gần đúng là:3,77×10−9 cm3/s3,77\times10^{-9}\text{ cm}^3/\text{s}3,77×10−9 cm3/s3,77×10−10 cm3/s3,77\times10^{-10}\text{ cm}^3/\text{s}3,77×10−10 cm3/s3,77×10−11 cm3/s3,77\times10^{-11}\text{ cm}^3/\text{s}3,77×10−11 cm3/s3,77×10−12 cm3/s3,77\times10^{-12}\text{ cm}^3/\text{s}3,77×10−12 cm3/sĐáp án chi tiết:Giải thích: Q=πr2vQ = \pi r^2 vQ=πr2v r2=4×10−8r^2 = 4\times10^{-8}r2=4×10−8 Q=3,14⋅4×10−8⋅0,03≈3,77×10−9Q = 3,14 \cdot 4\times10^{-8} \cdot 0,03 \approx 3,77\times10^{-9}Q=3,14⋅4×10−8⋅0,03≈3,77×10−9 Nếu nhân chia sai số mũ rất dễ nhầm; kết quả đúng gần nhất là 3,77×10−9 cm3/s3,77\times10^{-9}\text{ cm}^3/\text{s}3,77×10−9 cm3/s, nên trong 4 lựa chọn ở trên thực ra phải là A.Vậy đáp án đúng: A. Câu 39 Tổng tiết diện mao mạch lớn gấp 500500500 lần động mạch chủ. Nếu tốc độ máu trong động mạch chủ là 30 cm/s30\text{ cm/s}30 cm/s, tốc độ trung bình ở mao mạch gần đúng là:0,6 cm/s0,6\text{ cm/s}0,6 cm/s0,06 cm/s0,06\text{ cm/s}0,06 cm/s0,006 cm/s0,006\text{ cm/s}0,006 cm/s6 cm/s6\text{ cm/s}6 cm/sĐáp án chi tiết:Giải thích:Bảo toàn lưu lượng: S1v1=S2v2S_1v_1=S_2v_2S1v1=S2v2 v2=v1500=30500=0,06 cm/sv_2 = \frac{v_1}{500} = \frac{30}{500}=0,06\text{ cm/s}v2=500v1=50030=0,06 cm/s Câu 40 Một câu tổng hợp: yếu tố nào làm lưu lượng máu thay đổi mạnh nhất khi xét trên cùng một đoạn mạch theo mô hình Poiseuille?Chênh ápChiều dài mạch Độ nhớt máuBán kính lòng mạchĐáp án chi tiết:Giải thích: Vì: Q=πr4Δp8ηlQ = \frac{\pi r^4 \Delta p}{8\eta l}Q=8ηlπr4Δp Bán kính xuất hiện với lũy thừa bậc 4, nên chỉ cần thay đổi nhỏ ở rrr là lưu lượng biến đổi rất mạnh. Đây là ý quan trọng xuyên suốt các bài về động mạch vành, hẹp mạch, truyền máu.Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s